Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Package 01: All construction costs

Find: 09:50 07/08/2026
Notice Status
Published
Public procurement field
Civil Works
Name of project
Upgrading and expanding DX1 road in Hoa Ninh commune
Bidding package name
Package 01: All construction costs
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Upgrading and expanding DX1 road in Hoa Ninh commune
Spending category
Investment and Development Spending
Domestic/ International
Domestic
Capital source details
The provincial budget belongs to the medium-term public investment plan for the period 2026-2030
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Contractor selection method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
All in One
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
Open bidding
Package execution location
Xã Hòa Ninh, Province Lâm Đồng
Time of bid closing
09:00 17/08/2026
Validity of bid documents
90 days
AI-classified field
AI-classified business sector
Approval ID
105/QĐ-VP
Approval date
07/08/2026 09:47
Approval Authority
Văn phòng HĐND và UBND xã Hoà Ninh
Approval Documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files. To download, please Login or Register

Files with this icon are not supported by the public procurement system for direct download in normal mode. Visit DauThau.info and select Quick Download mode to download the file if you do not use Windows with Agent. DauThau.info supports downloading on most modern browsers and devices!
In case it is discovered that the BMT does not fully attach the E-HSMT file and design documents, the contractor is requested to immediately notify the Investor or the Authorized Person at the address specified in Chapter II-Data Table in E- Application form and report to the Procurement News hotline: 02437.686.611

Participating in tenders

Bidding form
Online
Tender documents submission start from
09:48 07/08/2026
to
09:00 17/08/2026
Document Submission Fees
330.000 VND
Location for receiving E-Bids
To view full information, please Login or Register

Bid award

Bid opening time
09:00 17/08/2026
Bid opening location
https://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
See details here . If you want to receive automatic contractor selection results via email, please upgrade your VIP1 account .

Bid Security

Notice type
Guarantee letter or guarantee insurance certificate
Bid security amount
130.000.000 VND
Amount in words
One hundred thirty million dong

Tender Invitation Information

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Files with this icon are not supported by the public procurement system for direct download in normal mode. Visit DauThau.info and select Quick Download mode to download the file if you do not use Windows with Agent. DauThau.info supports downloading on most modern browsers and devices!
In case it is discovered that the BMT does not fully attach the E-HSMT file and design documents, the contractor is requested to immediately notify the Investor or the Authorized Person at the address specified in Chapter II-Data Table in E- Application form and report to the Procurement News hotline: 02437.686.611

List of consulting units who have participated in the package

# Consultants Role Address
1 Công ty TNHH tư vấn thiết kế xây dựng Nam Hoàng Long LĐ Technical design consultancy, construction drawing design (for two -step design works), estimates Số 20A Chu Văn An, Xã Bảo Lâm 1, Tỉnh Lâm Đồng;
2 CHINH TIEN CAT CO., LTD Consulting for setting up E-HSMT Số 168 đường Trường Sa, Phường Gia Định, Thành phố Hồ Chí Minh;
3 Công ty TNHH Xây dựng Thương mại Dịch vụ Tôn Phát; E-HSMT . appraisal consulting Số 93/22, đường ĐX126, tổ 34, khu phố 4, phường Phú An, Thành phố Hồ Chí Minh;
4 CHINH TIEN CAT CO., LTD E-HSDT assessment consulting Số 168 đường Trường Sa, Phường Gia Định, Thành phố Hồ Chí Minh;
5 Công ty TNHH Xây dựng Thương mại Dịch vụ Tôn Phát; Consultancy on appraisal of contractor selection results Số 93/22, đường ĐX126, tổ 34, khu phố 4, phường Phú An, Thành phố Hồ Chí Minh;

Requirements for main construction equipment

Number Type of device and device characteristics Minimum quantity required
1
Cần cẩu (cần trục) bánh hơi hoặc Xe tải có gắn cẩu ≥ 6T: Có hồ sơ chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng ghi tên công trình phục vụ và chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê + Giấy phép kinh doanh (nếu cá nhân phải kèm theo giấy CCCD). Thiết bị phải có giấy kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.
1
2
Máy đào ≥ 1,6m3: Có hồ sơ chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng ghi tên công trình phục vụ và chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê + Giấy phép kinh doanh (nếu cá nhân phải kèm theo giấy CCCD). Thiết bị phải có giấy kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.
1
3
Máy lu bánh hơi ≥ 16T: Có hồ sơ chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng ghi tên công trình phục vụ và chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê + Giấy phép kinh doanh (nếu cá nhân phải kèm theo giấy CCCD). Thiết bị phải có giấy kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.
1
4
Máy lu bánh thép ≥ 10T: Có hồ sơ chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng ghi tên công trình phục vụ và chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê + Giấy phép kinh doanh (nếu cá nhân phải kèm theo giấy CCCD). Thiết bị phải có giấy kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.
1
5
Máy lu rung (tải trọng tĩnh ≥ 12T) ≥ 25T: Có hồ sơ chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng ghi tên công trình phục vụ và chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê + Giấy phép kinh doanh (nếu cá nhân phải kèm theo giấy CCCD). Thiết bị phải có giấy kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.
1
6
Máy ủi ≥ 110CV: Có hồ sơ chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng ghi tên công trình phục vụ và chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê + Giấy phép kinh doanh (nếu cá nhân phải kèm theo giấy CCCD). Thiết bị phải có giấy kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.
1
7
Máy rải 130 ÷ 140CV: Có hồ sơ chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng ghi tên công trình phục vụ và chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê + Giấy phép kinh doanh (nếu cá nhân phải kèm theo giấy CCCD). Thiết bị phải có giấy kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.
1
8
Máy rải 50m3/h ÷ 60m3/h: Có hồ sơ chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng ghi tên công trình phục vụ và chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê + Giấy phép kinh doanh (nếu cá nhân phải kèm theo giấy CCCD). Thiết bị phải có giấy kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.
1
9
Máy phun nhựa đường hoặc Xe tưới nhựa đường: Có hồ sơ chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng ghi tên công trình phục vụ và chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê + Giấy phép kinh doanh (nếu cá nhân phải kèm theo giấy CCCD). Thiết bị phải có giấy kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.
1
10
Ô tô tự đổ ≥ 10T: Có hồ sơ chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng ghi tên công trình phục vụ và chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê + Giấy phép kinh doanh (nếu cá nhân phải kèm theo giấy CCCD). Thiết bị phải có giấy kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.
2
11
Ô tô thùng ≥ 2,5T: Có hồ sơ chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng ghi tên công trình phục vụ và chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê + Giấy phép kinh doanh (nếu cá nhân phải kèm theo giấy CCCD). Thiết bị phải có giấy kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.
1
12
Ô tô tưới nước ≥ 5m3: Có hồ sơ chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng ghi tên công trình phục vụ và chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê + Giấy phép kinh doanh (nếu cá nhân phải kèm theo giấy CCCD). Thiết bị phải có giấy kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.
1
13
Máy cắt uốn ≥ 5 kW: Có hồ sơ chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng ghi tên công trình phục vụ và chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê + Giấy phép kinh doanh (nếu cá nhân phải kèm theo giấy CCCD).
1
14
Máy đầm đầm dùi ≥ 1,5 kW: Có hồ sơ chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng ghi tên công trình phục vụ và chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê + Giấy phép kinh doanh (nếu cá nhân phải kèm theo giấy CCCD).
2
15
Máy đầm đất cầm tay ≥ 70 kg: Có hồ sơ chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng ghi tên công trình phục vụ và chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê + Giấy phép kinh doanh (nếu cá nhân phải kèm theo giấy CCCD).
1
16
Máy hàn ≥ 23 KW: Có hồ sơ chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng ghi tên công trình phục vụ và chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê + Giấy phép kinh doanh (nếu cá nhân phải kèm theo giấy CCCD).
1
17
Máy nén khí diezel ≥ 600m3/h: Có hồ sơ chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng ghi tên công trình phục vụ và chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê + Giấy phép kinh doanh (nếu cá nhân phải kèm theo giấy CCCD).
1
18
Máy trộn bê tông ≥ 250 lít: Có hồ sơ chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng ghi tên công trình phục vụ và chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê + Giấy phép kinh doanh (nếu cá nhân phải kèm theo giấy CCCD).
2
19
Thiết bị sơn kẻ vạch + Lò nấu sơn: Có hồ sơ chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng ghi tên công trình phục vụ và chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê + Giấy phép kinh doanh (nếu cá nhân phải kèm theo giấy CCCD).
1
20
Trạm trộn ≥ 120 tấn/h: Có hồ sơ chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng ghi tên công trình phục vụ và chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê + Giấy phép kinh doanh (nếu cá nhân phải kèm theo giấy CCCD).
1

List of construction items:

Form No. 01A. Bill of Quantities:

Number Job Description Bidding Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1
PHẦN NỀN ĐƯỜNG
2
Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I
18.449
100 m3 đất nguyên thổ
3
Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 500m, đất cấp I
18.449
100 m3 đất nguyên thổ
4
Đào nền đường bằng máy ủi 110CV trong phạm vi ≤ 50m, đất cấp II
11.259
100 m3 đất nguyên thổ
5
Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II
45.428
100 m3 đất nguyên thổ
6
San đầm đất mặt bằng bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98
21.705
100 m3
7
Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95
23.898
100 m3
8
Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98
4.085
100 m3
9
Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 300m, đất cấp II
17.447
100 m3 đất nguyên thổ
10
Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 500m, đất cấp II
32.01
100 m3 đất nguyên thổ
11
PHẦN MẶT ĐƯỜNG
12
Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, độ chặt yêu cầu K ≥ 0,98, Dmax 25.5mm
13.223
100 m3
13
Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới, độ chặt yêu cầu K ≥ 0,98, Dmax 37.5mm
15.868
100 m3
14
Tưới lớp dính bám, thấm bám mặt đường bằng nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1,0kg/m2
88.356
100 m2
15
Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn công suất 120T/h
15.244
100 tấn
16
Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km, bằng ô tô tự đổ 12 tấn
15.244
100 tấn
17
Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 33km tiếp theo, bằng ô tô tự đổ 12 tấn
15.244
100 tấn
18
Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt (loại BTNC16), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm
88.356
100 m2
19
PHẦN GIA CỐ LỀ
20
Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4
72.2
m3
21
Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài
8.664
100 m2
22
Bê tông nền Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2
216.6
m3
23
PHẦN RÃNH DỌC BTXM B50 ĐẬY ĐAN QUA ĐƯỜNG RẼ
24
Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4
3.516
m3
25
Bê tông mương cáp, rãnh nước Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2
16.51
m3
26
Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài
1.491
100 m2
27
Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô Mác 300 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2
2.73
m3
28
Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm
0.019
tấn
29
Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mm
0.61
tấn
30
Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp
0.187
100 m2
31
Thép neo D12mm
0.009
tấn
32
Gia công cấu kiện sắt thép
1.408
tấn
33
Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu
52
cấu kiện
34
PHẦN RÃNH DỌC BTXM LẮP GHÉP
35
Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II
352.2
m3 đất nguyên thổ
36
Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2
76.07
m3
37
Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2
227.58
m3
38
Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp
16.689
100 m2
39
Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0
1818.27
m2
40
Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg
10837
cấu kiện
41
PHẦN CỐNG HỘP KT: 2,5X2,5M
42
Đào móng công trình bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II
3.76
100 m3 đất nguyên thổ
43
Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4
10.777
m3
44
Bê tông ống cống hình hộp Mác 300 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2
24.3
m3
45
Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2
47.052
m3
46
Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2
19.732
m3
47
Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài
1.49
100 m2
48
Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m
1.332
100 m2
49
Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cống, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m
3.777
tấn
50
Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cống, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m
0.031
tấn

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Package 01: All construction costs". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Package 01: All construction costs" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 4

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second