Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Giàn giáo (1 bộ = 42 chân + 42 chéo) |
10 |
1 |
Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 |
41.326 |
m2 |
||
2 |
Khoan bê tông để neo thép vào dầm, cột, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=20cm |
146 |
lỗ khoan |
||
3 |
Bơm keo HILTI RE 500 V3 liên kết thép vào bê tông |
146 |
lỗ |
||
4 |
ĐỤC TƯỜNG MỞ CỬA SAU NHÀ LÀM VIỆC |
||||
5 |
Tháo dỡ cửa bằng thủ công |
2.04 |
m2 |
||
6 |
Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 22cm |
1.2 |
m2 |
||
7 |
Cung cấp lắp dựng cửa đi khung nhôm xingfa hệ 55 hoặc tương đương dày 1,4, kính cường lực 8ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) |
3.24 |
m2 |
||
8 |
Bốc xếp vận chuyển phế thải đến nơi tập kết |
0.24 |
m3 |
||
9 |
Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T |
0.24 |
m3 |
||
10 |
Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (tạm tính 4km) |
0.24 |
m3 |
||
11 |
NGĂN PHÒNG LÀM VIỆC |
||||
12 |
Cung cấp lắp dựng vách khung nhôm xingfa hệ 55 hoặc tương đương dày 1,4, kính cường lực 8ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) |
52.2 |
m2 |
||
13 |
Cung cấp lắp dựng cửa đi khung nhôm xingfa hệ 55 hoặc tương đương dày 1,4, kính cường lực 8ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) |
6.48 |
m2 |
||
14 |
PHẦN MÁI ĐÓN |
||||
15 |
Phá dỡ nền gạch lá nem |
23 |
m2 |
||
16 |
Phá dỡ nền láng vữa xi măng |
51 |
m2 |
||
17 |
Quét dung dịch chống thấm định mức 0.8kg/m2/lớp |
51 |
m2 |
||
18 |
Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100, PCB40, có pha dung dịch chống thấm |
51 |
m2 |
||
19 |
PHẦN ÁP MÁI |
||||
20 |
Đục nhám mặt bê tông |
264 |
m2 |
||
21 |
Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600mm, vữa XM mác 75 |
264 |
m2 |
||
22 |
CHỐNG THẤM: |
||||
23 |
Phá dỡ nền láng vữa xi măng |
120 |
m2 |
||
24 |
Bốc xếp vận chuyển phế thải đến nơi tập kết |
3.6 |
m3 |
||
25 |
Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T |
3.6 |
m3 |
||
26 |
Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (tạm tính 4km) |
3.6 |
m3 |
||
27 |
Quét dung dịch chống thấm định mức 0.8kg/m2/lớp (1 lớp lót + 1 lớp phủ) |
120 |
m2 |
||
28 |
Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100, PCB40, có pha dung dịch chống thấm |
120 |
m2 |
||
29 |
Chống dột đỉnh mái |
1 |
tb |
||
30 |
Chống thấm cổ ống thoát nước |
40 |
lỗ |
||
31 |
Dọn dẹp, vệ sinh bàn giao công trình |
1 |
tb |
||
32 |
CCLĐ quốc huy bằng đồng |
1 |
bộ |
||
33 |
PHẦN NÂNG MÁI |
||||
34 |
PHÁ DỠ TƯỜNG CŨ: |
||||
35 |
Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 22cm |
6.16 |
m2 |
||
36 |
Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm |
20 |
m3 |
||
37 |
Tháo dỡ mái ngói chiều cao <= 16m |
350 |
m2 |
||
38 |
Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ |
4.2 |
tấn |
||
39 |
CỘT: |
||||
40 |
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật |
0.59 |
100m2 |
||
41 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m |
0.092 |
tấn |
||
42 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m |
0.429 |
tấn |
||
43 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 |
3.15 |
m3 |
||
44 |
DẦM MÁI: |
||||
45 |
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng |
0.71 |
100m2 |
||
46 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m |
0.348 |
tấn |
||
47 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m |
0.821 |
tấn |
||
48 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 |
7.08 |
m3 |
||
49 |
LANH TÔ, GIẰNG TƯỜNG: |
||||
50 |
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan |
0.248 |
100m2 |