Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Tháo dỡ gạch ốp tường |
6.565 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
2 |
Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ |
6.565 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
3 |
Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay |
0.179 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
4 |
Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ (mặt trong) |
133.394 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
5 |
Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông (mặt trong) |
29.518 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
6 |
Tháo dỡ hàng rào song sắt |
122.261 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
7 |
Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 |
0.396 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
8 |
Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=30cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 |
4.167 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
9 |
Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (bao gồm ván khuôn) |
2.401 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
10 |
Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao <=6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (bao gồm ván khuôn) |
1.034 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
11 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m |
0.069 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
12 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m |
0.039 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
13 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m |
0.012 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
14 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m |
0.061 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
15 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m |
0.01 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
16 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m |
0.029 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
17 |
Gia công song sắt hàng rào |
2.452 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
18 |
Lắp dựng hàng rào song sắt |
113.536 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
19 |
Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 |
5.627 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
20 |
Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 |
25.787 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
21 |
Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) |
2.977 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
22 |
Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) |
55.888 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
23 |
Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) |
21.095 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
24 |
Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 |
70.68 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
25 |
Công tác ốp đá granit vào tường có chốt bằng inox |
8.747 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
26 |
Công tác ốp đá granit vào tường có chốt bằng inox |
10.522 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
27 |
Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,05m2, vữa XM mác 75 (gạch ceramic 100x200) |
28.449 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
28 |
Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM mác 75 (gạch ốp ceramic 300x600) |
8.26 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
29 |
Bả bằng bột bả vào tường ngoài |
25.787 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
30 |
Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài |
76.983 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
31 |
Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ |
102.77 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
32 |
Sơn tường ngoài nhà bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ |
262.912 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
33 |
Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ |
75.856 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
34 |
Lắp đặt Bộ chữ bằng meca và logo ngành |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
35 |
Lắp đặt cửa cổng điện Inox xếp (cao 1800 rộng 650) |
5.6 |
md |
Theo quy định tại Chương V |
|
36 |
Lắp đặt Motor + đèn cửa cổng điện |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
37 |
PHẦN VẬT LIỆU NHÀ LÀM VIỆC |
Theo quy định tại Chương V |
|||
38 |
Bột bả ngoại thất |
482.5 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
|
39 |
Bột bả nội thất |
932.8 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
|
40 |
Cát mịn ML=1,5-2,0 |
5.507 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
41 |
Cát vàng ML >2,0 |
9.646 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
42 |
Cửa đi kính khung nhôm, hệ 1000, phụ kiện |
6.51 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
43 |
Đá 1x2 |
15.912 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
44 |
Dung dịch chống thấm |
13.7 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
|
45 |
Gạch lát granit 600x600 |
164.7 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
46 |
Gạch lát granit nhám 300x300 |
15.3 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
47 |
Giấy ráp |
43 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
48 |
Hóa chất chuyên dụng |
4.4 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
|
49 |
Trần tấm Prima dày 4,5 ly, khung kim loại sơn tĩnh điện |
36.2 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
50 |
Nước |
4615.8 |
lít |
Theo quy định tại Chương V |