Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Xe cẩu có sức nâng của cần cẩu ≥ 10 tấn (có chứng nhận kết quả kiểm định cần trục ô tô và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực). |
1 |
2 |
Xe tải có tải trọng ≥ 05 tấn (có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực). |
1 |
1 |
Bộ dây tiếp địa thoát sét LA trụ 16m (3 pha dây trần 185-240) (chi tiết theo Phụ lục 1) |
16 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
2 |
Bộ dây tiếp địa thoát sét LA trụ 14m (3 pha dây bọc 185-240) (chi tiết theo Phụ lục 1) |
4 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
3 |
Bộ dây tiếp địa + Phụ kiện DS (dây CXH.185) (chi tiết theo Phụ lục 1) |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
4 |
Kéo rải căng dây lấy độ võng dây nhôm lõi thép bọc chống thấm Cách điện XLPE, vỏ HDPE 24 kV [ACXH]- 240/32 (A cấp 15.114 mét) |
14.818 |
Km |
Theo quy định tại Chương V |
|
5 |
Kéo rải căng dây lấy độ võng dây nhôm lõi thép bọc chống thấm Cách điện XLPE, vỏ HDPE 24 kV [ACXH]- 50/8 (A cấp 459 mét) |
0.45 |
Km |
Theo quy định tại Chương V |
|
6 |
Kéo rải căng dây lấy độ võng dây nhôm trần lõi thép [As/ACSR]-240/32 (A cấp 1.205 kg) |
1.284 |
Km |
Theo quy định tại Chương V |
|
7 |
Kéo rải căng dây lấy độ võng dây nhôm trần lõi thép [As/ACSR]-185/29 (A cấp 2.940 kg) |
3.965 |
Km |
Theo quy định tại Chương V |
|
8 |
Kéo rải căng dây lấy độ võng dây nhôm trần lõi thép [As/ACSR]-95/16 (A cấp 1.446 kg) |
3.692 |
Km |
Theo quy định tại Chương V |
|
9 |
Kéo rải căng dây lấy độ võng dây nhôm trần lõi thép [As/ACSR]-50/8 (A cấp 30 kg) |
0.151 |
Km |
Theo quy định tại Chương V |
|
10 |
Dây nhôm trần As/ACSR.95/16mm2 (buộc sứ đứng & sứ ống chỉ) |
36.8 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
|
11 |
Lắp đặt dây đồng bọc chống thấm cách điện XLPE, vỏ HDPE 24 kV CXH-185 (A cấp 105 mét) |
105 |
Mét |
Theo quy định tại Chương V |
|
12 |
Lắp đặt dây đồng bọc chống thấm cách điện XLPE, vỏ HDPE 24 kV CXH-50 (A cấp 311 mét) |
311 |
Mét |
Theo quy định tại Chương V |
|
13 |
Giáp buộc đầu sứ đơn (phi kim loại) ACXH.50-24kV - sứ 24kV |
58 |
Sợi |
Theo quy định tại Chương V |
|
14 |
Giáp buộc đầu sứ đôi (phi kim loại) ACXH.50-24kV - sứ 24kV |
9 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
15 |
Giáp buộc đầu sứ đơn (phi kim loại) ACXH.240-24kV - sứ 24kV |
222 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
16 |
Giáp buộc đầu sứ đôi (phi kim loại) ACXH.240-24kV - sứ 24kV |
144 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
17 |
Kẹp WR nối rẽ dây đồng - nhôm 50-70/50-70 (WR 279) |
14 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
18 |
Kẹp WR nối rẽ dây đồng - nhôm 70-95/70-95 (WR419) |
12 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
19 |
Kẹp WR nối rẽ dây đồng - nhôm 120-240/25-70 (WR815) |
170 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
20 |
Kẹp WR nối rẽ dây đồng - nhôm 120-240/120-240 (WR929) |
452 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
21 |
Băng keo cách điện trung thế |
98 |
Cuộn |
Theo quy định tại Chương V |
|
22 |
Đầu cosse ép đồng 50mm2 (1 lỗ) |
30 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
23 |
Kẹp quay dạng ép 35-50 |
12 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
24 |
Kẹp quay dạng ép 185-240 |
27 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
25 |
Nắp chụp cách điện cho kẹp quai |
39 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
26 |
Fuselink trung áp 15K |
12 |
Sợi |
Theo quy định tại Chương V |
|
27 |
Boulon VRS Ø16 x 400 |
7 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
28 |
Lông đền vuông 50x50 dày 2,5mm - Φ18 |
14 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
29 |
Bảng báo nguy hiểm + biển số trụ (theo mẫu Điện lực) |
35 |
Bảng |
Theo quy định tại Chương V |
|
30 |
Bảng tên phân đoạn + thiết bị (theo mẫu Điện lực) |
7 |
Bảng |
Theo quy định tại Chương V |
|
31 |
Ống nối dây nhôm lõi thép ON - ACSR 50mm2 |
3 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
32 |
Ống nối dây nhôm lõi thép ON - ACSR 95mm2 |
6 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
33 |
Ống nối dây nhôm lõi thép ON - ACSR 185mm2 |
9 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
34 |
Ống nối dây nhôm lõi thép ON - ACSR 240mm2 |
15 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
35 |
Phần lắp mới vật liệu LBS (01 bộ) |
Theo quy định tại Chương V |
|||
36 |
Nắp chụp cách điện cho LA |
6 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
37 |
Nắp che sứ (cao áp ) MBA |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
38 |
Nắp chụp cách điện Polymer cho LBS |
6 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
39 |
Sứ đỡ LB.FCO/FCO (loại 14kV-polymer) |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
40 |
Boulon Ø16 x 300 |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
41 |
Lông đền vuông 50x50 dày 2,5mm - Φ18 |
4 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
42 |
Lắp đặt dây đồng bọc chống thấm cách điện XLPE, vỏ HDPE 24 kV CXH-25 (A cấp 12 mét) |
12 |
Mét |
Theo quy định tại Chương V |
|
43 |
Lắp đặt dây đồng bọc chống thấm cách điện XLPE, vỏ HDPE 24 kV CXH-185 (A cấp 15 mét) |
15 |
Mét |
Theo quy định tại Chương V |
|
44 |
Lắp đặt dây đồng trần xoắn [C] 25mm² (A cấp 4 kg) |
4 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
|
45 |
Lắp đặt dây đồng trần xoắn [C] 70mm² (A cấp 13,5 kg) |
13.5 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
|
46 |
Ống nhựa PVC Ø 90 |
8 |
Mét |
Theo quy định tại Chương V |
|
47 |
Co L ống nhựa PVC Ø90 |
3 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
48 |
Bộ collier 250-300/90 + 2 boulon F12x100 + 4 lông dền vuông + 2 boulon + 4 lông đền vuông |
3 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
49 |
Ống HDPE D25 dày >=2,3mm |
4 |
Mét |
Theo quy định tại Chương V |
|
50 |
Ống thép mạ kẽm nhúng F21 |
4 |
Mét |
Theo quy định tại Chương V |