Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Contact Us
-- You will be rewarded if you detect false warnings! See instructions here!
Attention: This will be the last changelog 19:23 April 24, 2022
Extension:
Bid closing time extended from 20:00 on April 24, 2022 to 12:00 on April 25, 2022
Bid opening time extended from 20:00 on 24/ 04/2022 to 12:00 on 25/04/2022
Reason for delay:
To create favorable conditions for bidders to participate in the bid and to increase the number of participating bidders
increase in order to increase competition in bidding
Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register
| Number | Equipment Type | Device Features | Minimum quantity required |
|---|
1 |
Ô tô tự đổ ≥ 7T |
Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)) |
3 |
2 |
Máy đào ≥ 0,8m3 |
Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)) |
1 |
3 |
Máy lu tĩnh ≥ 8T |
Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)) |
1 |
4 |
Máy lu rung ≥ 9T |
Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)) |
1 |
5 |
Máy ủi ≥ 110CV |
Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)) |
1 |
6 |
Máy đầm bàn |
Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)) |
2 |
7 |
Máy đầm dùi |
Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)) |
3 |
8 |
Máy uốn thép |
Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)) |
1 |
9 |
Máy cắt thép |
Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)) |
1 |
10 |
Máy trộn bê tông 250 lít |
Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)) |
3 |
11 |
Máy bơm nước |
Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)) |
3 |
12 |
Máy thủy bình hoặc máy kinh vỹ |
Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)) |
2 |
13 |
Máy đầm cóc |
Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)) |
3 |
14 |
Máy hàn |
Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)) |
1 |
15 |
Máy khoan |
Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)) |
2 |
| Number | Job Description Bidding | Goods code | Amount | Calculation Unit | Technical requirements/Main technical instructions | Note |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I | 81,0455 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | 15,3986 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 16,2091 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 4 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | 222,504 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | 42,2758 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 44,5008 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 7 | Mua đất tại mỏ Rú Thành, Hưng nguyên cách công trình 19,6Km | 144,2346 | 100 m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | 1.442,3457 | 10m3/1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | 1.442,3457 | 10m3/1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | 1.442,3457 | 10m3/1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 5,2465 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 12 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 99,6833 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 13 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | 34,9481 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 14 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 104,84 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | 2,7116 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | 698,96 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | 74,28 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 18 | Đánh bóng mặt đường | 3.892,22 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | 20,52 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,684 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,0707 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 2,0034 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 23 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 76 | 1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40) | 8,03 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái bờ kênh mương | 0,535 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,201 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 27 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 5,1685 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 28 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,982 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 1,0337 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,466 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 31 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 35,8 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 57,31 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | 4,68 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | 9,63 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,4696 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,8875 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 37 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 2,1958 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 38 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 2,1742 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 39 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 41 | 1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 40 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 14,02 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 41 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 1,392 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 42 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,2645 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 43 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 0,2784 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 44 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,1056 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 2,08 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 46 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính | 0,12 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 47 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | 0,4524 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống xi phông, ống phun, ống buy, đường kính ống | 11,31 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 49 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | 16 | cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | 0,0633 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)
If you are still not our member, please sign up.You can use your account on DauThau.info to log in to Dauthau.Net, and vice versa!
Only 5 minutes and absolutely free! Your account can be use on all over our ecosystem, including DauThau.info and DauThau.Net.
Detailed instructions on how to deposit money and redeem points on DauThau.info
When does contract negotiation fail?
[VIDEO] Guide for bid solicitors to Extend the Bid Submission Deadline
[VIDEO] Guide to Evaluating Bid Documents on the New National Bidding Network System
[VIDEO] Guide to Posting Tender Notices for PPP Projects
[VIDEO] Guide to Posting Prequalification Notices for PPP Projects
[VIDEO] Guide to Responding to Clarification Requests for e-HSMST (E-Prequalification Invitation Documents) of PPP Projects on the New National Bidding Network System
[VIDEO] Guide to Uploading the Shortlist for PPP Projects
Are you sure you want to download the cargo data?
No goods data
Are you sure you want to download the construction equipment data? If yes, please wait a moment while the system processes your request and downloads the data to your device.
Similar goods purchased by Investor UBND xã Hùng Tiến (địa chỉ: xã Hùng Tiến, huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An):
No similar goods purchased by the Investor were found.
Similar goods purchased by other Investor excluding UBND xã Hùng Tiến (địa chỉ: xã Hùng Tiến, huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An):
No similar goods have been found that other Investor have purchased.
Similar goods for which the bidding results of the Ministry of Health have been announced:
No similar goods have been found in the bidding results of the Ministry of Health.