Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Package 01: Construction and installation part

Find: 16:27 14/04/2022

Attention: This will be the last changelog 19:23 April 24, 2022

Extension:
Bid closing time extended from 20:00 on April 24, 2022 to 12:00 on April 25, 2022
Bid opening time extended from 20:00 on 24/ 04/2022 to 12:00 on 25/04/2022
Reason for delay:
To create favorable conditions for bidders to participate in the bid and to increase the number of participating bidders
increase in order to increase competition in bidding

Notice Status
Posted for the first time
Notify Area
Civil Works
Name of project
Bau Sen road to Trung Cuu, Hung Tien commune, Nam Dan district
Name of Tender Notice
Package 01: Construction and installation part
Investor
UBND xã Hùng Tiến (địa chỉ: xã Hùng Tiến, huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An)
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Project contractor selection plan: Bau Sen road to Trung Cuu, Hung Tien commune, Nam Dan district
Spending Category
Investment and Development Project
Funding source
Provincial and district budgets support when conditions permit; The commune budget invests and mobilizes other lawful capital sources
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
All in one
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
National competitive bidding
Package execution location
Time of bid closing
12:00 25/04/2022
Validity period of E-HSDT
60 days
AI-classified field

Participating in tenders

Bidding method
Online bidding
Tender documents submission start from
16:20 14/04/2022
to
12:00 25/04/2022
Document Submission Fees
Tender Document Submission at
To view full information, please Login or Register

Bid award

Award date
12:00 25/04/2022
Awarded at
Website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
See details here . If you want to receive automatic contractor selection results via email, please upgrade your VIP1 account .

Bid Security

Type
Guarantee letter
Amount of money
59.000.000 VND
Amount in text format
Fifty nine million dong

Bidding documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Requirements for main construction equipment

Number Equipment Type Device Features Minimum quantity required
1
Ô tô tự đổ ≥ 7T
Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê))
3
2
Máy đào ≥ 0,8m3
Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê))
1
3
Máy lu tĩnh ≥ 8T
Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê))
1
4
Máy lu rung ≥ 9T
Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê))
1
5
Máy ủi ≥ 110CV
Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê))
1
6
Máy đầm bàn
Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê))
2
7
Máy đầm dùi
Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê))
3
8
Máy uốn thép
Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê))
1
9
Máy cắt thép
Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê))
1
10
Máy trộn bê tông 250 lít
Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê))
3
11
Máy bơm nước
Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê))
3
12
Máy thủy bình hoặc máy kinh vỹ
Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê))
2
13
Máy đầm cóc
Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê))
3
14
Máy hàn
Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê))
1
15
Máy khoan
Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê))
2

List of construction items:

Number Job Description Bidding Goods code Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I
81,0455 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
2 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I
15,3986 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi
16,2091 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
4 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II
222,504 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
5 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II
42,2758 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi
44,5008 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
7 Mua đất tại mỏ Rú Thành, Hưng nguyên cách công trình 19,6Km
144,2346 100 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển
1.442,3457 10m3/1km Mô tả kỹ thuật theo chương V
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển
1.442,3457 10m3/1km Mô tả kỹ thuật theo chương V
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển
1.442,3457 10m3/1km Mô tả kỹ thuật theo chương V
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95
5,2465 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
12 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95
99,6833 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
13 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm
34,9481 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
14 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình
104,84 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy
2,7116 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường
698,96 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường
74,28 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
18 Đánh bóng mặt đường
3.892,22 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)
20,52 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
20 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp
0,684 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép
0,0707 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao
2,0034 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
23 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng
76 1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)
8,03 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái bờ kênh mương
0,535 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép
0,201 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
27 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng
5,1685 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
28 Đào móng công trình, chiều rộng móng
0,982 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
29 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi
1,0337 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
30 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95
0,466 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
31 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax
35,8 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng
57,31 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày
4,68 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)
9,63 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép
0,4696 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao
0,8875 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
37 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp
2,1958 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
38 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài
2,1742 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
39 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng
41 1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V
40 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực
14,02 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
41 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng
1,392 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
42 Đào móng công trình, chiều rộng móng
0,2645 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
43 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi
0,2784 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
44 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài
0,1056 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
45 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng
2,08 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
46 Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính
0,12 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
47 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác
0,4524 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
48 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống xi phông, ống phun, ống buy, đường kính ống
11,31 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
49 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu
16 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V
50 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày
0,0633 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Package 01: Construction and installation part". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Package 01: Construction and installation part" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 77

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second