Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Package 01: Construction cost

Find: 15:08 19/08/2022
Notice Status
Posted for the first time
Notify Area
Civil Works
Name of project
Renovating and upgrading roads and drainage system in Van Hoi village
Name of Tender Notice
Package 01: Construction cost
Investor
UBND xã Đại Thắng - Địa chỉ: Xã Đại Thắng, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội, điện thoại: 0243 350 7256
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Project contractor selection plan: Renovating and upgrading roads and drainage system in Van Hoi village
Spending Category
Investment and Development Project
Funding source
The district budget provides targeted support from the auction of residential land use rights of Dai Thang commune (the commune is entitled to), the commune budget
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
All in one
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
National competitive bidding
Package execution location
Time of bid closing
15:00 29/08/2022
Validity period of E-HSDT
60 days

Participating in tenders

Bidding method
Online bidding
Tender documents submission start from
14:55 19/08/2022
to
15:00 29/08/2022
Document Submission Fees
Tender Document Submission at
To view full information, please Login or Register

Bid award

Award date
15:00 29/08/2022
Awarded at
Website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
See details here . If you want to receive automatic contractor selection results via email, please upgrade your VIP1 account .

Bid Security

Type
Guarantee letter
Amount of money
40.000.000 VND
Amount in text format
Forty million dong

Bidding documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Requirements for main construction equipment

Number Equipment Type Device Features Minimum quantity required
1
Máy cắt hoặc uốn thép
- Cắt hoặc uốn thép tròn xây dựng
1
2
Máy đầm dùi
- Loại máy: Động cơ điện, cầm tay- Đầm bê tông
2
3
Máy đầm bàn
- Loại máy: Động cơ điện, cầm tay- Đầm mặt bê tông
1
4
Máy đầm cóc
- Đầm chặt đất, cát- Động cơ xăng hoặc điện
1
5
Máy đào đất
- Loại máy: Gầu nghịch- Dung tích gầu ≥ 0,4 m3- Có kiểm định còn hiệu lực
1
6
Máy lu
- Lu đầm chặt nền- Loại bánh lốp hoặc bánh thép- Trọng lượng bản thân ≥ 7,0 tấn- Lực rung lớn nhất ≥ 12,0 tấn- Có kiểm định còn hiệu lực
1
7
Máy ủi hoặc san
- San ủi mặt bằng
1
8
Máy trộn bê tông
- Loại động cơ: Điện hoặc diesel- Công dụng: Trộn bê tông, trộn vữa xây trát- Dung tích thùng trộn: ≥ 250l
1
9
Máy trộn vữa
- Loại động cơ: Điện hoặc diesel- Công dụng: Trộn vữa xây trát- Dung tích thùng trộn: ≥ 80l
1
10
Máy nén khí
- Thổi khí nén làm sạch mặt đường
1
11
Ô tô tự đổ
- Vận chuyển vật liệu, phế thải- Tải trọng: ≤ 10 tấn- Có kiểm định còn hiệu lực
1
12
Máy thủy bình
- Đo cao độ
1
13
Máy toàn đạc
- Trắc đạc công trình
1

List of construction items:

Number Job Description Bidding Goods code Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1 Đào mặt đường cũ BTXM
90,76 m3 Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp
2 Đào hữu cơ, thủ công
4,992 m3 Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp
3 Đào hữu cơ, bằng máy
0,449 100m3 Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp
4 Đào nền, đào khuôn, thủ công
13,388 m3 Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp
5 Đào nền, đào khuôn, bằng máy
1,205 100m3 Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp
6 Đắp lề đường đầm chặt K90, bằng đất tận dụng
0,486 100m3 Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp
7 Đắp nền đường bằng cát đầm chặt K95, thủ công
0,107 100m3 Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp
8 Đắp nền đường bằng cát đầm chặt K95, bàng máy
0,959 100m3 Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp
9 Đào hố móng kè thủ công
10,156 m3 Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp
10 Đào hố móng kè bằng máy
0,914 100m3 Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85
0,264 100m3 Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp
12 Đắp móng phía trong kè bằng cát đầm chặt K95
0,238 100m3 Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I
1,515 100m3 Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II
0,589 100m3 Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV
0,908 100m3 Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp
16 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường
0,397 100m2 Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường
382,35 m3 Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp
18 Nilon chống thấm
14,056 100m2 Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp
19 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên
1,372 100m3 Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp
20 Đào hữu cơ, thủ công
33,121 m3 Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp
21 Đào hữu cơ, bằng máy
2,981 100m3 Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp
22 Đào nền, đào khuôn, thủ công
7,166 m3 Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp
23 Đào nền, đào khuôn, bằng máy
0,645 100m3 Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp
24 Đắp nền cát đầm chặt K95, thủ công
0,384 100m3 Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp
25 Đắp nền cát đầm chặt K95, bằng máy
3,458 100m3 Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp
26 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I
3,312 100m3 Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp
27 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II
0,717 100m3 Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường
432,47 m3 Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp
29 Nilon chống thấm
28,831 100m2 Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp
30 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên
4,325 100m3 Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
0,691 100m2 Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng
14,15 m3 Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp
33 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày
75,79 m3 Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp
34 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75
345,34 m2 Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp
35 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75
75,79 m2 Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp
36 Đất màu trồng cây
197,23 m3 Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp
37 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng
2,791 m3 Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp
38 Đào móng công trình, chiều rộng móng
0,251 100m3 Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp
39 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90
0,093 100m3 Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp
40 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II
0,1859 100m3 Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp
41 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
0,132 100m2 Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng
3,547 m3 Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp
43 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày
14,293 m3 Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp
44 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng
0,208 100m2 Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
0,162 tấn Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp
46 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao
2,288 m3 Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp
47 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày
0,97 m3 Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp
48 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày
4,606 m3 Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp
49 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao
4,388 m3 Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp
50 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75
97,417 m2 Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Package 01: Construction cost". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Package 01: Construction cost" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 35

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second