Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Package 01: Construction cost

Find: 22:17 14/09/2022
Notice Status
Posted for the first time
Notify Area
Civil Works
Name of project
Construction of a road connecting the border between National Highway.15A contiguous to TL.533 section from hamlet 1, hamlet 2 to hamlet 3, hamlet 4, hamlet 5, Tru Son commune, Do Luong district, phase 2: Carrying out the construction works from Km1+513.96 to Km3+371.3
Name of Tender Notice
Package 01: Construction cost
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Construction of a road connecting the border between National Highway.15A contiguous to TL.533 section from hamlet 1, hamlet 2 to hamlet 3, hamlet 4, hamlet 5, Tru Son commune, Do Luong district, phase 2: Carrying out the construction works from Km1+513.96 to Km3+371.3
Spending Category
Investment and Development Project
Funding source
Support from the provincial budget, the superior budget support from the national environmental waste fund to build new rural areas; Tru Son commune budget and other lawful capital mobilization
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
All in one
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
National competitive bidding
Package execution location
Time of bid closing
08:30 25/09/2022
Validity period of E-HSDT
60 days
AI-classified field

Participating in tenders

Bidding method
Online bidding
Tender documents submission start from
22:12 14/09/2022
to
08:30 25/09/2022
Document Submission Fees
Tender Document Submission at
To view full information, please Login or Register

Bid award

Award date
08:30 25/09/2022
Awarded at
Website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
See details here . If you want to receive automatic contractor selection results via email, please upgrade your VIP1 account .

Bid Security

Type
Guarantee letter
Amount of money
80.000.000 VND
Amount in text format
Eighty million dong

Bidding documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Requirements for main construction equipment

Number Equipment Type Device Features Minimum quantity required
1
Ô tô tự đổ: Tải trọng CCCPTGGT ≥ 7T
Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phải đăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực.
3
2
Xe phun tưới nước: Dung tích bồn tưới ≥ 5m3
Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phải đăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực.
1
3
Máy đào: Dung tích gàu ≥ 1,25m3
Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phải đăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực.
1
4
Máy lu bánh thép 10-16T
Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phải đăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực.
2
5
Máy ủi công suất ≥ 110CV
Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phải đăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực.
1
6
Phòng thí nghiệm: Phù hợp với tính chất công việc
Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phải đăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực.
1
7
Máy cắt uốn thép 5kW
Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phải đăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực.
2
8
Máy đầm bàn 1,5Kw
Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phải đăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực.
2
9
Máy đầm cóc 5kw
Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phải đăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực.
2
10
Máy đầm dùi 1,5Kw
Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phải đăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực.
2
11
Máy trộn bê tông 250l
Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phải đăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực.
3
12
Máy trộn vữa 150l
Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phải đăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực.
2
13
Máy bơm nước công suất 5CV
Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phải đăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực.
2
14
Máy toàn đạc điện tử
Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phải đăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực.
1

List of construction items:

Number Job Description Bidding Goods code Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1 Đào hữu cơ nền đường mở rộng, bằng thủ công, đất cấp I,5%
231,19 Theo chương V và BVTK được phê duyệt
2 Đào hữu cơ nền đường bằng máy đào ≤1,25m3 + máy ủi ≤110CV, đất cấp I,95%
43,92 100m³ Theo chương V và BVTK được phê duyệt
3 Đào khuôn đường và đào rãnh bằng thủ công, độ sâu ≤15cm, đất cấp II
95,15 Theo chương V và BVTK được phê duyệt
4 Đào khuôn và rãnh đường bằng máy đào đất cấp II
18,08 100m³ Theo chương V và BVTK được phê duyệt
5 Đắp đất nền đường, taluy bằng máy cầm tay 70kg, độ chặt K=0,95,5%
3,15 100m³ Theo chương V và BVTK được phê duyệt
6 Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt K=0,95, 95%
59,85 100m³ Theo chương V và BVTK được phê duyệt
7 Đắp nền đường bằng máy đầm 25 tấn, độ chặt K=0,98
22,27 100m³ Theo chương V và BVTK được phê duyệt
8 Vc đất thải đến bãi rác Thung Bằng bằng ôtô tự đổ 7T, phạm vi ≤1km, đất cấp I (tổng cự ly 3km) đường loại 4 (hệ số 1.35)
881,53 10m3/km Theo chương V và BVTK được phê duyệt
9 Vc đất thải đến bãi rác Thung Bằng bằng ô tô tự đổ 7 tấn, trong phạm vi ≤10km (2km cuối đường loại 4, hệ số 1.35)
881,53 10m3/km Theo chương V và BVTK được phê duyệt
10 Mua, đào xúc đất để đắp bằng máy đào phạm vi 30m, đất cấp III (tổng cự ly vc 7km tại mỏ Trù Sơn)
7.119,06 Theo chương V và BVTK được phê duyệt
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn, trong phạm vi ≤1km (1km đường loại 3)
711,91 10m3/km Theo chương V và BVTK được phê duyệt
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn, trong phạm vi ≤10km (6km đường loại 4 =6*1.35)
711,91 10m3/km Theo chương V và BVTK được phê duyệt
13 Làm mặt đường đá dăm 4x6, chiều dày 20cm (mỗi lớp dày 10cm)
74,22 100m² Theo chương V và BVTK được phê duyệt
14 Làm móng mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 12cm
74,22 100m² Theo chương V và BVTK được phê duyệt
15 Làm móng mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 10cm
74,22 100m² Theo chương V và BVTK được phê duyệt
16 Bê tông đá dăm mặt đường dày 20cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200
1.484,43 Theo chương V và BVTK được phê duyệt
17 SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ mặt đường
7,43 100m² Theo chương V và BVTK được phê duyệt
18 Đắp cát nền tạo phẳng
371,11 Theo chương V và BVTK được phê duyệt
19 Giấy dầu chống mất nước
12.436 m2 Theo chương V và BVTK được phê duyệt
20 Đào kênh mương thoát nước, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp II
3,78 Theo chương V và BVTK được phê duyệt
21 Đào kênh mương, chiều rộng ≤6m, bằng máy đào ≤1,25m3, đất cấp II
0,34 100m³ Theo chương V và BVTK được phê duyệt
22 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II
0,4 100m³ Theo chương V và BVTK được phê duyệt
23 V/c đất thải 3km tiếp, cự ly vc ≤5km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II
0,4 100m³/km Theo chương V và BVTK được phê duyệt
24 Đắp đất công trình bằng máy đầm cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95
0,44 100m³ Theo chương V và BVTK được phê duyệt
25 Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6
6,94 Theo chương V và BVTK được phê duyệt
26 Xây móng cống bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 100
12,05 Theo chương V và BVTK được phê duyệt
27 Xây thân cống bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM mác 100
15,49 Theo chương V và BVTK được phê duyệt
28 Bê tông đá dăm mũ mố đá 1x2, vữa bê tông mác 200
2,07 Theo chương V và BVTK được phê duyệt
29 SXCK bê tông đúc sẵn tấm bản đá 1x2, vữa bê tông mác 250
5,15 Theo chương V và BVTK được phê duyệt
30 Bê tông chèn mối nối đá 1x2, vữa bê tông mác 250
0,2 Theo chương V và BVTK được phê duyệt
31 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản đúc sẵn, đường kính >10mm
0,33 tấn Theo chương V và BVTK được phê duyệt
32 Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen đúc sẵn, đường kính ≤10mm
0,26 tấn Theo chương V và BVTK được phê duyệt
33 SXLD cốt thép mũ mố đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,1 tấn Theo chương V và BVTK được phê duyệt
34 SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại tấm bản
0,18 100m² Theo chương V và BVTK được phê duyệt
35 SXLD tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ mũ mố
0,21 100m² Theo chương V và BVTK được phê duyệt
36 SXLD tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ móng cống
0,21 100m² Theo chương V và BVTK được phê duyệt
37 SXLD tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ thân cống, tường cánh cống
0,66 100m² Theo chương V và BVTK được phê duyệt
38 SXCK bê tông đúc sẵn, bê tông tấm bản cống B1m đá 1x2, vữa bê tông mác 300
1,74 Theo chương V và BVTK được phê duyệt
39 SXLD cốt thép thanh giằng cống B1m, đK ≤18mm, chiều cao ≤4m
0,02 tấn Theo chương V và BVTK được phê duyệt
40 SXLD cốt thép móng cống, đường kính ≤10mm
0,03 tấn Theo chương V và BVTK được phê duyệt
41 SXLD cốt thép móng cống, đường kính ≤18mm
0,07 tấn Theo chương V và BVTK được phê duyệt
42 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m
0,0034 tấn Theo chương V và BVTK được phê duyệt
43 Xây móng tường cánh bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 100
21,22 Theo chương V và BVTK được phê duyệt
44 Nhựa đường nhét vào lỗ
0,88 kg Theo chương V và BVTK được phê duyệt
45 Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm bản cống
23 cái Theo chương V và BVTK được phê duyệt
46 Làm lớp đá đệm móng kè, đá 4x6
54,13 Theo chương V và BVTK được phê duyệt
47 Xây móng kè bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 100
540,04 Theo chương V và BVTK được phê duyệt
48 Xây thân kè bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM mác 100
336,26 Theo chương V và BVTK được phê duyệt
49 Đắp đất sét tầng phòng nước làm tầng lọc ngược sau lưng kè
36,73 Theo chương V và BVTK được phê duyệt
50 Lắp đặt ống nhựa thoát nước nền đường PVC D90 (làm tầng lọc ngược)
0,27 100m Theo chương V và BVTK được phê duyệt

Bidding party analysis

Data analysis results of DauThau.info software for bid solicitors CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG THÀNH VINH NGHỆ AN as follows:

  • Has relationships with 107 contractor.
  • The average number of contractors participating in each bidding package is: 1.30 contractors.
  • Proportion of bidding fields: Goods 13.89%, Construction 76.39%, Consulting 4.86%, Non-consulting 4.86%, Mixed 0.00%, Other 0%.
  • The total value according to the bidding package with valid IMP is: 512,247,020,600 VND, in which the total winning value is: 509,941,161,806 VND.
  • The savings rate is: 0.45%.
DauThau.info software reads from national bidding database

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Package 01: Construction cost". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Package 01: Construction cost" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 68

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second