Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
NỀN ĐƯỜNG |
||||
2 |
Đào rãnh, bằng máy đào <= 1,25m3 - Đất cấp I (98% KL) |
0.7101 |
100m3 |
||
3 |
Đào rãnh bằng thủ công - Đất cấp I (2% KL) |
1.495 |
1m3 |
||
4 |
Đào hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I (98%kl) |
6.361 |
100m3 |
||
5 |
Đào hữu cơ bằng thủ công - Đất cấp I (2%KL) |
12.9816 |
1m3 |
||
6 |
Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất I |
7.2383 |
100m3 |
||
7 |
Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II (98%KL) |
4.5506 |
100m3 |
||
8 |
Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất II (2%KL) |
9.287 |
1m3 |
||
9 |
Đào cấp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II (98%KL) |
0.97 |
100m3 |
||
10 |
Đánh cấp đường bằng thủ công - Đất cấp II (2%KL) |
1.9796 |
1m3 |
||
11 |
Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II |
5.6333 |
100m3 |
||
12 |
Phí mua đất cấp 3 từ mỏ vật liệu và phí tài nguyên môi trường ( Tại mỏ đất xã Hồng Sơn) |
2089.6719 |
m3 |
||
13 |
Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km |
208.9672 |
10m³/1km |
||
14 |
Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km |
208.9672 |
10m³/1km |
||
15 |
Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km |
208.9672 |
10m³/1km |
||
16 |
Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (98%KL) |
14.9775 |
100m3 |
||
17 |
Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công (2%KL) |
30.5664 |
m3 |
||
18 |
MẶT ĐƯỜNG |
||||
19 |
Xếp đá hộc tạo khuôn đường |
99.3456 |
m3 |
||
20 |
Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm |
38.5717 |
100m2 |
||
21 |
Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm |
38.5717 |
100m2 |
||
22 |
Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 |
38.5717 |
100m2 |
||
23 |
CỐNG BẢN B=0.75M |
||||
24 |
Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III |
2.742 |
100m3 |
||
25 |
Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 |
1.3405 |
100m3 |
||
26 |
Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 |
11.19 |
m3 |
||
27 |
Bê tông móng cống bằng đá 2x4 - Vữa BT mác 200 |
50.51 |
m3 |
||
28 |
Bê tông thân cống, tường cánh, hố thu đá 2x4 - Vữa BT mác 200 |
35.37 |
m3 |
||
29 |
Bê tông xà mũ bằng vữa BT đá 1x2 - Vữa BT mác 250 |
7.89 |
m3 |
||
30 |
Bê tông tạo dốc bằng vữa BT đá 1x2 - Vữa BT mác 250 |
4.33 |
m3 |
||
31 |
Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 |
6.81 |
m3 |
||
32 |
Cốt thép xà, mũ đổ tại chỗ Đường kính cốt thép <= 10mm |
0.284 |
tấn |
||
33 |
Cốt thép tấm bản đúc sẵn |
0.8076 |
tấn |
||
34 |
Ván khuôn móng dài |
0.927 |
100m2 |
||
35 |
Ván khuôn tường thẳng |
1.9841 |
100m2 |
||
36 |
Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng |
0.6372 |
100m2 |
||
37 |
Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp |
0.2079 |
100m2 |
||
38 |
Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu |
32 |
1cấu kiện |
||
39 |
AN THOÀN GIAO THÔNG |
||||
40 |
Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cm |
2 |
cái |
||
41 |
Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm |
13 |
cái |
||
42 |
Di dời các cột điện |
5 |
cột |