Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
NHÀ HIỆU BỘ, NHÀ HỌC CHỨC NĂNG 2 TẦNG |
||||
2 |
PHẦN MÓNG |
||||
3 |
MÓNG CỘT VÀ MÓNG TƯỜNG |
||||
4 |
Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III, 5% bằng thủ công |
10.9141 |
m3 |
||
5 |
Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III, 5% bằng thủ công |
6.9891 |
m3 |
||
6 |
Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III |
3.4016 |
100m3 |
||
7 |
Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 |
1.1935 |
100m3 |
||
8 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, vữa mác 150, PCB40 |
17.2868 |
m3 |
||
9 |
Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột |
1.0324 |
100m2 |
||
10 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm |
0.0914 |
tấn |
||
11 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm |
2.0328 |
tấn |
||
12 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250, PCB40 |
39.7505 |
m3 |
||
13 |
Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75, PCB40 |
35.9064 |
m3 |
||
14 |
Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75, PCB40 |
76.4184 |
m3 |
||
15 |
Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75, PCB40 |
9.306 |
m3 |
||
16 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m |
0.1507 |
tấn |
||
17 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m |
0.9177 |
tấn |
||
18 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250, PCB40 |
9.306 |
m3 |
||
19 |
Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 |
0.8652 |
100m3 |
||
20 |
Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III |
2.3784 |
100m3 |
||
21 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, vữa mác 150, PCB40 |
29.3598 |
m3 |
||
22 |
PHẦN THÂN |
||||
23 |
CỘT |
||||
24 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m |
0.352 |
tấn |
||
25 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m |
2.3098 |
tấn |
||
26 |
Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m |
1.7744 |
100m2 |
||
27 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250, PCB40 |
13.1155 |
m3 |
||
28 |
DẦM |
||||
29 |
Ván khuôn xà dầm, giằng |
2.8036 |
100m2 |
||
30 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m |
0.8821 |
tấn |
||
31 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m |
2.7814 |
tấn |
||
32 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m |
3.1412 |
tấn |
||
33 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250, PCB40 |
30.0938 |
m3 |
||
34 |
SÀN |
||||
35 |
Ván khuôn sàn mái |
5.639 |
100m2 |
||
36 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m |
9.1981 |
tấn |
||
37 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250, PCB40 |
55.474 |
m3 |
||
38 |
LANH TÔ + LAN CAN: |
||||
39 |
Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan |
0.591 |
100m2 |
||
40 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m |
0.1519 |
tấn |
||
41 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m |
0.4674 |
tấn |
||
42 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250, PCB40 |
4.1904 |
m3 |
||
43 |
Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn |
80 |
1 cấu kiện |
||
44 |
CẦU THANG |
||||
45 |
Ván khuôn cầu thang thường |
0.3213 |
100m2 |
||
46 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m |
0.422 |
tấn |
||
47 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m |
0.1357 |
tấn |
||
48 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250, PCB40 |
2.6912 |
m3 |
||
49 |
XÂY TƯỜNG |
||||
50 |
Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75, PCB40 |
14.2926 |
m3 |