Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Package 01: Construction work

Find: 17:26 19/07/2022
Notice Status
Posted for the first time
Notify Area
Civil Works
Name of project
Repairing auxiliary works of Nam Hung Primary School
Name of Tender Notice
Package 01: Construction work
Investor
Chủ đầu tư là: Trường Tiểu học Nam Hưng ; Địa chỉ: Xã Nam Hưng, Huyện Tiên Lãng, Thành phố Hải Phòng; Số điện thoại: 02253882457
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Project contractor selection plan: Repairing auxiliary works of Nam Hung Primary School
Spending Category
Investment and Development Project
Funding source
Sources of the district budget
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
All in one
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
National Competitive Bidding
Contract Execution location (After merge)
Contract Execution location (Before merge)
Time of bid closing
17:30 26/07/2022
Validity period of E-HSDT
60 days

Participating in tenders

Bidding method
Online bidding
Tender documents submission start from
17:16 19/07/2022
to
17:30 26/07/2022
Document Submission Fees
Tender Document Submission at
To view full information, please Login or Register

Bid award

Award date
17:30 26/07/2022
Awarded at
Website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
See details here . If you want to receive automatic contractor selection results via email, please upgrade your VIP1 account .

Bid Security

Type
Guarantee letter
Amount of money
13.000.000 VND
Amount in text format
Thirteen million dong

Bidding documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Requirements for main construction equipment

Number Equipment Type Device Features Minimum quantity required
1
Đầm đất cầm tay (đầm cóc) (
Trọng lượng máy ≥ 70kg)
1
2
Máy đầm dùi ≥ 1,5KW
≥ 1,5KW
1
3
Máy đầm bàn ≥ 1,0KW
≥ 1,0KW
1
4
Máy trộn vữa ≥ 80 lit
≥ 80 lit
1
5
Máy trộn bê tông ≥ 250 lit
≥ 250 lit
1
6
Máy cắt gạch ≥ 1,7 KW
≥ 1,7 KW
1
7
Ô tô tự đổ ≥ 3,5 tấn
≥ 3,5 tấn
1

List of construction items:

Number Job Description Bidding Goods code Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm
19,8405 m3 Theo Chương 5 và HSTK
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III
35,6626 1m3 Theo Chương 5 và HSTK
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30
5,3888 m3 Theo Chương 5 và HSTK
4 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40
21,2857 m3 Theo Chương 5 và HSTK
5 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30
265,0683 m2 Theo Chương 5 và HSTK
6 Đổ đất màu tơi xốp vào các bồn cây
20,1096 m3 Theo Chương 5 và HSTK
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công
11,8867 m3 Theo Chương 5 và HSTK
8 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB40
83,2809 m2 Theo Chương 5 và HSTK
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III
0,5638 100m3 Theo Chương 5 và HSTK
10 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III
0,56 100m3/1km Theo Chương 5 và HSTK
11 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 dày TB 9cm
102,6 m3 Theo Chương 5 và HSTK
12 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB30
1.140 m2 Theo Chương 5 và HSTK
13 Thi công khe co
228 m Theo Chương 5 và HSTK
14 Lát sân, bằng gạch Terrazzo dày 3,0cm
1.140 m2 Theo Chương 5 và HSTK
15 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30
53,9 m2 Theo Chương 5 và HSTK
16 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30
53,9 m2 Theo Chương 5 và HSTK
17 Lát sân, bằng gạch TERAZZO dày 3,0cm
53,9 m2 Theo Chương 5 và HSTK
18 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II
31,7995 1m3 Theo Chương 5 và HSTK
19 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II
0,6796 100m3 Theo Chương 5 và HSTK
20 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30
15,7142 m3 Theo Chương 5 và HSTK
21 Ván khuôn bê tông móng rãnh
0,3298 100m2 Theo Chương 5 và HSTK
22 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40
26,756 m3 Theo Chương 5 và HSTK
23 Bê tông cổ ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40
0,7783 m3 Theo Chương 5 và HSTK
24 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện
0,1293 tấn Theo Chương 5 và HSTK
25 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện
0,13 tấn Theo Chương 5 và HSTK
26 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công
33,2667 m3 Theo Chương 5 và HSTK
27 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30
212,255 m2 Theo Chương 5 và HSTK
28 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)
5,374 m3 Theo Chương 5 và HSTK
29 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp
0,3398 100m2 Theo Chương 5 và HSTK
30 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg
106 1 cấu kiện Theo Chương 5 và HSTK
31 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn
0,3606 tấn Theo Chương 5 và HSTK
32 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II
0,8117 100m3 Theo Chương 5 và HSTK
33 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II
0,81 100m3/1km Theo Chương 5 và HSTK
34 Tháo dỡ các kết cấu thép ( Hoa sắt hàng rào)
0,0323 tấn Theo Chương 5 và HSTK
35 Đục mở một khoang tường rào loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm
1,32 m3 Theo Chương 5 và HSTK
36 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III
0,3406 100m3 Theo Chương 5 và HSTK
37 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất III
5,6199 1m3 Theo Chương 5 và HSTK
38 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4
1,9362 m3 Theo Chương 5 và HSTK
39 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40
2,8538 m3 Theo Chương 5 và HSTK
40 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
0,2293 100m2 Theo Chương 5 và HSTK
41 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm
11 1 đoạn ống Theo Chương 5 và HSTK
42 Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công - Đường kính 400mm
10 mối nối Theo Chương 5 và HSTK
43 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40
0,394 m3 Theo Chương 5 và HSTK
44 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40
4,6317 m2 Theo Chương 5 và HSTK
45 Đắp móng đường ống bằng thủ công (cát đen lấp cống )
14,976 m3 Theo Chương 5 và HSTK
46 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III
0,5016 100m3 Theo Chương 5 và HSTK
47 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II
0,5016 100m3/1km Theo Chương 5 và HSTK
48 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5kg/m2
0,174 100m2 Theo Chương 5 và HSTK
49 Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 4,5cm tiêu chuẩn nhựa 5,5kg/m2
0,174 100m2 Theo Chương 5 và HSTK
50 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cm
0,2948 100m2 Theo Chương 5 và HSTK

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Package 01: Construction work". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Package 01: Construction work" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 54

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second