Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Package 01: Construction work

Find: 11:15 05/06/2021
Ghi chú: Gói thầu chỉ dành cho nhà thầu cấp siêu nhỏ, nhỏ (theo quy định của pháp luật doanh nghiệp) tham gia đấu thầu
Notice Status
Change
Notify Area
Civil Works
Name of project
Upgrading and renovating the trunk road of Quang Phuc commune, the section from Chinh Nghi village to the right of the Van Uc river
Name of Tender Notice
Package 01: Construction work
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Upgrading and renovating the trunk road of Quang Phuc commune, the section from Chinh Nghi village to the right of the Van Uc river
Spending Category
Investment and Development Project
Funding source
District budget
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
All in one
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
National competitive bidding
Package execution location
Related announcements
Time of bid closing
09:00 10/06/2021
Validity period of E-HSDT
60 days

Participating in tenders

Bidding method
Online bidding
Tender documents submission start from
10:18 29/05/2021
to
09:00 10/06/2021
Document Submission Fees
Tender Document Submission at
To view full information, please Login or Register

Bid award

Award date
09:00 10/06/2021
Awarded at
Website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
See details here . If you want to receive automatic contractor selection results via email, please upgrade your VIP1 account .

Bid Security

Type
Guarantee letter
Amount of money
48.000.000 VND
Amount in text format
Forty eight million dong

Bidding documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Requirements for main construction equipment

Number Equipment Type Device Features Minimum quantity required
1
Máy khoan
Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
1
1
Máy khoan
Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
1
1
Máy khoan
Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
1
2
Máy bơm nước
Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
1
2
Máy bơm nước
Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
1
2
Máy bơm nước
Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
1
3
Đầm dùi
Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
1
3
Đầm dùi
Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
1
3
Đầm dùi
Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
1
4
Máy đầm cóc
Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
1
4
Máy đầm cóc
Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
1
4
Máy đầm cóc
Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
1
5
Máy cắt uốn cắt thép
Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
1
5
Máy cắt uốn cắt thép
Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
1
5
Máy cắt uốn cắt thép
Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
1
6
Máy hàn
Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
1
6
Máy hàn
Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
1
6
Máy hàn
Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
1
7
Máy trộn bê tông
Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
1
7
Máy trộn bê tông
Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
1
7
Máy trộn bê tông
Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
1
8
Máy trộn vữa
Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
1
8
Máy trộn vữa
Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
1
8
Máy trộn vữa
Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
1
9
Máy đào
Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
1
9
Máy đào
Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
1
9
Máy đào
Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
1
10
Ô tô tự đổ
Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
2
10
Ô tô tự đổ
Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
2
10
Ô tô tự đổ
Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
2
11
Máy lu bánh sắt
Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
1
11
Máy lu bánh sắt
Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
1
11
Máy lu bánh sắt
Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
1
12
Máy lu bánh lốp (hơi)
Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
1
12
Máy lu bánh lốp (hơi)
Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
1
12
Máy lu bánh lốp (hơi)
Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
1
13
Máy lu rung
Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
1
13
Máy lu rung
Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
1
13
Máy lu rung
Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
1
14
Máy kinh vỹ
Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
1
14
Máy kinh vỹ
Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
1
14
Máy kinh vỹ
Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
1
15
Máy thủy bình
Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
1
15
Máy thủy bình
Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
1
15
Máy thủy bình
Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
1

List of construction items:

Number Job Description Bidding Goods code Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1 Hỗ trợ di chuyển cột điện
18 cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
2 Dọn dẹp mặt bằng thi công
2 công Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
3 Đào khuôn đường mới + đào hoàn trả mương tưới tiêu, đất cấp II
586,26 m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
4 Bóc hữu cơ, đất cấp II
118,67 m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
5 Vét bùn
762,18 m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
6 Đánh cấp, đất cấp II
266,53 m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
7 Đắp bằng đất tận dụng (50% KL đào khuôn đường)
352,46 m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
8 Đắp bằng đất núi mua mới
2.550,59 m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
9 VL Đất núi đắp mua mới: KL*1,13
2.882,1667 m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
10 Đắp bờ mương bằng đất khai thác địa phương đầm chặt K90
120,07 m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
11 VL Đất địa phương đắp mua mới: KL*1,1
132,077 m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
12 Vận chuyển đất thừa đi đổ cự ly vận chuyển 2km
13,8117 100m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
13 Đóng cọc tre L=2,8m, T/c 5cọc/md
83,02 100m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
14 Phên nứa H=1.2m
1.423,2 m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
15 Cọc tre L = 2,8m gia cố giằng đầu cọc
1.186 m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
16 Dây thép buộc giằng đầu cọc tre
25 kg Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
17 Đào bỏ lớp kết cấu mặt đường bị cao su dày tb 50cm
275,99 m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
18 Đắp CPĐD loại 1 hoàn trả mặt đường cao su
2,7599 100m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
19 Vận chuyển đất thừa đi đổ cự ly vận chuyển 2km
2,7599 100m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
20 Xây cơi kè bằng đá hộc vữa XM M100
24,91 m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
21 Rải lớp cát vàng chống dính 0,7m3/100m2
10,1563 m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
22 Lớp nhũ tương gốc a xít tiêu chuẩn 1,0 kg/m2
14,509 100m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
23 Láng nhựa 3 lớp, T/C nhựa 5,5 kg/m2 dày 4,5cm
14,509 100m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
24 Đá dăm nước lớp trên dày 15cm
14,509 100m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
25 Đá dăm nước lớp dưới dày 15cm
14,509 100m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
26 Lớp CPĐD loại 2 bù vênh dày Htb=12cm
2,287 100m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
27 Rải lớp cát vàng chống dính 0,7m3/100m2
13,4838 m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
28 Lớp nhũ tương gốc a xít tiêu chuẩn 1,0 kg/m2
19,2625 100m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
29 Láng nhựa 3 lớp, T/C nhựa 5,5 kg/m2 dày 4,5cm
19,2625 100m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
30 Đá dăm 4x6 TC lớp trên dày 15cm
19,2625 100m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
31 Đá dăm 4x6 TH lớp dưới dày 15cm
19,2625 100m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
32 Lớp CPĐD loại 2 dày 30cm
5,779 100m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
33 Lớp cát đen đầm chặt K95 dày 30cm
5,779 100m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
34 Rải lớp cát vàng chống dính 0,7m3/100m2
0,4283 m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
35 Lớp nhũ tương gốc a xít tiêu chuẩn 1,0 kg/m2
0,6119 100m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
36 Láng nhựa 3 lớp, T/C nhựa 5,5 kg/m2 dày 4,5cm
0,6119 100m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
37 Đá dăm 4x6 TC lớp trên dày 15 cm
0,6119 100m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
38 Phá dỡ cống cũ
14 đoạn ống Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
39 Đào đất cấp II, chiều sâu đào Htb=2,14m (taluy đào 1/0,5)
82,99 m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
40 Lấp đất hai bên cống K95 bằng đất tận dụng
0,7389 100m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
41 Đóng cọc tre móng cống và đầu cửa xả, chiều dài cọc L = 2,5m; mật độ 20 cọc/m2
36,4768 100m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
42 Vét bùn đầu cọc (chiều sâu vét dày 10cm)
7,3 m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
43 Đệm cát đen đầu cọc dày 10cm
7,3 m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
44 Đá 4x6 lót móng dày 10cm
2,1 m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
45 Bê tông M150 đá 2x4 móng cống+chèn cống
7 m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
46 Lắp đặt ống cống BTCT ly tâm D1000 - TC
18 đoạn ống Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
47 Ván khuôn bê tông móng cống + chèn cống
0,109 100m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
48 Vận chuyển đất thừa đi đổ cự ly vận chuyển 2km
0,091 100m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
49 Đắp đê quai phục vụ thi công đầu cửa xả bằng đất địa phương K95
342 m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
50 VL Đất địa phương đắp mua mới: KL*1,13
386,46 m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Package 01: Construction work". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Package 01: Construction work" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 55

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second