Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Ô tô tự đổ, trọng tải ≥ 5 tấn.
+ Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu;
+ Phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của nhà thầu. Trường hợp đi thuê phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên cho thuê kèm theo đăng ký kinh doanh của bên cho thuê, hợp đồng thuê máy móc, thiết bị (Hợp đồng phải ghi rõ tên công trình được sử dụng và được ký kết trong thời gian từ khi phát hành HSMT đến trước thời điểm đóng thầu và đóng dấu giáp lai của bên cho thuê);
+ Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. |
1 |
2 |
Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,5m3.
+ Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu;
+ Phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của nhà thầu. Trường hợp đi thuê phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên cho thuê kèm theo đăng ký kinh doanh của bên cho thuê, hợp đồng thuê máy móc, thiết bị (Hợp đồng phải ghi rõ tên công trình được sử dụng và được ký kết trong thời gian từ khi phát hành HSMT đến trước thời điểm đóng thầu và đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
1 |
3 |
Máy ủi, công suất >=95CV.+ Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu;
+ Phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của nhà thầu. Trường hợp đi thuê phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên cho thuê kèm theo đăng ký kinh doanh của bên cho thuê, hợp đồng thuê máy móc, thiết bị (Hợp đồng phải ghi rõ tên công trình được sử dụng và được ký kết trong thời gian từ khi phát hành HSMT đến trước thời điểm đóng thầu và đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
1 |
4 |
Máy hàn.
+ Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu;
+ Phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của nhà thầu. Trường hợp đi thuê phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên cho thuê kèm theo đăng ký kinh doanh của bên cho thuê, hợp đồng thuê máy móc, thiết bị (Hợp đồng phải ghi rõ tên công trình được sử dụng và được ký kết trong thời gian từ khi phát hành HSMT đến trước thời điểm đóng thầu và đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
1 |
5 |
Máy khoan bê tông.+ Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu;
+ Phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của nhà thầu. Trường hợp đi thuê phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên cho thuê kèm theo đăng ký kinh doanh của bên cho thuê, hợp đồng thuê máy móc, thiết bị (Hợp đồng phải ghi rõ tên công trình được sử dụng và được ký kết trong thời gian từ khi phát hành HSMT đến trước thời điểm đóng thầu và đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
1 |
6 |
Máy đầm bàn.+ Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu;
+ Phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của nhà thầu. Trường hợp đi thuê phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên cho thuê kèm theo đăng ký kinh doanh của bên cho thuê, hợp đồng thuê máy móc, thiết bị (Hợp đồng phải ghi rõ tên công trình được sử dụng và được ký kết trong thời gian từ khi phát hành HSMT đến trước thời điểm đóng thầu và đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
2 |
7 |
Máy đầm dùi.+ Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu;
+ Phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của nhà thầu. Trường hợp đi thuê phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên cho thuê kèm theo đăng ký kinh doanh của bên cho thuê, hợp đồng thuê máy móc, thiết bị (Hợp đồng phải ghi rõ tên công trình được sử dụng và được ký kết trong thời gian từ khi phát hành HSMT đến trước thời điểm đóng thầu và đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
2 |
8 |
Máy trộn vữa, hoặc bê tông.+ Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu;
+ Phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của nhà thầu. Trường hợp đi thuê phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên cho thuê kèm theo đăng ký kinh doanh của bên cho thuê, hợp đồng thuê máy móc, thiết bị (Hợp đồng phải ghi rõ tên công trình được sử dụng và được ký kết trong thời gian từ khi phát hành HSMT đến trước thời điểm đóng thầu và đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
2 |
9 |
Máy thủy bình.+ Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu;
+ Phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của nhà thầu. Trường hợp đi thuê phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên cho thuê kèm theo đăng ký kinh doanh của bên cho thuê, hợp đồng thuê máy móc, thiết bị (Hợp đồng phải ghi rõ tên công trình được sử dụng và được ký kết trong thời gian từ khi phát hành HSMT đến trước thời điểm đóng thầu và đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
1 |
1 |
Tượng bác Hồ bằng thạch cao màu trắng.Kiểu dáng, chất liệu: Tượng bán thân, khuôn dung đẹp; chiều cao,KT: Cao: 850 x ngang vai: 700 x ngang đế: 420 mm |
1 |
Chiếc |
||
2 |
Bục phát biểu: Chất liệu: Gỗ dổi Nam Phi, sơn PU.Kiểu dáng: đế và cổ bục đóng giật cấp; thân bục dạng hình thang; yếm mặt trước uốn cong; mặt trước thân và yếm che mặt trước trạm trổ hoa văn đẹp.KT: W870xD700/1100xH1370mm |
1 |
Chiếc |
||
3 |
Bàn đầu hội trường + bàn đoàn chủ tịch.Chất liệu: Gỗ dổi Nam Phi, sơn PU. Yếm đục hoa sen kết hợp bo viền vặn thừng. Mặt bàn khung dày 30mm ván dày 12mm táp bo tạo mặt dày tổng 60mm. Chân bàn khung dày 50mm lồng ván 12mm. KT: W2750xD550xH760mm |
7 |
Chiếc |
||
4 |
Bàn phòng thư viện văn hóa: Bàn họp ghép hình chữ nhật bo 4 góc, kích thước: D4,8xR1,6xC0,75 m. Chất liệu: Cốt gỗ MDF, phủ Melamine, sơn PU cao cấp; mặt bàn màu vân gỗ hiện đại, sang trọng. Mặt gỗ ghép dày 43mm; bàn có 3 chân dạng ghép hộp. |
1 |
Chiếc |
||
5 |
Ghế đại biểu và ghế phòng thư viện:Chất liệu: Gỗ dổi Nam Phi, sơn PU. Tựa ghế phần giữa được soi chỉ dọc.KT: W420xD510xH1020mm |
219 |
Cái |
||
6 |
Biển khẩu hiệu sân khấu:Chất liệu: Khung xương sắt hộp mạ kẽm 20x20x1.1mm. Mặt ốp tấm Alumium dày 3mm màu đỏ; hai đầu gắn biểu tượng hoa sen; giữa gắn chữ. Kích thước khung biển C600xD6200mm; viền khung bo bằng phào PE đẹp.Nội dung chữ biển gắn trên phông hậu sân khấu: "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM".Quy cách chữ: chữ cao 280mm có dấu; đế chữ bằng Mika dày 10mm; mặt chữ dán Alu vàng gương dày 3mm. |
1 |
biển |
||
7 |
Biển khẩu hiệu hai bên cánh gà: Chất liệu: Khung xương sắt hộp mạ kẽm 20x20x1.1mm. Mặt ốp tấm Alumium dày 3mm màu đỏ; hai đầu gắn biểu tượng hoa sen; giữa gắn chữ. Kích thước khung biển C1800xR750mm; viền khung bo bằng phào PE đẹp. Nội dung chữ biển số 1: Trích di chúc của Hồ Chủ Tịch. Nội dung chữ biển số 2: Trích khẩu hiệu hành động. Quy cách chữ: chữ cao 80mm có dấu; chữ dán Alu vàng gương dày 3mm |
2.7 |
m2 |
||
8 |
Sao vàng, búa liềm:Chất liệu: Cốt bằng mi ca, mặt phù Alu gương vàng.Kích thước: Ø500mm |
2 |
biểu tượng |
||
9 |
Phông sân khấu: Chất liệu: Bằng vải nhung xanh/đỏ loại dày (Độ chun 2,5). Bao gồm: Kích thước phông xanh: 7600x4100mm. Kích thước cờ đỏ: 1200x4100mm. Kích thước phông xanh cánh gà: 1000x4100mm x 4.Kích thước phông xanh yếm: 7600x900mm x 2 |
66.16 |
m2 |
||
10 |
Loa toàn dải hội trường MX-415: Loa toàn dải 15''.Công suất 400W/1600W.Kích thước 675x434x360mm |
2 |
cái |
||
11 |
Loa sub siêu trầm 18inch MX-418S: Loại: Sub trầm. Công suất định mức: 600W.Công suất tối đa: 2400W.Kích thước 630x520x675mm.Cường độ âm thanh: 125dB |
2 |
cái |
||
12 |
Loa treo tường MX-412: Loa toàn dải 12''.Công suất 300W/1200W.Kích thước 675x434x360mm |
4 |
cái |
||
13 |
Âm ly 4x800W DK-4800: Công suất ra 8Ω: 800Wx4.Công suất ra 4Ω: 1600Wx4.Công suất ra Bridge 8Ω: 3200Wx2.Đáp tuyến tần số: 20Hz~20KHz)±0.5dB.Chức năng bảo vệ: Tự động làm mát.Nguồn điện cung cấp: 110~120@220~240AC. |
2 |
cái |
||
14 |
Micro không dây GD-66:Bộ sản phẩm: 1 đầu thu + 2 tay micro không dây.Màn hình hiển thị LCD.Phạm vi tần số: 640-690 MHz.Tần sối 100Hz200KHz.Kênh thu 2RF/2 Kênh.Độ nhạy âm thanh: -107dBm.Điện áp: 100V - 240V – 50 - 60 hz DC 12V adapter.Điện năng tiêu thụ: 10w hoặc ít hơn |
2 |
bộ |
||
15 |
Micro cổ ngỗng để bục (tương đương TS-338 ITC):Cực thu Heart-shape.Kiểu condenser.Tần số đáp ứng 20Hz-18KHz.Trở kháng ngõ ra 75Ω, dạng cân bằng.Độ nhạy MIC -40dB±2dB .Dải rộng 109dB, 1KH tại SPL tối đa.Tỷ lệ S/N 65dB 1KHz tại 1 Pa.Nguồn điện PIN AA.Công tắc Chạm.Độ dài MIC 410mm .Cáp kết nối Cáp hai sợi 8M, .Cổng kết nội dạng XLR 8.5mm. |
1 |
bộ |
||
16 |
Vang số K-6000:Kết nối cổng quang optical, USB, AV.Điều chỉnh Bass, Treble, Delay, Echo, Reverb.3 cổng cắm micro, 2 đường AUX in, 2 đường mic in, 6 đường tín hiệu ra và có EQ cho từng đường.Nguồn Điện: 110-240V AC |
1 |
cái |
||
17 |
Tủ Rack đựng thiết bị 16U 19'':Gỗ dán nhiều lớp dày 9mm mặt tráng nhựa.Góc tủ được làm bằng sắt dập mạ crom bóng.4 Chân tủ có thể quay đa hướng có vòng bi bánh cao su, 2 bánh có thêm khóa bánh.Đinh tán neo kép.Cạnh tủ được bọc nhôm dày.Có khóa lưỡi móc dễ dàng khóa phù hợp và lưỡi.Loại: Tủ đựng thiết bị, Phụ kiện âm thanh.Kích thước: 830mm x 600mm x 800mm.Tải trọng: 300 Kg.Di chuyển: 04 bánh xe đa hướng, 04 chốt định vị |
1 |
cái |
||
18 |
Dây loa chuyên dụng Somer SP225:Thông số kỹ thuật:'- Màu sắc vỏ ngoài: PVC màu đen (dày 1.35mm).'- Kích thước tổng thể: 8.30mm.- Kích thước vỏ lõi trong: Đỏ/trắng (R+L) 2.65mm.'- Kích thước tổng thể lõi khi xoắn lại: Cực điểm 1.5mm.- Kích thước tiêu chuẩn của 1 Core: Tính theo công thức tiêu chuẩn 18AWG.- Tổng số Core: 2*117Core, tổng 234Core.- Tỉ lệ và dạng cấu thành lõi: Đồng OFC. |
150 |
cái |
||
19 |
Ống ghen bảo vệ dây loa:Thông số kỹ thuật:Ống luồn dây điện, loại gen mềm chống cháy Sino SP9020CM-Phi 25 |
150 |
cái |
||
20 |
Khung giá treo loa:'- Khung treo loa làm bằng hợp kim chống hoen gỉ phù hợp cho kích thước loa.- Quang treo loa được bố trí để tiện lợi cho việc tháo lắp. |
8 |
cái |
||
21 |
Vật tư phụ cho hệ thống âm thanh (gồm: rắc cắm, ốc vít, băng dính…) và nhân công lắp đặt, hướng dẫn sử dụng hệ thống âm thanh |
1 |
gói |
||
22 |
Đèn Par Led ánh sáng màu 54 x 3W (sản phẩm đảm bảo có đầy đủ giấy chứng nhận nguồn gốc, xuất xứ; giấy chứng nhận chất lượng theo quy định).Tương đương Model: LYNZ-T14 (thương hiệu LYNZ Proaudio).Điện áp đầu vào: 90-240V 50/60HZ. Công suất hạn định: 170W. Tuổi thọ hạn định: 60000 giờ. Quy cách bóng đèn: 54 bóng*3W. Màu sắc: đỏ,xanh lá, xanh da trời, trắng. Màn hình kỹ thuật số thiết kế chống nước, IP65. Góc thấu kính: 25° (có thể chọn 15°, 45°). Chỉnh sáng: đỏ,xanh lá, xanh lam, trắng đơn sắc, ghép tất cả màu lại, chức năng chỉnh sáng rộng.'- Chợp nháy: kênh chớp nháy độc lập. Điều khiển: tín hiệu DMX512 tiêu chuẩn Quốc tế, 4 kênh khuôn mẫu tiêu chuẩn, 8 kênh khuôn mẫu mở . Điều khiển: cài đặt sẵn Chương trình chạy tự động. Kích thước đóng gói (LxWxH): 590x300x330mm |
6 |
chiếc |
||
23 |
Đèn Moving Beam (sản phẩm đảm bảo có đầy đủ giấy chứng nhận nguồn gốc, xuất xứ; giấy chứng nhận chất lượng theo quy định):Tương đương Model: LYNZ-TVE-1 (thương hiệu LYNZ Proaudio).Điện áp: 110-240V 50-60Hz.Công suất:230W. Trọng lượng thô: 19.9KG Kích thước sản phẩm: 46*39*52cm(L*W*H). Kích thước đóng gói: 75*46*75cm(L*W*H).Beam bóng đèn 7R 230W OSRAM Lamp, Touch Screen, 8 Prism, công suất 400W. Độ chiếu sáng: 8500lm(10m). Nhiệt độ có thể đạt 8000K. Hai tiêu cự mang theo lăng kính có chức năng phóng to, 17 loại grobo tĩnh tạo thành. Màu sắc: 14 màu, Gobo: 17 hiệu ứng gobo. Công năng: chớp, công suất bóng tự động giảm 50%. Dimmer: 0-100%. Sử dụng: bảng điều khiển DMX-512, tự động và theo nhạc. Kênh: 16/20CH |
6 |
chiếc |
||
24 |
Bàn điều khiển ánh sáng (sản phẩm đảm bảo có đầy đủ giấy chứng nhận nguồn gốc, xuất xứ; giấy chứng nhận chất lượng theo quy định):Tương đương Model: LYNZ-256A (thương hiệu LYNZ Proaudio).- Điện áp: AC 110-240V, 50/60Hz.- Tổng số kênh: 240 kênh.- Kiểm soát được 16 đèn.- Bộ lưu trữ: 128k.- Màn hình: LCD tinh thể lỏng.- Trọng lượng: 3,25kg.- Kích thước: 483x178x80mm. |
1 |
chiếc |
||
25 |
Móc treo đèn:Chất liệu: hợp kim nhôm chắc chắn, chịu được tải trọng tới 40 kg. |
12 |
chiếc |
||
26 |
Rắc tín hiệu ánh sáng: Tương đương Model CA117 và CA118 (thương hiệu Soundking). |
12 |
cái |
||
27 |
Dây điện cho hệ thống ánh sáng:Dây bọc dẹt 2x2,5mm (tương đương dây Trần Phú - Việt Nam). |
30 |
m |
||
28 |
Điều hòa âm trần tương đương Daikin FCF100CXVM/RZ100DVM 1 chiều Inveter 34.100BTU:Công suất: 34.100BTU.Loại 1 chiều, Interver.Điện năng tiêu thụ: 2,48kw.Nguồn điện: 1 pha |
6 |
bộ |
||
29 |
Điều hòa treo tường tương đương Daikin FTKY50WVMV/RKY50WVMV 1 chiều Inverter 17.700 BTU:Công suất: 17.700BTU.Loại 1 chiều, Interver.Điện năng tiêu thụ: 2,48kw.Nguồn điện: 1 pha |
2 |
bộ |
||
30 |
Màn hình led Q2.5 trong nhà: Tương đương Model Q2.5, thương hiệu: QiangLi.Kích thước toàn màn hình: 3,20m*1,76m.Diện tích màn hình hiển thị: 5,632 m² .Khoảng cách điểm ảnh: 2.5mm.Chủng loại bóng LED: SMD 2020.Cấu tạo bóng LED: 1R1G1B.Độ sáng đồng đều >0.96.Thời gian trung bình hệ thống hoạt động mà không gặp sự cố: ≥10,000 giờ.Hỗ trợ định dạng video: DVI/VGA/HDMI/DP, composite video signal, S-VIDEO, YpbPr(HDTV).Trọng lượng: 0.37kg±0.01kg.Cấu tạo Module LED: Bóng & IC trên cùng 1PCB.Kích thước Module LED: 320 x 160 .Độ phân giải module LED: 128 x 64 điểm ảnh.Kiểu quét: 1/32.Mật độ điểm ảnh : 160.000 điểm ảnh/m2.Khung sắt mạ kẽm hít nam châm.Mức xám: 14-16 bit màu.Số màu hiển thị: 4398 tỷ màu.Độ sáng 600cd/m2.Tần số khung hình: 60Hz.Tần số làm tươi: 3840Hz.Góc nhìn: ngang 140 ±10° |Dọc 130 ±10 °.Khoảng cách tối ưu: 2 mét.Tỉ lỗi điểm: <0.0003: Bằng 0 khi vận chuyển từ nhà máy.Độ xám màu 14-16 Bits.Nhiệt độ làm việc: -20°C -40°C.Độ ẩm làm việc: 10% - 65%RH.Điện áp làm việc: 4.5-5 VDC.Công suất tối đa: 525W/m2.Công suất trung bình: 175W/m2.Tuổi thọ bóng LED: 100.000 .giờ.Công nghệ xử lý độ sáng thấp và độ xám cao độc đáo (công nghệ điều khiển thang độ xám EPWM) có thể làm giảm tác động của ánh sáng xung quanh đối với hiệu ứng hiển thị và cải thiện độ trong suốt của màn hình.Đối với module LED đạt các chứng nhận và theo các tiêu chuẩn: CE, FCC, CCC, ROHS, EMC, CQC20701267147, CQC21701310937, GB/T 24021-2001 idt ISO14021:1999, GB/T 19001-2016/ISO 9001:2015, GB/T 24001-2016/iSO 14001:2015, ISO 45001:2018,VO, TUV, CQC3158-2016 |
5.632 |
m2 |
||
31 |
Nguồn chuyển đổi 5V60A (sản phẩm đảm bảo có đầy đủ giấy chứng nhận nguồn gốc, xuất xứ; giấy chứng nhận chất lượng theo quy định):Tương đương Model: A-300AB-5 ; thương hiệu: CZCL.Thương hiệu và nhà máy: CZCL.Mã hiệu : A-300AB-5.Điệp áp đầu vào : 220-240 VAC.Điện áp đầu ra : 5V.Công suất : 300W.Quạt làm mát : Có |
11 |
cái |
||
32 |
Bộ xử lý hình ảnh: Tương đương Model X6; thương hiệu: Colorlight:Tương đương Model X6; thương hiệu: Colorlight.- Đầu vào: 1 × SDI, 1 × HDMI, 2 × DVI; Audio* 1.- Đầu ra: RJ45, 6 cổng Gigabit Ethernet 1x USB Ghép các bộ điều khiển.ĐPG tối đa: 3.9 triệu pixels Ngang tối đa: 8192 pixel Cao tối đa: 4096 pixel.Bộ xử lý hình ảnh đạt các chứng nhận và theo các tiêu chuẩn: CE, FCC, CCC, ROSH, GB/T 19001-2016/ISO 9001:2015, EAC. |
1 |
bộ |
||
33 |
Tủ kỹ thuật:Tương đương Model TV-C8020KW. |
1 |
chiếc |
||
34 |
Khung viền và khung màn hình LED + ốp Alu.Tương đương Model TB-KHUNG.Khung viền bọc bằng Aluminium dày 3mm.Khung màn hình: gia cố bằng sắt hộp mạ kẽm 20*40, 40*40, 20*20, bản mã, mặt bích. |
1 |
bộ |
||
35 |
Máy tính điều khiển màn hình Led:Tương đương: * Case máy tính:Chíp xử lý:Intel Intel Core i5-12500 (18MB; Up to 4.60GHz).Bộ nhớ Ram: 8GB DDR5 4800MHz (1x8GB).Ổ đĩa cứng: 512GB M.2 2230 Gen 4 PCIe NVMe.Cổng xuất hình:1x HDMI,1x Displayport 1.4.Kết nối mạng: Lan Gigabit.Card đồ họa:VGA Intel UHD Graphics 770.Hệ điều hành: Ubuntu.* Màn hình Dell E2225HM (21.5 inch - VA - FHD - 100Hz- 5ms).* Bộ bàn phím chuột không dây Dell KM5221W. |
1 |
bộ |
||
36 |
Gia công lan can hoa sắt tường rào bằng thép mạ kẽm |
2.564 |
tấn |
||
37 |
Sơn tĩnh điện kết cấu thép rỗng hộp, sơn sần |
2564 |
kg |
||
38 |
Lắp dựng lan can sắt, xi măng PCB30 |
163.722 |
m2 |
||
39 |
Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 |
0.645 |
100m3 |
||
40 |
Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II |
1.289 |
100m3 |
||
41 |
Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp II |
1.289 |
100m3 |
||
42 |
BỒN CÂY: |
||||
43 |
Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II |
16.8 |
m3 |
||
44 |
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy |
1.009 |
100m2 |
||
45 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x7, mác 100, xi măng PCB30 |
9.031 |
m3 |
||
46 |
Lắp dựng cốt thép bồn cây, ĐK ≤10mm |
0.164 |
tấn |
||
47 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200, xi măng PCB40 |
6.083 |
m3 |
||
48 |
Xây bồn cây bằng gạch không nung XMCL 6,0x10,0x21cm - Chiều dày ≤33cm, VXM75, PCB30 |
17.932 |
m3 |
||
49 |
Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XMPCB40 cát mịn ML=1,5-2,0, mác 100. |
26.013 |
m2 |
||
50 |
Lát đá Granite màu đen mặt bệ các loại, vữa XMPCB30 mác 75. |
32.197 |
m2 |