Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Công tác lập mốc và đo đạc địa hình |
||||
2 |
Đo lưới khống chế mặt bằng. Đường chuyền cấp 2. Cấp địa hình III |
10 |
điểm |
||
3 |
Đo thủy chuẩn kỹ thuật dọc tuyến, cấp địa hình III |
3.6 |
km |
||
4 |
Đo vẽ bình đồ địa hình tỷ lệ 1/1.000, đường đồng mức 1m, phạm vi mép phải đường hiện trạng sang trái 16m + sang phải 10m |
0.0936 |
100ha |
||
5 |
Đo vẽ trắc dọc tuyến tỷ lệ 1/1.000, cấp địa hình III |
36 |
100m |
||
6 |
Đo vẽ trắc ngang tỷ lệ 1/200, phạm vi mép phải đường hiện trạng sang trái 16m + sang phải 10m; KC TB 15m (240MC × 26m) |
62.4 |
100m |
||
7 |
Khảo sát hiện trạng nền, mặt đường và hệ thống công trình trên tuyến |
||||
8 |
Khảo sát, điều tra chi tiết hệ thống điện chiếu sáng, hệ thống thoát nước (cầu, cống, rãnh), hệ thống đường ngang trên tuyến |
7 |
công |
||
9 |
Khảo sát, thống kê hệ thống ATGT hiện trạng (biển báo, vạch sơn, hộ lan, cọc tiêu…) |
4 |
công |
||
10 |
Khảo sát kết cấu nền, mặt đường (đào hố, lấy mẫu thí nghiệm) |
||||
11 |
Đào không chống độ sâu từ 0m đến 2m. Cấp đất đá I-III |
6.86 |
m3 |
||
12 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu thành phần hạt |
7 |
1 chỉ tiêu |
||
13 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu khối thể tích (dung trọng) |
7 |
1 chỉ tiêu |
||
14 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu khối lượng riêng |
7 |
1 chỉ tiêu |
||
15 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu độ ẩm, độ hút ẩm |
7 |
1 chỉ tiêu |
||
16 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu giới hạn dẻo, giới hạn chảy |
7 |
1 chỉ tiêu |
||
17 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu tính nén lún trong điều kiện không nở hông |
7 |
1 chỉ tiêu |
||
18 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu sức chống cắt trên máy cắt phẳng |
7 |
1 chỉ tiêu |
||
19 |
Hoàn trả mặt bằng sau đào hố (lấp đất, đầm chặt, hoàn trả mặt đường bằng vật liệu đào) |
6.86 |
m3 |
||
20 |
Khảo sát kiểm kê cây xanh trong phạm vi gia cố nền |
||||
21 |
Kiểm kê, đo đếm cây xanh và làm việc với đơn vị chủ quản trong phạm vi gia cố nền: số lượng, chủng loại, đường kính thân (DBH), chiều cao; lập sơ đồ vị trí |
4 |
công |
||
22 |
Điều tra mỏ vật liệu, bãi thải và tài liệu liên quan |
||||
23 |
Điều tra mỏ vật liệu xây dựng (nguồn cốt liệu, trạm trộn BTN): vị trí, trữ lượng, chất lượng, cự ly vận chuyển |
2 |
công |
||
24 |
Điều tra, xác định vị trí bãi đổ thải: diện tích, khả năng chứa, điều kiện môi trường, xác nhận địa phương |
2 |
công |
||
25 |
Thu thập số liệu giao thông và hồ sơ hoàn công |
||||
26 |
Thu thập số liệu lưu lượng giao thông từ Trung tâm điều hành và giám sát GTVT tỉnh Bắc Ninh; Sở Xây dựng (không đếm xe thực địa) |
1 |
công |
||
27 |
Thu thập hồ sơ hoàn công, bản vẽ hiện trạng tuyến QL.18; điều tra quy hoạch, GPMB; làm việc với cơ quan, đơn vị liên quan |
2 |
công |
||
28 |
Lập báo cáo kinh tế - kỹ thuật |
1 |
Toàn bộ |