Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Package 01: Generic drug bidding package

Find: 16:29 31/03/2026
Notice Status
Published
Public procurement field
Goods
Name of project
Purchasing medicine for Thai Binh Lung Hospital pharmacy
Bidding package name
Package 01: Generic drug bidding package
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
The plan to select a drug procurement contractor is part of the drug procurement estimate for the pharmacy of Thai Binh Lung Hospital
Spending category
Mandatory spending
Domestic/ International
Domestic
Capital source details
Other legal revenue sources of Thai Binh Lung Hospital in 2026-2027
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Contractor selection method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
Fixed unit price
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
Simplified Online Bidding
Package execution location
Phường Trần Lãm, Province Hưng Yên
Approval date
31/03/2026 16:17
Approval Authority
Bệnh viện Phổi Thái Bình

Price Quotation

Price quotation start time
09:00 06/04/2026
Price quotation end time
09:00 07/04/2026
Validity of bid documents
90 days

Part/lot information

Number Lot code Name of each part/lot Price per lot (VND) Price step (VND)
1
PP2600132535
Paracetamol (acetaminophen)
285.000
285
2
PP2600132536
Amoxicilin + acid clavulanic
56.238.000
56.238
3
PP2600132537
Levofloxacin
59.700.000
59.700
4
PP2600132538
Ceftibuten
86.400.000
86.400
5
PP2600132539
Cefprozil
12.500.000
12.500
6
PP2600132540
Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd + simethicon
38.500.000
38.500
7
PP2600132541
L-Arginin L-aspartat
13.600.000
13.600
8
PP2600132542
Vitamin A;Vitamin D3; Vitamin B1;Vitamin B2; Vitamin PP; Vitamin B6; Vitamin B12; Sắt sulfat; Lysine HCl; Calci glycerophosphat; Magnesi glunat.
94.500.000
94.500
9
PP2600132543
L-Ornithin - L- aspartat
12.480.000
12.480
10
PP2600132544
Levofloxacin
480.000.000
480.000
11
PP2600132545
Acid amin + glucose + lipid (*)
431.520.000
431.520
12
PP2600132546
Ubidecarenon
4.200.000
4.200
13
PP2600132547
Thymomodulin
247.500.000
247.500
14
PP2600132548
L-Ornithin - L- aspartat
38.000.000
38.000
15
PP2600132549
Clarithromycin
29.070.000
29.070
16
PP2600132550
Ambroxol hydrochlorid
51.600.000
51.600
17
PP2600132551
Natri montelukast
9.240.000
9.240
18
PP2600132552
Sulpirid
1.040.000
1.040
19
PP2600132553
L-Arginin L-glutamat
81.000.000
81.000
20
PP2600132554
Silymarin
72.000.000
72.000
21
PP2600132555
Glycerol
415.800
416
22
PP2600132556
Amlodipin
5.400.000
5.400
23
PP2600132557
Perindopril arginine+ amlodipin
9.883.500
9.884
24
PP2600132558
Bambuterol hydrochlorid
59.209.500
59.210
25
PP2600132559
Budesonid + Glycopyrronium + formoterol
18.973.600
18.974
26
PP2600132560
Umeclidinium + vilanterol
13.858.960
13.859
27
PP2600132561
Umeclidinium + Vilanterol+ Fluticasone furoate
10.689.000
10.689
28
PP2600132562
Salbutamol sulfat
9.608.600
9.609

List of goods:

Mẫu số 02B. PHẠM VI CUNG CẤP HÀNG HÓA (áp dụng đối với loại hợp đồng theo đơn giá):

Number Part/lot code Part/lot name Category Brand Manufacturer Origin Year of manufacture Amount Calculation Unit Description Execution location since date The latest delivery date Complete date Note
1
PP2600132535
Paracetamol (acetaminophen)
Bệnh viện Phổi Thái Bình
01 ngày kể từ ngày yêu cầu giao hàng
05 ngày kể từ ngày yêu cầu giao hàng
2
Paracetamol (acetaminophen)
Không yêu cầu
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 1 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 1 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
300
Viên
Nồng độ, hàm lượng: 500mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nang ; Nhóm thuốc: Nhóm 1
3
PP2600132536
Amoxicilin + acid clavulanic
Bệnh viện Phổi Thái Bình
01 ngày kể từ ngày yêu cầu giao hàng
05 ngày kể từ ngày yêu cầu giao hàng
4
Amoxicilin + acid clavulanic
Không yêu cầu
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 2 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 2 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
4200
Viên
Nồng độ, hàm lượng: 600mg+ 42,9mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên hoà tan nhanh ; Nhóm thuốc: Nhóm 2
5
PP2600132537
Levofloxacin
Bệnh viện Phổi Thái Bình
01 ngày kể từ ngày yêu cầu giao hàng
05 ngày kể từ ngày yêu cầu giao hàng
6
Levofloxacin
Không yêu cầu
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 1 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 1 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
3000
Viên
Nồng độ, hàm lượng: 250mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Nhóm thuốc: Nhóm 1
7
PP2600132538
Ceftibuten
Bệnh viện Phổi Thái Bình
01 ngày kể từ ngày yêu cầu giao hàng
05 ngày kể từ ngày yêu cầu giao hàng
8
Ceftibuten
Không yêu cầu
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 2 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 2 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
1200
Viên
Nồng độ, hàm lượng: 400mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nang; Nhóm thuốc: Nhóm 2
9
PP2600132539
Cefprozil
Bệnh viện Phổi Thái Bình
01 ngày kể từ ngày yêu cầu giao hàng
05 ngày kể từ ngày yêu cầu giao hàng
10
Cefprozil
Không yêu cầu
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
500
Viên
Nồng độ, hàm lượng: 500mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nang; Nhóm thuốc: Nhóm 4
11
PP2600132540
Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd + simethicon
Bệnh viện Phổi Thái Bình
01 ngày kể từ ngày yêu cầu giao hàng
05 ngày kể từ ngày yêu cầu giao hàng
12
Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd + simethicon
Không yêu cầu
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
5000
Gói
Nồng độ, hàm lượng: (800,4mg + 612mg + 80mg)/15g; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Dung dịch/ hỗn dịch/ nhũ dịch uống; Nhóm thuốc: Nhóm 4
13
PP2600132541
L-Arginin L-aspartat
Bệnh viện Phổi Thái Bình
01 ngày kể từ ngày yêu cầu giao hàng
05 ngày kể từ ngày yêu cầu giao hàng
14
L-Arginin L-aspartat
Không yêu cầu
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
2000
Ống
Nồng độ, hàm lượng: 2g/10ml; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Dung dịch/ hỗn dịch/ nhũ dịch uống; Nhóm thuốc: Nhóm 4
15
PP2600132542
Vitamin A;Vitamin D3; Vitamin B1;Vitamin B2; Vitamin PP; Vitamin B6; Vitamin B12; Sắt sulfat; Lysine HCl; Calci glycerophosphat; Magnesi glunat.
Bệnh viện Phổi Thái Bình
01 ngày kể từ ngày yêu cầu giao hàng
05 ngày kể từ ngày yêu cầu giao hàng
16
Vitamin A;Vitamin D3; Vitamin B1;Vitamin B2; Vitamin PP; Vitamin B6; Vitamin B12; Sắt sulfat; Lysine HCl; Calci glycerophosphat; Magnesi glunat.
Không yêu cầu
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
21000
Viên
Nồng độ, hàm lượng: 300IU; 50IU; 3mg; 3mg; 10mg; 3mg; 5µg (mcg); 16,5mg; 5mg; 5mg; 25mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nang ; Nhóm thuốc: Nhóm 4
17
PP2600132543
L-Ornithin - L- aspartat
Bệnh viện Phổi Thái Bình
01 ngày kể từ ngày yêu cầu giao hàng
05 ngày kể từ ngày yêu cầu giao hàng
18
L-Ornithin - L- aspartat
Không yêu cầu
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 2 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 2 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
200
Ống
Nồng độ, hàm lượng: 5 gam; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm truyền; Nhóm thuốc: Nhóm 2
19
PP2600132544
Levofloxacin
Bệnh viện Phổi Thái Bình
01 ngày kể từ ngày yêu cầu giao hàng
05 ngày kể từ ngày yêu cầu giao hàng
20
Levofloxacin
Không yêu cầu
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 1 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 1 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
2000
Túi
Nồng độ, hàm lượng: 750mg/ 150ml; Đường dùng: Truyền tĩnh mạch; Dạng bào chế: Thuốc tiêm truyền; Nhóm thuốc: Nhóm 1
21
PP2600132545
Acid amin + glucose + lipid (*)
Bệnh viện Phổi Thái Bình
01 ngày kể từ ngày yêu cầu giao hàng
05 ngày kể từ ngày yêu cầu giao hàng
22
Acid amin + glucose + lipid (*)
Không yêu cầu
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 2 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 2 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
696
Túi
Nồng độ, hàm lượng: (11,3% 80ml + 11% 236ml + 20% 68ml)/384ml ; Đường dùng: Tiêm truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm truyền; Nhóm thuốc: Nhóm 2
23
PP2600132546
Ubidecarenon
Bệnh viện Phổi Thái Bình
01 ngày kể từ ngày yêu cầu giao hàng
05 ngày kể từ ngày yêu cầu giao hàng
24
Ubidecarenon
Không yêu cầu
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 5 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 5 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
300
Viên
Nồng độ, hàm lượng: 100mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nang; Nhóm thuốc: Nhóm 5
25
PP2600132547
Thymomodulin
Bệnh viện Phổi Thái Bình
01 ngày kể từ ngày yêu cầu giao hàng
05 ngày kể từ ngày yêu cầu giao hàng
26
Thymomodulin
Không yêu cầu
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
12500
Ống
Nồng độ, hàm lượng: 60mg/ 10ml; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Dung dịch/ hỗn dịch/ nhũ dịch uống; Nhóm thuốc: Nhóm 4
27
PP2600132548
L-Ornithin - L- aspartat
Bệnh viện Phổi Thái Bình
01 ngày kể từ ngày yêu cầu giao hàng
05 ngày kể từ ngày yêu cầu giao hàng
28
L-Ornithin - L- aspartat
Không yêu cầu
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 2 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 2 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
1000
Gói
Nồng độ, hàm lượng: 3g; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Bột/ cốm/ hạt pha uống; Nhóm thuốc: Nhóm 2
29
PP2600132549
Clarithromycin
Bệnh viện Phổi Thái Bình
01 ngày kể từ ngày yêu cầu giao hàng
05 ngày kể từ ngày yêu cầu giao hàng
30
Clarithromycin
Không yêu cầu
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 1 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 1 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
1800
Viên
Nồng độ, hàm lượng: 500mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Nhóm thuốc: Nhóm 1
31
PP2600132550
Ambroxol hydrochlorid
Bệnh viện Phổi Thái Bình
01 ngày kể từ ngày yêu cầu giao hàng
05 ngày kể từ ngày yêu cầu giao hàng
32
Ambroxol hydrochlorid
Không yêu cầu
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 1 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 1 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
6000
Ống
Nồng độ, hàm lượng: 30mg/ 10mL; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Dung dịch/ hỗn dịch/ nhũ dịch uống; Nhóm thuốc: Nhóm 1
33
PP2600132551
Natri montelukast
Bệnh viện Phổi Thái Bình
01 ngày kể từ ngày yêu cầu giao hàng
05 ngày kể từ ngày yêu cầu giao hàng
34
Natri montelukast
Không yêu cầu
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 1 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 1 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
840
Gói
Nồng độ, hàm lượng: 4mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Bột/ cốm/ hạt pha uống giải phóng có kiểm soát; Nhóm thuốc: Nhóm 1
35
PP2600132552
Sulpirid
Bệnh viện Phổi Thái Bình
01 ngày kể từ ngày yêu cầu giao hàng
05 ngày kể từ ngày yêu cầu giao hàng
36
Sulpirid
Không yêu cầu
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 1 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 1 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
400
Viên
Nồng độ, hàm lượng: 50mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên ; Nhóm thuốc: Nhóm 1
37
PP2600132553
L-Arginin L-glutamat
Bệnh viện Phổi Thái Bình
01 ngày kể từ ngày yêu cầu giao hàng
05 ngày kể từ ngày yêu cầu giao hàng
38
L-Arginin L-glutamat
Không yêu cầu
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
6000
Ống
Nồng độ, hàm lượng: 3g/10ml; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Dung dịch/ hỗn dịch/ nhũ dịch uống ; Nhóm thuốc: Nhóm 4
39
PP2600132554
Silymarin
Bệnh viện Phổi Thái Bình
01 ngày kể từ ngày yêu cầu giao hàng
05 ngày kể từ ngày yêu cầu giao hàng
40
Silymarin
Không yêu cầu
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
12000
Viên
Nồng độ, hàm lượng: 167 mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Nhóm thuốc: Nhóm 4
41
PP2600132555
Glycerol
Bệnh viện Phổi Thái Bình
01 ngày kể từ ngày yêu cầu giao hàng
05 ngày kể từ ngày yêu cầu giao hàng
42
Glycerol
Không yêu cầu
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
60
Tuýp
Nồng độ, hàm lượng: 2,25g/3g; 9g; Đường dùng: Thụt trực tràng; Dạng bào chế: Thuốc thụt hậu môn/ trực tràng; Nhóm thuốc: Nhóm 4
43
PP2600132556
Amlodipin
Bệnh viện Phổi Thái Bình
01 ngày kể từ ngày yêu cầu giao hàng
05 ngày kể từ ngày yêu cầu giao hàng
44
Amlodipin
Không yêu cầu
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 2 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 2 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
15000
Viên
Nồng độ, hàm lượng: 5mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nang; Nhóm thuốc: Nhóm 2
45
PP2600132557
Perindopril arginine+ amlodipin
Bệnh viện Phổi Thái Bình
01 ngày kể từ ngày yêu cầu giao hàng
05 ngày kể từ ngày yêu cầu giao hàng
46
Perindopril arginine+ amlodipin
Không yêu cầu
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 1 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 1 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
1500
Viên
Nồng độ, hàm lượng: 5mg + 5mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Nhóm thuốc: Nhóm 1
47
PP2600132558
Bambuterol hydrochlorid
Bệnh viện Phổi Thái Bình
01 ngày kể từ ngày yêu cầu giao hàng
05 ngày kể từ ngày yêu cầu giao hàng
48
Bambuterol hydrochlorid
Không yêu cầu
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 1 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 1 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
10500
Viên
Nồng độ, hàm lượng: 10mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Nhóm thuốc: Nhóm 1
49
PP2600132559
Budesonid + Glycopyrronium + formoterol
Bệnh viện Phổi Thái Bình
01 ngày kể từ ngày yêu cầu giao hàng
05 ngày kể từ ngày yêu cầu giao hàng
50
Budesonid + Glycopyrronium + formoterol
Không yêu cầu
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 1 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 1 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
20
Bình
Nồng độ, hàm lượng: 160mcg + 7,2mcg + 5mcg; Đường dùng: Hít; Dạng bào chế: Thuốc hít định liều/ phun mù định liều; Nhóm thuốc: Nhóm 1

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Package 01: Generic drug bidding package". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Package 01: Generic drug bidding package" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 10

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second