Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
PP2600132535 |
Paracetamol (acetaminophen) |
Bệnh viện Phổi Thái Bình |
01 ngày kể từ ngày yêu cầu giao hàng |
05 ngày kể từ ngày yêu cầu giao hàng |
||||||||||
2 |
Paracetamol (acetaminophen) |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 1 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 1 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
300 |
Viên |
Nồng độ, hàm lượng: 500mg;
Đường dùng: Uống;
Dạng bào chế: Viên nang ;
Nhóm thuốc: Nhóm 1 |
|||||||
3 |
PP2600132536 |
Amoxicilin + acid clavulanic |
Bệnh viện Phổi Thái Bình |
01 ngày kể từ ngày yêu cầu giao hàng |
05 ngày kể từ ngày yêu cầu giao hàng |
||||||||||
4 |
Amoxicilin + acid clavulanic |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 2 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 2 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
4200 |
Viên |
Nồng độ, hàm lượng: 600mg+
42,9mg;
Đường dùng: Uống;
Dạng bào chế: Viên hoà tan nhanh ;
Nhóm thuốc: Nhóm 2 |
|||||||
5 |
PP2600132537 |
Levofloxacin |
Bệnh viện Phổi Thái Bình |
01 ngày kể từ ngày yêu cầu giao hàng |
05 ngày kể từ ngày yêu cầu giao hàng |
||||||||||
6 |
Levofloxacin |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 1 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 1 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
3000 |
Viên |
Nồng độ, hàm lượng: 250mg;
Đường dùng: Uống;
Dạng bào chế: Viên;
Nhóm thuốc: Nhóm 1 |
|||||||
7 |
PP2600132538 |
Ceftibuten |
Bệnh viện Phổi Thái Bình |
01 ngày kể từ ngày yêu cầu giao hàng |
05 ngày kể từ ngày yêu cầu giao hàng |
||||||||||
8 |
Ceftibuten |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 2 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 2 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
1200 |
Viên |
Nồng độ, hàm lượng: 400mg;
Đường dùng: Uống;
Dạng bào chế: Viên nang;
Nhóm thuốc: Nhóm 2 |
|||||||
9 |
PP2600132539 |
Cefprozil |
Bệnh viện Phổi Thái Bình |
01 ngày kể từ ngày yêu cầu giao hàng |
05 ngày kể từ ngày yêu cầu giao hàng |
||||||||||
10 |
Cefprozil |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
500 |
Viên |
Nồng độ, hàm lượng: 500mg;
Đường dùng: Uống;
Dạng bào chế: Viên nang;
Nhóm thuốc: Nhóm 4 |
|||||||
11 |
PP2600132540 |
Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd + simethicon |
Bệnh viện Phổi Thái Bình |
01 ngày kể từ ngày yêu cầu giao hàng |
05 ngày kể từ ngày yêu cầu giao hàng |
||||||||||
12 |
Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd + simethicon |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
5000 |
Gói |
Nồng độ, hàm lượng: (800,4mg + 612mg + 80mg)/15g;
Đường dùng: Uống;
Dạng bào chế: Dung dịch/ hỗn dịch/ nhũ dịch uống;
Nhóm thuốc: Nhóm 4 |
|||||||
13 |
PP2600132541 |
L-Arginin L-aspartat |
Bệnh viện Phổi Thái Bình |
01 ngày kể từ ngày yêu cầu giao hàng |
05 ngày kể từ ngày yêu cầu giao hàng |
||||||||||
14 |
L-Arginin L-aspartat |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
2000 |
Ống |
Nồng độ, hàm lượng: 2g/10ml;
Đường dùng: Uống;
Dạng bào chế: Dung dịch/ hỗn dịch/ nhũ dịch uống;
Nhóm thuốc: Nhóm 4 |
|||||||
15 |
PP2600132542 |
Vitamin A;Vitamin D3; Vitamin B1;Vitamin B2; Vitamin PP; Vitamin B6; Vitamin B12; Sắt sulfat; Lysine HCl; Calci glycerophosphat; Magnesi glunat. |
Bệnh viện Phổi Thái Bình |
01 ngày kể từ ngày yêu cầu giao hàng |
05 ngày kể từ ngày yêu cầu giao hàng |
||||||||||
16 |
Vitamin A;Vitamin D3; Vitamin B1;Vitamin B2; Vitamin PP; Vitamin B6; Vitamin B12; Sắt sulfat; Lysine HCl; Calci glycerophosphat; Magnesi glunat. |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
21000 |
Viên |
Nồng độ, hàm lượng: 300IU; 50IU; 3mg; 3mg; 10mg; 3mg; 5µg (mcg); 16,5mg; 5mg; 5mg; 25mg;
Đường dùng: Uống;
Dạng bào chế: Viên nang ;
Nhóm thuốc: Nhóm 4 |
|||||||
17 |
PP2600132543 |
L-Ornithin - L- aspartat |
Bệnh viện Phổi Thái Bình |
01 ngày kể từ ngày yêu cầu giao hàng |
05 ngày kể từ ngày yêu cầu giao hàng |
||||||||||
18 |
L-Ornithin - L- aspartat |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 2 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 2 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
200 |
Ống |
Nồng độ, hàm lượng: 5 gam;
Đường dùng: Tiêm;
Dạng bào chế: Thuốc tiêm truyền;
Nhóm thuốc: Nhóm 2 |
|||||||
19 |
PP2600132544 |
Levofloxacin |
Bệnh viện Phổi Thái Bình |
01 ngày kể từ ngày yêu cầu giao hàng |
05 ngày kể từ ngày yêu cầu giao hàng |
||||||||||
20 |
Levofloxacin |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 1 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 1 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
2000 |
Túi |
Nồng độ, hàm lượng: 750mg/ 150ml;
Đường dùng: Truyền tĩnh mạch;
Dạng bào chế: Thuốc tiêm truyền;
Nhóm thuốc: Nhóm 1 |
|||||||
21 |
PP2600132545 |
Acid amin + glucose + lipid (*) |
Bệnh viện Phổi Thái Bình |
01 ngày kể từ ngày yêu cầu giao hàng |
05 ngày kể từ ngày yêu cầu giao hàng |
||||||||||
22 |
Acid amin + glucose + lipid (*) |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 2 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 2 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
696 |
Túi |
Nồng độ, hàm lượng: (11,3% 80ml + 11% 236ml + 20% 68ml)/384ml ;
Đường dùng: Tiêm truyền;
Dạng bào chế: Thuốc tiêm truyền;
Nhóm thuốc: Nhóm 2 |
|||||||
23 |
PP2600132546 |
Ubidecarenon |
Bệnh viện Phổi Thái Bình |
01 ngày kể từ ngày yêu cầu giao hàng |
05 ngày kể từ ngày yêu cầu giao hàng |
||||||||||
24 |
Ubidecarenon |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 5 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 5 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
300 |
Viên |
Nồng độ, hàm lượng: 100mg;
Đường dùng: Uống;
Dạng bào chế: Viên nang;
Nhóm thuốc: Nhóm 5 |
|||||||
25 |
PP2600132547 |
Thymomodulin |
Bệnh viện Phổi Thái Bình |
01 ngày kể từ ngày yêu cầu giao hàng |
05 ngày kể từ ngày yêu cầu giao hàng |
||||||||||
26 |
Thymomodulin |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
12500 |
Ống |
Nồng độ, hàm lượng: 60mg/ 10ml;
Đường dùng: Uống;
Dạng bào chế: Dung dịch/ hỗn dịch/ nhũ dịch uống;
Nhóm thuốc: Nhóm 4 |
|||||||
27 |
PP2600132548 |
L-Ornithin - L- aspartat |
Bệnh viện Phổi Thái Bình |
01 ngày kể từ ngày yêu cầu giao hàng |
05 ngày kể từ ngày yêu cầu giao hàng |
||||||||||
28 |
L-Ornithin - L- aspartat |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 2 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 2 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
1000 |
Gói |
Nồng độ, hàm lượng: 3g;
Đường dùng: Uống;
Dạng bào chế: Bột/ cốm/ hạt pha uống;
Nhóm thuốc: Nhóm 2 |
|||||||
29 |
PP2600132549 |
Clarithromycin |
Bệnh viện Phổi Thái Bình |
01 ngày kể từ ngày yêu cầu giao hàng |
05 ngày kể từ ngày yêu cầu giao hàng |
||||||||||
30 |
Clarithromycin |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 1 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 1 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
1800 |
Viên |
Nồng độ, hàm lượng: 500mg;
Đường dùng: Uống;
Dạng bào chế: Viên;
Nhóm thuốc: Nhóm 1 |
|||||||
31 |
PP2600132550 |
Ambroxol hydrochlorid |
Bệnh viện Phổi Thái Bình |
01 ngày kể từ ngày yêu cầu giao hàng |
05 ngày kể từ ngày yêu cầu giao hàng |
||||||||||
32 |
Ambroxol hydrochlorid |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 1 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 1 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
6000 |
Ống |
Nồng độ, hàm lượng: 30mg/ 10mL;
Đường dùng: Uống;
Dạng bào chế: Dung dịch/ hỗn dịch/ nhũ dịch uống;
Nhóm thuốc: Nhóm 1 |
|||||||
33 |
PP2600132551 |
Natri montelukast |
Bệnh viện Phổi Thái Bình |
01 ngày kể từ ngày yêu cầu giao hàng |
05 ngày kể từ ngày yêu cầu giao hàng |
||||||||||
34 |
Natri montelukast |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 1 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 1 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
840 |
Gói |
Nồng độ, hàm lượng: 4mg;
Đường dùng: Uống;
Dạng bào chế: Bột/ cốm/ hạt pha uống giải phóng có kiểm soát;
Nhóm thuốc: Nhóm 1 |
|||||||
35 |
PP2600132552 |
Sulpirid |
Bệnh viện Phổi Thái Bình |
01 ngày kể từ ngày yêu cầu giao hàng |
05 ngày kể từ ngày yêu cầu giao hàng |
||||||||||
36 |
Sulpirid |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 1 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 1 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
400 |
Viên |
Nồng độ, hàm lượng: 50mg;
Đường dùng: Uống;
Dạng bào chế: Viên ;
Nhóm thuốc: Nhóm 1 |
|||||||
37 |
PP2600132553 |
L-Arginin L-glutamat |
Bệnh viện Phổi Thái Bình |
01 ngày kể từ ngày yêu cầu giao hàng |
05 ngày kể từ ngày yêu cầu giao hàng |
||||||||||
38 |
L-Arginin L-glutamat |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
6000 |
Ống |
Nồng độ, hàm lượng: 3g/10ml;
Đường dùng: Uống;
Dạng bào chế: Dung dịch/ hỗn dịch/ nhũ dịch uống ;
Nhóm thuốc: Nhóm 4 |
|||||||
39 |
PP2600132554 |
Silymarin |
Bệnh viện Phổi Thái Bình |
01 ngày kể từ ngày yêu cầu giao hàng |
05 ngày kể từ ngày yêu cầu giao hàng |
||||||||||
40 |
Silymarin |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
12000 |
Viên |
Nồng độ, hàm lượng: 167 mg;
Đường dùng: Uống;
Dạng bào chế: Viên;
Nhóm thuốc: Nhóm 4 |
|||||||
41 |
PP2600132555 |
Glycerol |
Bệnh viện Phổi Thái Bình |
01 ngày kể từ ngày yêu cầu giao hàng |
05 ngày kể từ ngày yêu cầu giao hàng |
||||||||||
42 |
Glycerol |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
60 |
Tuýp |
Nồng độ, hàm lượng: 2,25g/3g; 9g;
Đường dùng: Thụt trực tràng;
Dạng bào chế: Thuốc thụt hậu môn/ trực tràng;
Nhóm thuốc: Nhóm 4 |
|||||||
43 |
PP2600132556 |
Amlodipin |
Bệnh viện Phổi Thái Bình |
01 ngày kể từ ngày yêu cầu giao hàng |
05 ngày kể từ ngày yêu cầu giao hàng |
||||||||||
44 |
Amlodipin |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 2 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 2 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
15000 |
Viên |
Nồng độ, hàm lượng: 5mg;
Đường dùng: Uống;
Dạng bào chế: Viên nang;
Nhóm thuốc: Nhóm 2 |
|||||||
45 |
PP2600132557 |
Perindopril arginine+ amlodipin |
Bệnh viện Phổi Thái Bình |
01 ngày kể từ ngày yêu cầu giao hàng |
05 ngày kể từ ngày yêu cầu giao hàng |
||||||||||
46 |
Perindopril arginine+ amlodipin |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 1 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 1 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
1500 |
Viên |
Nồng độ, hàm lượng: 5mg + 5mg;
Đường dùng: Uống;
Dạng bào chế: Viên;
Nhóm thuốc: Nhóm 1 |
|||||||
47 |
PP2600132558 |
Bambuterol hydrochlorid |
Bệnh viện Phổi Thái Bình |
01 ngày kể từ ngày yêu cầu giao hàng |
05 ngày kể từ ngày yêu cầu giao hàng |
||||||||||
48 |
Bambuterol hydrochlorid |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 1 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 1 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
10500 |
Viên |
Nồng độ, hàm lượng: 10mg;
Đường dùng: Uống;
Dạng bào chế: Viên;
Nhóm thuốc: Nhóm 1 |
|||||||
49 |
PP2600132559 |
Budesonid + Glycopyrronium + formoterol |
Bệnh viện Phổi Thái Bình |
01 ngày kể từ ngày yêu cầu giao hàng |
05 ngày kể từ ngày yêu cầu giao hàng |
||||||||||
50 |
Budesonid + Glycopyrronium + formoterol |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 1 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 1 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
20 |
Bình |
Nồng độ, hàm lượng: 160mcg + 7,2mcg + 5mcg;
Đường dùng: Hít;
Dạng bào chế: Thuốc hít định liều/ phun mù định liều;
Nhóm thuốc: Nhóm 1 |