Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Sông Ngàn Sâu đoạn từ Cửa Rào (Km27+00) đến Cầu Hương Giang (Km61+500) |
||||
2 |
Đo lưới khống chế mặt bằng. Đường chuyền hạng 4. Máy toàn đạc điện tử TS06. Cấp địa hình III |
3 |
điểm |
||
3 |
Đo khống chế cao. Thủy chuẩn hạng 4. Cấp địa hình III |
34.5 |
km |
||
4 |
Khảo sát thành lập bình đồ độ sâu tỷ lệ 1/2000. Cấp địa hình III |
1.38 |
100ha |
||
5 |
Mua số liệu thủy văn, phục vụ tính toán mực nước thiết kế |
1 |
Trạm |
||
6 |
Chi phí chuyển quân khảo sát |
2 |
ca |
||
7 |
Sông Ngàn Phố từ Linh Cảm (Km0+00) đến Cầu Hà Tân (Km29+500) |
||||
8 |
Đo lưới khống chế mặt bằng. Đường chuyền hạng 4. Máy toàn đạc điện tử TS06. Cấp địa hình III |
3 |
điểm |
||
9 |
Đo khống chế cao. Thủy chuẩn hạng 4. Cấp địa hình III |
29.5 |
km |
||
10 |
Khảo sát thành lập bình đồ độ sâu tỷ lệ 1/2000. Cấp địa hình III |
1.18 |
100ha |
||
11 |
Mua số liệu thủy văn, phục vụ tính toán mực nước thiết kế |
1 |
Trạm |
||
12 |
Chi phí chuyển quân khảo sát |
2 |
ca |
||
13 |
Sông Kinh từ Cửa Khẩu (Km0+00) đến Kỳ Tiến (Km35+00) |
||||
14 |
Đo lưới khống chế mặt bằng. Đường chuyền hạng 4. Máy toàn đạc điện tử TS06. Cấp địa hình III |
3 |
điểm |
||
15 |
Đo khống chế cao. Thủy chuẩn hạng 4. Cấp địa hình III |
35 |
km |
||
16 |
Khảo sát thành lập bình đồ độ sâu tỷ lệ 1/2000. Cấp địa hình III |
1.4 |
100ha |
||
17 |
Mua số liệu thủy văn, phục vụ tính toán mực nước thiết kế |
1 |
Trạm |
||
18 |
Chi phí chuyển quân khảo sát |
2 |
ca |
||
19 |
Chi phí dự phòng |
1.05 |
% |