Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Máy đào công suất gàu >= 0,5m3 ((Có tài liệu chứng minh công suất thiết bị; giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; trường hợp đi thuê phải có thêm hợp đồng thuê thiết bị) |
1 |
2 |
Máy lu >= 9 tấn ((Có tài liệu chứng minh công suất thiết bị; giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; trường hợp đi thuê phải có thêm hợp đồng thuê thiết bị) |
1 |
3 |
Máy ủi (Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; trường hợp đi thuê phải có thêm hợp đồng thuê thiết bị) |
1 |
1 |
XÂY DỰNG MỚI |
||||
2 |
Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II |
8.8065 |
100m3 |
||
3 |
Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất I |
3.9161 |
100m3 |
||
4 |
Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 |
2.3389 |
100m3 |
||
5 |
Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 |
1.1888 |
100m3 |
||
6 |
San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 |
10.9884 |
100m3 |
||
7 |
Trải cao su trắng chống mắt nước |
43.5707 |
100m2 |
||
8 |
Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 6mm |
11.3511 |
tấn |
||
9 |
Ván khuôn thép mặt đường bê tông |
3.407 |
100m2 |
||
10 |
Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 |
527.6778 |
m3 |
||
11 |
Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Đất bùn |
18.404 |
100m |
||
12 |
Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Đất bùn |
5.096 |
100m |
||
13 |
Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Đất bùn |
0.5 |
100m |
||
14 |
Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập |
0.7596 |
100m2 |
||
15 |
Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm |
0.0155 |
tấn |
||
16 |
Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤10m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I |
0.7129 |
100m3 |
||
17 |
Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 |
0.4873 |
100m3 |
||
18 |
Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cm |
2 |
cây |
||
19 |
Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤60cm |
21 |
cây |
||
20 |
Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm |
2 |
gốc |
||
21 |
Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤60cm |
21 |
gốc |
||
22 |
Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II |
0.121 |
1m3 |
||
23 |
Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật |
0.0144 |
100m2 |
||
24 |
Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 |
0.1004 |
m3 |
||
25 |
Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm |
2 |
cái |