Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Máy tính để bàn - (Thiết bị máy vi tính, bàn để máy vi tính, tivi, bàn ghế) |
239 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Các điểm trường trên địa bàn huyện Hòn Đất, tỉnh Kiên Giang |
80 |
90 |
|
2 |
Bàn để máy vi tính - (Thiết bị máy vi tính, bàn để máy vi tính, tivi, bàn ghế) |
215 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Các điểm trường trên địa bàn huyện Hòn Đất, tỉnh Kiên Giang |
80 |
90 |
|
3 |
Bàn ghế học sinh Tiểu học (Lớp 3,4, 5) - (Thiết bị máy vi tính, bàn để máy vi tính, tivi, bàn ghế) |
200 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Các điểm trường trên địa bàn huyện Hòn Đất, tỉnh Kiên Giang |
80 |
90 |
|
4 |
Bàn ghế học sinh THCS (Lớp 6 + 7) - (Thiết bị máy vi tính, bàn để máy vi tính, tivi, bàn ghế) |
120 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Các điểm trường trên địa bàn huyện Hòn Đất, tỉnh Kiên Giang |
80 |
90 |
|
5 |
Bàn ghế học sinh (Lớp 8 + 9) - (Thiết bị máy vi tính, bàn để máy vi tính, tivi, bàn ghế) |
120 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Các điểm trường trên địa bàn huyện Hòn Đất, tỉnh Kiên Giang |
80 |
90 |
|
6 |
Bộ màn hình 65 inch (Màn hình kèm bảng trượt và phần mềm) - (Thiết bị máy vi tính, bàn để máy vi tính, tivi, bàn ghế) |
31 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Các điểm trường trên địa bàn huyện Hòn Đất, tỉnh Kiên Giang |
80 |
90 |
|
7 |
Phần mềm lab dạy ngoại ngữ - (Thiết bị phòng lab ngoại ngữ đa năng) |
80 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Các điểm trường trên địa bàn huyện Hòn Đất, tỉnh Kiên Giang |
80 |
90 |
|
8 |
Tai nghe full duplex với stereo Microphone –(Thiết bị phòng lab ngoại ngữ đa năng) |
82 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Các điểm trường trên địa bàn huyện Hòn Đất, tỉnh Kiên Giang |
80 |
90 |
|
9 |
Chi phí cài đặt , hướng dẫn sử dụng – (Thiết bị phòng lab ngoại ngữ đa năng) |
82 |
Hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
Các điểm trường trên địa bàn huyện Hòn Đất, tỉnh Kiên Giang |
80 |
90 |
|
10 |
Máy chủ – (Thiết bị phòng lab ngoại ngữ đa năng) |
2 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Các điểm trường trên địa bàn huyện Hòn Đất, tỉnh Kiên Giang |
80 |
90 |
|
11 |
Máy tính để bàn – (Thiết bị phòng lab ngoại ngữ đa năng) |
80 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Các điểm trường trên địa bàn huyện Hòn Đất, tỉnh Kiên Giang |
80 |
90 |
|
12 |
Switch – (Thiết bị phòng lab ngoại ngữ đa năng) |
4 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Các điểm trường trên địa bàn huyện Hòn Đất, tỉnh Kiên Giang |
80 |
90 |
|
13 |
Cáp mạng 305m – (Thiết bị phòng lab ngoại ngữ đa năng ) |
2 |
thùng |
Theo quy định tại Chương V |
Các điểm trường trên địa bàn huyện Hòn Đất, tỉnh Kiên Giang |
80 |
90 |
|
14 |
Modular plug đầu RJ45, 3 prongs contact, 50u” Gold plated, 100pcs/bag – (Thiết bị phòng lab ngoại ngữ đa năng ) |
200 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Các điểm trường trên địa bàn huyện Hòn Đất, tỉnh Kiên Giang |
80 |
90 |
|
15 |
Vật tư và nhân công lắp đặt hệ thống – (Thiết bị phòng lab ngoại ngữ đa năng) |
2 |
hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
Các điểm trường trên địa bàn huyện Hòn Đất, tỉnh Kiên Giang |
80 |
90 |
|
16 |
Màn hiển thị tương tác (kèm bảng trượt và phần mềm) - Thiết bị phòng lab ngoại ngữ đa năng |
2 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Các điểm trường trên địa bàn huyện Hòn Đất, tỉnh Kiên Giang |
80 |
90 |
|
17 |
Loa treo tường – (Thiết bị phòng lab ngoại ngữ đa năng) |
8 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Các điểm trường trên địa bàn huyện Hòn Đất, tỉnh Kiên Giang |
80 |
90 |
|
18 |
Amply – (Thiết bị phòng lab ngoại ngữ đa năng) |
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Các điểm trường trên địa bàn huyện Hòn Đất, tỉnh Kiên Giang |
80 |
90 |
|
19 |
Micro không dây cầm tay (01 Micro không dây + 01 Micro cài vai áo/Choàng áo) - Thiết bị phòng lab ngoại ngữ đa năng |
2 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Các điểm trường trên địa bàn huyện Hòn Đất, tỉnh Kiên Giang |
80 |
90 |
|
20 |
Vật tư và nhân công thi công, lắp đặt toàn bộ hệ thống – (Thiết bị phòng lab ngoại ngữ đa năng) |
2 |
hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
Các điểm trường trên địa bàn huyện Hòn Đất, tỉnh Kiên Giang |
80 |
90 |
|
21 |
Bàn Lab chuyên dụng – (Thiết bị phòng lab ngoại ngữ đa năng) |
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Các điểm trường trên địa bàn huyện Hòn Đất, tỉnh Kiên Giang |
80 |
90 |
|
22 |
Ghế Xoay – (Thiết bị phòng lab ngoại ngữ đa năng) |
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Các điểm trường trên địa bàn huyện Hòn Đất, tỉnh Kiên Giang |
80 |
90 |
|
23 |
Bàn học viên để 2 máy vi tính – (Thiết bị phòng lab ngoại ngữ đa năng) |
40 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Các điểm trường trên địa bàn huyện Hòn Đất, tỉnh Kiên Giang |
80 |
90 |
|
24 |
Ghế xếp học viên – (Thiết bị phòng lab ngoại ngữ đa năng) |
80 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Các điểm trường trên địa bàn huyện Hòn Đất, tỉnh Kiên Giang |
80 |
90 |
|
25 |
Ổn áp 15KVA – (Thiết bị phòng lab ngoại ngữ đa năng) |
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Các điểm trường trên địa bàn huyện Hòn Đất, tỉnh Kiên Giang |
80 |
90 |
|
26 |
Bộ vật liệu cơ khí - (Thiết bị dạy học tối thiểu cấp THCS – Môn Công nghệ - Thiết bị dùng chung - Vật liệu, dụng cụ cơ khí) |
4 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Các điểm trường trên địa bàn huyện Hòn Đất, tỉnh Kiên Giang |
80 |
90 |
|
27 |
Bộ dụng cụ cơ khí - (Thiết bị dạy học tối thiểu cấp THCS – Môn Công nghệ - Thiết bị dùng chung - Vật liệu, dụng cụ cơ khí) |
4 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Các điểm trường trên địa bàn huyện Hòn Đất, tỉnh Kiên Giang |
80 |
90 |
|
28 |
Bộ thiết bị cơ khí cỡ nhỏ - (Thiết bị dạy học tối thiểu cấp THCS – Môn Công nghệ - Thiết bị dùng chung - Vật liệu, dụng cụ cơ khí) |
4 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Các điểm trường trên địa bàn huyện Hòn Đất, tỉnh Kiên Giang |
80 |
90 |
|
29 |
Bộ vật liệu điện - (Thiết bị dạy học tối thiểu cấp THCS – Môn Công nghệ - Thiết bị dùng chung - Vật liệu, dụng cụ điện – điện tử) |
4 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Các điểm trường trên địa bàn huyện Hòn Đất, tỉnh Kiên Giang |
80 |
90 |
|
30 |
Bộ dụng cụ điện - (Thiết bị dạy học tối thiểu cấp THCS – Môn Công nghệ - Thiết bị dùng chung - Vật liệu, dụng cụ điện – điện tử) |
4 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Các điểm trường trên địa bàn huyện Hòn Đất, tỉnh Kiên Giang |
80 |
90 |
|
31 |
Dụng cụ đo các đại lượng không điện - (Thiết bị dạy học tối thiểu cấp THCS – Môn Công nghệ - Thiết bị dùng chung - Vật liệu, dụng cụ điện – điện tử) |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Các điểm trường trên địa bàn huyện Hòn Đất, tỉnh Kiên Giang |
80 |
90 |
|
32 |
Bộ công cụ phát triển ứng dụng dựa trên vi điều khiển - (Thiết bị dạy học tối thiểu cấp THCS – Môn Công nghệ - Thiết bị dùng chung - Vật liệu, dụng cụ điện – điện tử) |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Các điểm trường trên địa bàn huyện Hòn Đất, tỉnh Kiên Giang |
80 |
90 |
|
33 |
Máy tính để bàn - (Thiết bị dạy học tối thiểu cấp THCS – Môn Công nghệ - Thiết bị dùng chung - Thiết bị cơ bản) |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Các điểm trường trên địa bàn huyện Hòn Đất, tỉnh Kiên Giang |
80 |
90 |
|
34 |
Biến áp nguồn- (Thiết bị dạy học tối thiểu cấp THCS – Môn Công nghệ - Thiết bị dùng chung - Thiết bị cơ bản) |
4 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Các điểm trường trên địa bàn huyện Hòn Đất, tỉnh Kiên Giang |
80 |
90 |
|
35 |
Màn hình hiển thị tương tác kèm giá treo tường chuyên dụng, bảng trượt và phần mềm hỗ trợ giảng dạy (Thiết bị dạy học tối thiểu cấp THCS – Môn Công nghệ - Thiết bị dùng chung - Thiết bị cơ bản) |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Các điểm trường trên địa bàn huyện Hòn Đất, tỉnh Kiên Giang |
80 |
90 |
|
36 |
Găng tay bảo hộ lao động - (Thiết bị dạy học tối thiểu cấp THCS – Môn Công nghệ - Thiết bị dùng chung - Thiết bị bảo hộ) |
35 |
cặp |
Theo quy định tại Chương V |
Các điểm trường trên địa bàn huyện Hòn Đất, tỉnh Kiên Giang |
80 |
90 |
|
37 |
Kính bảo hộ - (Thiết bị dạy học tối thiểu cấp THCS – Môn Công nghệ - Thiết bị dùng chung - Thiết bị bảo hộ) |
35 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Các điểm trường trên địa bàn huyện Hòn Đất, tỉnh Kiên Giang |
80 |
90 |
|
38 |
Vai trò và đặc điểm chung của nhà ở - (Nhà ở - Tranh ảnh – Thiết bị theo các chủ đề) |
1 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Các điểm trường trên địa bàn huyện Hòn Đất, tỉnh Kiên Giang |
80 |
90 |
|
39 |
Kiến trúc nhà ở Việt Nam - (Nhà ở - Tranh ảnh – Thiết bị theo các chủ đề) |
1 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Các điểm trường trên địa bàn huyện Hòn Đất, tỉnh Kiên Giang |
80 |
90 |
|
40 |
Xây dựng nhà ở - (Nhà ở - Tranh ảnh – Thiết bị theo các chủ đề) |
1 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Các điểm trường trên địa bàn huyện Hòn Đất, tỉnh Kiên Giang |
80 |
90 |
|
41 |
Ngôi nhà thông minh - (Nhà ở - Tranh ảnh - – Thiết bị theo các chủ đề) |
1 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Các điểm trường trên địa bàn huyện Hòn Đất, tỉnh Kiên Giang |
80 |
90 |
|
42 |
Thực phẩm trong gia đình - (Bảo quản và chế biến thực phẩm Tranh ảnh - Thiết bị theo các chủ đề) |
1 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Các điểm trường trên địa bàn huyện Hòn Đất, tỉnh Kiên Giang |
80 |
90 |
|
43 |
Phương pháp bảo quản thực phẩm - (Bảo quản và chế biến thực phẩm Tranh ảnh – Thiết bị theo các chủ đề) |
1 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Các điểm trường trên địa bàn huyện Hòn Đất, tỉnh Kiên Giang |
80 |
90 |
|
44 |
Phương pháp chế biến thực phẩm- (Bảo quản và chế biến thực phẩm Tranh ảnh - |
1 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Các điểm trường trên địa bàn huyện Hòn Đất, tỉnh Kiên Giang |
80 |
90 |
|
45 |
Trang phục và đời sống - (Trang phục và thời trang - Tranh ảnh – Thiết bị theo các chủ đề) |
1 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Các điểm trường trên địa bàn huyện Hòn Đất, tỉnh Kiên Giang |
80 |
90 |
|
46 |
Thời trang trong cuộc sống - (Trang phục và thời trang - Tranh ảnh – Thiết bị theo các chủ đề) |
1 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Các điểm trường trên địa bàn huyện Hòn Đất, tỉnh Kiên Giang |
80 |
90 |
|
47 |
Lựa chọn và sử dụng trang phục - (Bảo quản và chế biến thực phẩm - Tranh ảnh – Thiết bị theo các chủ đề) |
1 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Các điểm trường trên địa bàn huyện Hòn Đất, tỉnh Kiên Giang |
80 |
90 |
|
48 |
Nồi cơm điện (Đồ dùng điện trong gia đình -Tranh ảnh - Thiết bị theo các chủ đề) |
1 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Các điểm trường trên địa bàn huyện Hòn Đất, tỉnh Kiên Giang |
80 |
90 |
|
49 |
Bếp điện (Đồ dùng điện trong gia đình -Tranh ảnh - Thiết bị theo các chủ đề) |
1 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Các điểm trường trên địa bàn huyện Hòn Đất, tỉnh Kiên Giang |
80 |
90 |
|
50 |
Đèn điện (Đồ dùng điện trong gia đình -Tranh ảnh - Thiết bị theo các chủ đề) |
1 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Các điểm trường trên địa bàn huyện Hòn Đất, tỉnh Kiên Giang |
80 |
90 |