Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Xe tải (để vận chuyển vật tư thi công) |
1 |
2 |
Xe cẩu cáp, vật tư thiết bị điện |
1 |
1 |
Bảng tên trạm |
19 |
Tấm |
Theo quy định tại Chương V |
|
2 |
Bảng tên tủ |
21 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
3 |
Đế khung thép và phụ kiện, gắn tủ MCCB kích thước Cao 300x Dài 1255x rộng 505 |
18 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
4 |
Bulong nở M6x80mm |
340 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
5 |
Hạng mục Hạ thế nổi_VẬT LIỆU : |
Theo quy định tại Chương V |
|||
6 |
ống nối nhôm cáp 95mm2 |
16 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
7 |
Kẹp ngừng cáp abc 4*95mm2 |
13 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
8 |
Băng keo hạ thế |
4 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
9 |
Boulon móc cho cáp abc |
13 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
10 |
CHI PHÍ THI CÔNG CHUYÊN ĐIỆN (đã bao gồm chi phí vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thu hồi, vận chuyển bốc dỡ thiết bị trong công trường, vận chuyển vật tư đường dài …)_Công trình 2 |
Theo quy định tại Chương V |
|||
11 |
Hạng mục Trạm biến áp_LẮP VẬT LIỆU : |
Theo quy định tại Chương V |
|||
12 |
Lắp MCCB 3P 250A |
106 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
13 |
Lắp MCCB 3P 320A |
7 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
14 |
Lắp MCCB 3P 630A |
11 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
15 |
Lắp MCCB 3P 800A |
5 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
16 |
Lắp MCCB 3P 1000A |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
17 |
Lắp MCCB 3P 1250A |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
18 |
Thu hồi MCCB 3P 1000A |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
19 |
Thu hồi MCCB 3P 600A |
3 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
20 |
Thu hồi MCCB 3P 400A |
7 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
21 |
Thu hồi MCCB 3P 250A |
23 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
22 |
Thu hồi MCCB 3P 200A |
15 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
23 |
Lắp thùng bảo vệ máy cắt số 1 loại 1 |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
24 |
Lắp thùng bảo vệ máy cắt loại 2 |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
25 |
Lắp thùng sắt mạ bảo vệ máy cắt |
18 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
26 |
Lắp bảng tên thiết bị |
21 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
27 |
Lắp bảng tên trạm |
19 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
28 |
Lắp dây cáp xuất M240 bọc |
968 |
Mét |
Theo quy định tại Chương V |
|
29 |
Lắp đầu cosse 240mm2 |
290 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
30 |
Lắp đầu cosse CU-AL 95mm2 |
88 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
31 |
Lắp đầu cosse Cu -Al 240mm2 |
18 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
32 |
Lắp đầu cosse Cu -Al 120mm2 |
6 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
33 |
Lắp đầu cosse đồng 95mm2 |
225 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
34 |
Lắp đầu cosse đồng 50mm2 |
75 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
35 |
Lắp tiếp địa cho tủ tổng hạ thế |
21 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
36 |
Lắp tiếp địa cho máy biến áp |
19 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
37 |
Lắp ống PVC luồn cáp ABC cho TBA |
9 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
38 |
Lắp ống PVC luồn cáp xuất cho TBA |
38 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
39 |
Phần thu hồi tủ máy cắt hạ thế tổng và thùng MCCB 250A |
76 |
Tủ |
Theo quy định tại Chương V |
|
40 |
Phần tháo dỡ thu hồi cáp đồng bọc 240mm2 |
165 |
Mét |
Theo quy định tại Chương V |
|
41 |
Phần tháo dỡ thu hồi cáp đồng bọc 120mm2 |
266 |
Mét |
Theo quy định tại Chương V |
|
42 |
Phần tháo dỡ thu hồi dây ABC hạ thế |
178 |
Mét |
Theo quy định tại Chương V |
|
43 |
Phần vận chuyển trong công trường |
1 |
Th.phần |
Theo quy định tại Chương V |
|
44 |
Hạng mục Hạ thế nổi_LẮP VẬT LIỆU : |
Theo quy định tại Chương V |
|||
45 |
Lắp cáp xuất ABC 4x95 mm2 |
61 |
Mét |
Theo quy định tại Chương V |
|
46 |
Kéo cáp ABC 4x95 mm2 |
0.155 |
Km |
Theo quy định tại Chương V |
|
47 |
Lắp ống nối nhôm 95 |
16 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
48 |
Thu hồi ABC 4x95 mm2 |
0.117 |
Km |
Theo quy định tại Chương V |
|
49 |
Phần vận chuyển trong công trường |
1 |
Th.phần |
Theo quy định tại Chương V |
|
50 |
Chi phí thuê máy phát và vận hành máy phát_Công trình 2 |
Theo quy định tại Chương V |