Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Glucose |
7 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Mắt Hà Nội |
1 |
365 |
|
2 |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Urea/Bun - UV |
3 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Mắt Hà Nội |
1 |
365 |
|
3 |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Triglycerides |
3 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Mắt Hà Nội |
1 |
365 |
|
4 |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Acid Uric |
3 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Mắt Hà Nội |
1 |
365 |
|
5 |
Dung dịch rửa máy sinh hóa AU 480 |
2 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Mắt Hà Nội |
1 |
365 |
|
6 |
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy mức 1 |
12 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Mắt Hà Nội |
1 |
365 |
|
7 |
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy mức 2 |
12 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Mắt Hà Nội |
1 |
365 |
|
8 |
Chất chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy |
12 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Mắt Hà Nội |
1 |
365 |
|
9 |
Hóa chất dùng cho định lượng Creatinin |
10 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Mắt Hà Nội |
1 |
365 |
|
10 |
Bóng đèn dùng cho máy sinh hóa AU 480 |
1 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Mắt Hà Nội |
1 |
365 |
|
11 |
Dung dịch enzym để thủy phân protein làm sạch tế bào máu |
22 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Mắt Hà Nội |
1 |
365 |
|
12 |
Dung dịch đệm đẳng trương để đếm các tế bào máu và đo hematocrit |
8 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Mắt Hà Nội |
1 |
365 |
|
13 |
Dung dịch ly giải để ly giải hồng cầu (RBC) cho việc đếm bạch cầu (WBC) và phân loại bạch cầu xác định hemoglobin |
11 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Mắt Hà Nội |
1 |
365 |
|
14 |
Dung dịch hóa học để làm sạch máy đếm tế bào máu |
4 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Mắt Hà Nội |
1 |
365 |
|
15 |
Chất đối chiếu (control) đa thông số 3 mức để sử dụng trong việc theo dõi độ đúng và độ chính xác của các máy đếm tế bào máu |
6 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Mắt Hà Nội |
1 |
365 |
|
16 |
Chất đối chiếu đa thông số 3 mức để sử dụng trong chẩn đoán in vitro và theo dõi độ đúng, độ chính xác của các máy đếm tế bào máu mức Normal |
8 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Mắt Hà Nội |
1 |
365 |
|
17 |
Chất đối chiếu đa thông số 3 mức để sử dụng trong chẩn đoán in vitro và theo dõi độ đúng, độ chính xác của các máy đếm tế bào máu mức Low |
8 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Mắt Hà Nội |
1 |
365 |
|
18 |
Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm phân tích nước tiểu, dạng dung dịch |
5 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Mắt Hà Nội |
1 |
365 |
|
19 |
Thanh thử nước tiểu 10 thông số |
14000 |
Test |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Mắt Hà Nội |
1 |
365 |
|
20 |
Thạch máu |
400 |
Đĩa |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Mắt Hà Nội |
1 |
365 |
|
21 |
Môi trường nuôi cấy nấm |
300 |
Đĩa |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Mắt Hà Nội |
1 |
365 |
|
22 |
Canh thang |
500 |
Ống |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Mắt Hà Nội |
1 |
365 |