Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Package 01: The entire construction and installation part

Find: 23:02 29/04/2022
Notice Status
Posted for the first time
Notify Area
Civil Works
Name of project
Upgrading and renovating the channel from the main pumping station to the substation in hamlet 1, Xuan Lam commune, Nam Dan district
Name of Tender Notice
Package 01: The entire construction and installation part
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Upgrading and renovating the channel from the main pumping station to the substation in hamlet 1, Xuan Lam commune, Nam Dan district
Spending Category
Investment and Development Project
Funding source
The central budget allocates 4,000 million, the rest the district budget allocates 2,000 million
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
All in one
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
National competitive bidding
Contract Execution location
Time of bid closing
07:15 10/05/2022
Validity period of E-HSDT
90 days

Participating in tenders

Bidding method
Online bidding
Tender documents submission start from
22:52 29/04/2022
to
07:15 10/05/2022
Document Submission Fees
Tender Document Submission at
To view full information, please Login or Register

Bid award

Award date
07:15 10/05/2022
Awarded at
Website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
See details here . If you want to receive automatic contractor selection results via email, please upgrade your VIP1 account .

Bid Security

Type
Guarantee letter
Amount of money
55.000.000 VND
Amount in text format
Fifty five million dong

Bidding documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Requirements for main construction equipment

Number Equipment Type Device Features Minimum quantity required
1
Máy đào 0,8m3
Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
1
2
Máy đào >=0,4m3
Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
1
3
Đầm bàn 1kW
Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
2
4
Đầm dùi 1,5 KW
Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
2
5
Máy đầm cóc
Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
2
6
Máy cắt uốn cắt thép 5KW
Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
2
7
Máy hàn 23 KW
Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
2
8
Máy trộn bê tông >=250 lít
Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
2
9
Ô tô tự đổ ≥7 tấn
Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có đăng ký ô tô, kiểm định còn thời hạn)
2
10
Phòng thí nghiệm
Phù hợp với gói thầu
1

List of construction items:

Number Job Description Bidding Goods code Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
0,6884 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
2 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150
113,9412 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
1,3769 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
4 Đổ bê tông móng, chiều rộng
214,1128 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
5 Ván khuôn thành mương
25,9752 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép
4,8855 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép
11,346 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
8 Đổ bê tông thành mương, đá 1x2, mác 200
268,7232 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
9 Ván khuôn giằng kênh
1,68 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng kênh, đường kính cốt thép
0,2391 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng kênh, đường kính cốt thép
1,754 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
12 Đổ bê tông giằng kênh, đá 1x2, mác 200
11,2 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
13 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa
46,8 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
14 Đấu nối ống PVC thoát nước thải nhà dân D110, L=2m
40 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V
15 Măng xông đầu nối ống thoát nước thải nhà dân
20 cái Mô tả kỹ thuật theo Chương V
16 Bơm nước hố móng
20 ca Mô tả kỹ thuật theo Chương V
17 Đào móng kênh dẫn và vận chuyển ra bãi thãi
915,878 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
18 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90
16,7713 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
19 Khối lượng đất cấp III thiếu mua về đổ tận chân công trình
1.591,144 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
20 Đổ bê tông mặt cống, đá 1x2, mác 200
4,032 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
21 Đổ bê tông thành cống, đá 1x2, mác 200
7,776 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
22 Đổ bê tông móng, chiều rộng
7,7906 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
23 Ván khuôn mặt, gờ chắn
0,1816 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
24 Ván khuôn thành cống
0,5184 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
25 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
0,1506 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mặt cống, đường kính cốt thép
0,342 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
27 Đào móng cống, đất cấp II
47,311 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
28 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90
0,8682 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
29 Khối lượng đất cấp III thiếu mua về đổ tận chân công trình
82,4404 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
30 Đổ bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 250
6,56 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
31 Đổ bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao
13,65 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
32 Đổ bê tông móng và đáy, đá 1x2, mác 200
12,675 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
33 Ván khuôn mặt cống
0,2093 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
34 Ván khuôn thành cống
0,6006 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
35 Ván khuôn móng cống
0,2072 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mặt cống, đường kính cốt thép
0,4554 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao
0,3862 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
38 Đổ bê tông cọc lan can đá 1x2, mác 200
0,1344 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
39 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc, cột
0,0168 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
40 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột lan can
0,0182 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
41 Gia công lan can
0,0465 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
42 Lắp dựng lan can sắt
5,12 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
43 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
3,0546 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
44 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn
6 1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V
45 Đầu bịt ống thép D76
8 cái Mô tả kỹ thuật theo Chương V
46 Đóng cọc tre chiều dài cọc
5,85 100m Mô tả kỹ thuật theo Chương V
47 Đào móng cống, đất cấp II
32,756 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
48 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90
0,221 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
49 Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường
4,1 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
50 Bạt xác rắn chống mất nước
5,28 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Package 01: The entire construction and installation part". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Package 01: The entire construction and installation part" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 80

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second