Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Xe cẩu >=5 tấn |
1 |
1 |
Cung cấp và lắp đặt dây chống sét thép TK-50 |
22632 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
2 |
Cung cấp & lắp đặt cách điện Line Post 22 kV kèm phụ kiện, buộc cổ sứ |
8 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
3 |
Cung cấp & lắp đặt Kẹp cáp nhôm 3 bu lông 95-240 |
6 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
4 |
Cung cấp & lắp đặt Kẹp răng trung áp IPC-95/240 |
18 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
5 |
Cung cấp & lắp đặt Khóa đỡ dây chống sét |
230 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
6 |
Cung cấp & lắp đặt Khóa néo dây chống sét (khóa néo 3U) |
448 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
7 |
Cung cấp & lắp đặt Giáp buộc cổ sứ dây bọc dạng giáp níu dây 150 |
262 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
8 |
Cung cấp & lắp đặt Giáp buộc cổ sứ dây bọc dạng giáp níu dây 240 |
834 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
9 |
Cung cấp & lắp đặt Cột BTLT (kể cả biển cấm & STT cột) LT-PC.12-5,4 |
3 |
Cột |
Theo quy định tại Chương V |
|
10 |
Cung cấp & lắp đặt Xà đỡ thẳng cột BTLT loại XĐ-1 |
133 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
11 |
Cung cấp & lắp đặt Xà đỡ thẳng cột BTLT loại XĐ-2 |
9 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
12 |
Cung cấp & lắp đặt Xà đỡ góc cột đôi BTLT loại XĐG-1 |
9 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
13 |
Cung cấp & lắp đặt Xà néo góc cột đơn BTLT loại XN-1 |
4 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
14 |
Cung cấp & lắp đặt Xà néo dọc cột đôi BTLT dọc tuyến loại XND-1 |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
15 |
Cung cấp & lắp đặt Xà néo ngang cột đôi BTLT ngang tuyến loại XNN-1 |
25 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
16 |
Cung cấp & lắp đặt Xà lắp DCS trên cột đỡ loại XCS-Đ |
231 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
17 |
Cung cấp & lắp đặt Xà lắp DCS trên cột néo loại XCS-N |
102 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
18 |
Cung cấp & lắp đặt Xà lắp DCS trên cột có xà lệch loại XCS-L |
49 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
19 |
Cung cấp & lắp đặt Xà lắp DCS trên cột có xà lệch loại XCS-NL |
41 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
20 |
Cung cấp & lắp đặt Cô dê lắp DCS trên cột BTLT loại CDS |
43 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
21 |
Cung cấp & lắp đặt Chụp đầu cột tròn trụ đơn loại CĐC9-3,1 |
437 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
22 |
Cung cấp & lắp đặt Chụp đấu nối trụ sắt loại ĐN-510 |
17 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
23 |
Cung cấp & lắp đặt Chụp đấu nối trụ sắt loại ĐN-550 |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
24 |
Cung cấp & lắp đặt Chụp đấu nối trụ sắt loại ĐN-610 |
9 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
25 |
Cung cấp & lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm; MT-2(12) |
3 |
Móng |
Theo quy định tại Chương V |
|
26 |
Cung cấp & lắp đặt Tiếp địa cọc tia hỗn hợp BTLT; LR-1 |
27 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
27 |
Cung cấp & lắp đặt Tiếp địa cọc tia hỗn hợp BTLT; LR-2 |
38 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
28 |
Cung cấp & lắp đặt Tiếp địa cọc tia hỗn hợp BTLT; LR-3 |
17 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
29 |
Cung cấp & lắp đặt Tiếp địa cọc tia hỗn hợp BTLT; LR-4 |
122 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
30 |
Cung cấp & lắp đặt Tiếp địa cọc tia hỗn hợp BTLT; LR-6 |
60 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
31 |
Cung cấp & lắp đặt Tiếp địa khoan; GK-1 |
95 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
32 |
Cung cấp & lắp đặt Tiếp địa DCS và Chụp đầu cột |
466 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
33 |
Tháo & lắp đặt lại Cách điện đứng 24kV |
568 |
Quả |
Theo quy định tại Chương V |
|
34 |
Tháo & lắp đặt lại Cách điện treo 24kV |
178 |
Chuỗi |
Theo quy định tại Chương V |
|
35 |
Tháo & lắp đặt lại Xà cột sắt |
28 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
36 |
Tháo & lắp đặt lại Xà đỡ XĐ-1 |
63 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
37 |
Tháo & lắp đặt lại Xà đỡ XĐ-2 |
13 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
38 |
Tháo & lắp đặt lại Xà đỡ lệch XĐL-1 |
9 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
39 |
Tháo & lắp đặt lại Xà đỡ lệch XĐL-2 |
49 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
40 |
Tháo & lắp đặt lại Xà néo cột đơn (tương đương XNA-2) |
16 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
41 |
Tháo & lắp đặt lại Xà néo cột đôi (tương đương XNA-22) |
28 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
42 |
Tháo & lắp đặt lại Xà néo cột II |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
43 |
Tháo & lắp đặt lại Xà néo lệch cột đơn |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
44 |
Tháo & lắp đặt lại Xà néo lệch cột đôi |
30 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
45 |
Tháo & lắp đặt lại Xà đỡ thẳng mạch kép |
40 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
46 |
Tháo & lắp đặt lại Xà néo góc mạch kép |
3 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
47 |
Tháo & lắp đặt lại Xà néo tam giác |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
48 |
Tháo & lắp đặt lại Xà néo chữ Z |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
49 |
Tháo thu hồi nhập kho Chủ đầu tư Trụ BTLT 10,5m |
3 |
Trụ |
Theo quy định tại Chương V |
|
50 |
Tháo thu hồi nhập kho Chủ đầu tư Xà XA1 |
136 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |