Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Package 01.XL. Construction

Find: 15:57 05/08/2022
Notice Status
Posted for the first time
Notify Area
Civil Works
Name of project
Upgrading and renovating Ky Thu Commune Stadium
Name of Tender Notice
Package 01.XL. Construction
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Plan to select contractors for construction packages: Upgrading and renovating Ky Thu Commune Stadium
Spending Category
Investment and Development Project
Funding source
Commune budget and investors mobilize other lawful sources
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
All in one
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
National competitive bidding
Contract Execution location
Time of bid closing
17:00 15/08/2022
Validity period of E-HSDT
90 days

Participating in tenders

Bidding method
Online bidding
Tender documents submission start from
15:51 05/08/2022
to
17:00 15/08/2022
Document Submission Fees
Tender Document Submission at
To view full information, please Login or Register

Bid award

Award date
17:00 15/08/2022
Awarded at
Website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
See details here . If you want to receive automatic contractor selection results via email, please upgrade your VIP1 account .

Bid Security

Type
Guarantee letter
Amount of money
25.000.000 VND
Amount in text format
Twenty five million dong

Bidding documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Requirements for main construction equipment

Number Equipment Type Device Features Minimum quantity required
1
Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg
Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
1
2
Máy đào ≥ 1,25m3
Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
1
3
Máy ủi ≥ 110CV
Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
1
4
Ô tô tự đổ ≥ 10T
Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
1

List of construction items:

Number Job Description Bidding Goods code Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1 Đào bóc phong hóa - Cấp đất I
25,1983 100m3 Mô tả KT theo chương V
2 Vận chuyển đất - Cấp đất I
21,6983 100m3 Mô tả KT theo chương V
3 Đắp đất màu để trồng cỏ, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất bóc phong hóa)
3,5 100m3 Mô tả KT theo chương V
4 Đắp nền khu vực sân bóng, độ chặt Y/C K = 0,9
96,8893 100m3 Mô tả KT theo chương V
5 Mua đất để đắp
120,4974 100m3 Mô tả KT theo chương V
6 Vận chuyển về đắp
109,5431 100m3 Mô tả KT theo chương V
7 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III
11,8255 1m3 Mô tả KT theo chương V
8 Đào móng, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất III
2,2468 100m3 Mô tả KT theo chương V
9 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90
0,8573 100m3 Mô tả KT theo chương V
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40
32,31 m3 Mô tả KT theo chương V
11 Xây tường bằng gạch không nung 15x14x39cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40
37,695 m3 Mô tả KT theo chương V
12 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40
251,3 m2 Mô tả KT theo chương V
13 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (tận dụng 50% tấm đan cũ)
0,4608 100m2 Mô tả KT theo chương V
14 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm
6,102 100kg Mô tả KT theo chương V
15 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) (tận dụng 50% tấm đan cũ)
8,46 m3 Mô tả KT theo chương V
16 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg
359 1 cấu kiện Mô tả KT theo chương V
17 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng
2,154 100m2 Mô tả KT theo chương V
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,6784 tấn Mô tả KT theo chương V
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40
10,411 m3 Mô tả KT theo chương V
20 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III
5,9731 1m3 Mô tả KT theo chương V
21 Đào móng, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất III
1,1349 100m3 Mô tả KT theo chương V
22 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90
0,3786 100m3 Mô tả KT theo chương V
23 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40
8,84 m3 Mô tả KT theo chương V
24 Xây tường bằng gạch không nung 15x10x39cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40
10,608 m3 Mô tả KT theo chương V
25 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40
70,72 m2 Mô tả KT theo chương V
26 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan
0,3509 100m2 Mô tả KT theo chương V
27 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm
4,6512 100kg Mô tả KT theo chương V
28 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)
6,528 m3 Mô tả KT theo chương V
29 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kg
136 1 cấu kiện Mô tả KT theo chương V
30 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu
5,856 m3 Mô tả KT theo chương V
31 Bê tông lót đá 4x6 SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa XM cát mịn M50, PC30
0,4 m3 Mô tả KT theo chương V
32 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật
0,0592 100m2 Mô tả KT theo chương V
33 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK
0,0112 tấn Mô tả KT theo chương V
34 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK
0,0511 tấn Mô tả KT theo chương V
35 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40
0,776 m3 Mô tả KT theo chương V
36 Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cmcm, dày >33cm, vữa XM M50
2,04 m3 Mô tả KT theo chương V
37 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90
0,0106 100m3 Mô tả KT theo chương V
38 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật
0,0722 100m2 Mô tả KT theo chương V
39 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, cao
0,3608 m3 Mô tả KT theo chương V
40 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40
2,8864 m3 Mô tả KT theo chương V
41 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40
43,296 m2 Mô tả KT theo chương V
42 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40
38,4 m Mô tả KT theo chương V
43 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ
21,648 m2 Mô tả KT theo chương V
44 Sản xuất lắp dựng cổng bằng sắt, sơn tĩnh điện
14,04 m2 Mô tả KT theo chương V
45 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40
8,84 m3 Mô tả KT theo chương V
46 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40
30,6 m3 Mô tả KT theo chương V
47 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng
0,272 100m2 Mô tả KT theo chương V
48 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,0454 tấn Mô tả KT theo chương V
49 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m
0,2415 tấn Mô tả KT theo chương V
50 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40
2,992 m3 Mô tả KT theo chương V

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Package 01.XL. Construction". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Package 01.XL. Construction" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 135

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second