Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Tường nhà van |
Theo quy định tại Chương V |
|||
2 |
Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần, tường |
327.09 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
3 |
Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, bậc thang bê tông |
25 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
4 |
Trát tường chiều dày trát 2cm, vữa xi măng M75, XM PCB40 |
124.95 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
5 |
Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ |
327.09 |
1m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
6 |
Vệ sinh tường đá rửa ngoài nhà |
176.26 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
7 |
Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại |
14.64 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
8 |
Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ |
14.64 |
1m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
9 |
Tháo dỡ cửa sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m tại vị trí cổng nhà van |
0.38 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
10 |
Tháo dỡ khuôn cửa |
4.8 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
11 |
GCLĐ cửa sổ khung sắt, vách kính |
0.72 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
12 |
Khoan tạo lỗ bê tông, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=5cm |
64 |
lỗ khoan |
Theo quy định tại Chương V |
|
13 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép ô văng, mái hắt, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m |
0.016 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
14 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ô văng mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2, mác 300, PCB40 |
0.24 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
15 |
Chống thấm cổ ống thoát nước |
Theo quy định tại Chương V |
|||
16 |
Đục rãnh chữ V 5x5cm quanh cổ ống |
0.24 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
17 |
Vệ sinh quoanh cổ ống |
0.0283 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
18 |
Rót vữa chảy không co ngót SikaGrout®-214-11 hoặc tương đương |
0.0141 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
19 |
Đục tẩy bề mặt sàn bê tông |
57.94 |
1m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
20 |
Thi công lưới thủy tinh bo gốc chân tường |
0.1192 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
21 |
Quét + Trám vị trí lồi lõm bằng dung dịch kết nối giữa bê tông cũ và mới (SikaLatex® TH hoặc tương đương) |
57.94 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
22 |
Quét dung dịch kết nối (SikaLatex® TH hoặc tương đương) lên Lưới thủy tinh |
11.92 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
23 |
Thi công lớp chống thấm Sikatop® Seal 107 hoặc tương đương (02 lớp) |
7.3 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
24 |
Quét dung dịch kết nối giữa lớp Chống thấm và Vữa tạo độ dốc (1 lít SikaLatex® TH hoặc tương đương) |
7.3 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
25 |
Láng nền sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 125 |
57.94 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
26 |
Gia công xà gồ thép |
0.121 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
27 |
Lắp dựng xà gồ thép |
0.121 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
28 |
Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ |
11.28 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
29 |
Xây gạch ống, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, PCB40 |
0.736 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
30 |
GCLĐ mái loại tấm lợp tấm tôn 0,5ly |
53.58 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
31 |
Lắp đặt ống PVC đường kính ống 114mm |
0.12 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
|
32 |
Chống lún nền nhà van |
Theo quy định tại Chương V |
|||
33 |
Phá dỡ nền bê tông không cốt thép, lớp bê tông yếu |
2 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
34 |
Đổ Bê tông nền, vữa BT M250 |
2 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
35 |
Lưới chắn rác và lan can bảo vệ |
Theo quy định tại Chương V |
|||
36 |
Tháo các trụ sắt đỡ lưới chắn rác bị hư hỏng |
0.45 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
37 |
GC cốt thép cột, đường kính cốt thép <=18mm |
4.5 |
100 kg |
Theo quy định tại Chương V |
|
38 |
Lắp đặt cột thép |
0.45 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
39 |
Gia cố kết cấu thép, loại kết cấu bảng sàn thao tác, cầu thang |
0.3 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
40 |
Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại |
51.9 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
41 |
Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ |
51.9 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
42 |
Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung lưới chắn rác đầu đường ống áp lực |
2.0347 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
43 |
Gia công lắp đặt kết cấu thép hệ lưới thép chắn rác đầu đường ống áp lực |
2.0347 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |