Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Máy lu bánh thép ≥6T. Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê). |
1 |
2 |
Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130 - 140CV. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê). |
1 |
3 |
Ô tô tự đổ ≥5T. Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê). |
1 |
1 |
Tuyến GT1, thôn Bắc Tiến (mặt đường, vuốt nối) |
||||
2 |
Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép trung bình là 2,99cm (trong đó: chiều dày thiết kế là 2,5cm; bù vênh tạo phẳng dày trung bình 0,49cm) |
2.6147 |
100m2 |
||
3 |
Tuyến GT2, thôn Bắc Tiến (mặt đường, vuốt nối) |
||||
4 |
Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 2,5cm |
1.8034 |
100m2 |
||
5 |
Tuyến GT3, thôn Mộc Hải (mặt đường, vuốt nối) |
||||
6 |
Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép trung bình là 3,2cm (trong đó: chiều dày thiết kế là 2,5cm; bù vênh tạo phẳng dày trung bình 0,7cm) |
5.7348 |
100m2 |
||
7 |
Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 2,5cm |
0.0994 |
100m2 |
||
8 |
Tuyến GT4, thôn Mỹ Châu (mặt đường, vuốt nối) |
||||
9 |
Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép trung bình là 3,1cm (trong đó: chiều dày thiết kế là 2,5cm; bù vênh tạo phẳng dày trung bình 0,6cm) |
3.6711 |
100m2 |
||
10 |
Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 2,5cm |
0.8312 |
100m2 |
||
11 |
Tuyến GT5, thôn Đông Châu (mặt đường, vuốt nối) |
||||
12 |
Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép trung bình là 3,02cm (trong đó: chiều dày thiết kế là 2,5cm; bù vênh tạo phẳng dày trung bình 0,52cm) |
12.7884 |
100m2 |
||
13 |
Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 2,5cm |
0.8746 |
100m2 |
||
14 |
Tuyến GT6, thôn Đông Châu (mặt đường, vuốt nối) |
||||
15 |
Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép trung bình là 3,18cm (trong đó: chiều dày thiết kế là 2,5cm; bù vênh tạo phẳng dày trung bình 0,68cm) |
5.4092 |
100m2 |
||
16 |
Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 2,5cm |
0.9057 |
100m2 |
||
17 |
Tuyến GT7, thôn Đông Châu (mặt đường, vuốt nối) |
||||
18 |
Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép trung bình là 3,49cm (trong đó: chiều dày thiết kế là 2,5cm; bù vênh tạo phẳng dày trung bình 0,99cm) |
7.1784 |
100m2 |
||
19 |
Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 2,5cm |
0.2885 |
100m2 |