Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Package 02: Construction and equipment

Find: 17:34 08/09/2022
Notice Status
Posted for the first time
Notify Area
Civil Works
Name of project
Office of the People's Committee of Nghi Lien Commune
Name of Tender Notice
Package 02: Construction and equipment
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Office of the People's Committee of Nghi Lien Commune
Spending Category
Investment and Development Project
Funding source
Vinh city budget
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
All in one
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
National competitive bidding
Package execution location
Time of bid closing
08:00 20/09/2022
Validity period of E-HSDT
90 days
AI-classified field

Participating in tenders

Bidding method
Online bidding
Tender documents submission start from
17:21 08/09/2022
to
08:00 20/09/2022
Document Submission Fees
Tender Document Submission at
To view full information, please Login or Register

Bid award

Award date
08:00 20/09/2022
Awarded at
Website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
See details here . If you want to receive automatic contractor selection results via email, please upgrade your VIP1 account .

Bid Security

Type
Guarantee letter
Amount of money
120.000.000 VND
Amount in text format
One hundred twenty million dong

Bidding documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Requirements for main construction equipment

Number Equipment Type Device Features Minimum quantity required
1
Ô tô tự đổ ≥ 7T
Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
3
2
Máy đào ≥ 0,8-1,25m3
Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
2
3
Máy đầm dùi 1,5 ≥kW
Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
4
4
Máy đầm bàn ≥1kW
Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
2
5
Máy đầm cóc ≥5kW
Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
2
6
Máy cắt uốn thép≥ 5kW
Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
2
7
Máy cắt gạch đá≥ 1,7kW
Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
3
8
Máy hàn ≥23kW
Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
2
9
Máy trộn bê tông ≥250l
Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
2
10
Máy trộn vữa ≥150l
Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
2
11
Máy khoan bê tông ≥ 1,5kW
Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
2
12
Máy vận thăng ≥ 0,8T
Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
1
13
Máy tời điện 500kg
Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
2
14
Máy phát điện công suất ≥ 5kW
Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
1
15
Máy hàn nhiệt cầm tay
Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
2
16
Máy bơm nước
Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
2
17
Máy thủy bình
Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
1

List of construction items:

Number Job Description Bidding Goods code Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cm
10 cây Theo chương V và BVKT được phê duyệt
2 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cm
10 gốc Theo chương V và BVKT được phê duyệt
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm
0,77 m3 Theo chương V và BVKT được phê duyệt
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV
0,4004 100m3 Theo chương V và BVKT được phê duyệt
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV
0,4004 100m3/1km Theo chương V và BVKT được phê duyệt
6 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II
23,3215 1m3 Theo chương V và BVKT được phê duyệt
7 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II
8,9905 1m3 Theo chương V và BVKT được phê duyệt
8 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II
6,1393 100m3 Theo chương V và BVKT được phê duyệt
9 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30
30,087 m3 Theo chương V và BVKT được phê duyệt
10 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật
1,926 100m2 Theo chương V và BVKT được phê duyệt
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm
0,1212 tấn Theo chương V và BVKT được phê duyệt
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm
2,2243 tấn Theo chương V và BVKT được phê duyệt
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm
2,1593 tấn Theo chương V và BVKT được phê duyệt
14 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40
78,5344 m3 Theo chương V và BVKT được phê duyệt
15 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40
200,1014 m3 Theo chương V và BVKT được phê duyệt
16 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40
35,1622 m3 Theo chương V và BVKT được phê duyệt
17 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40
16,8937 m3 Theo chương V và BVKT được phê duyệt
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,2765 tấn Theo chương V và BVKT được phê duyệt
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m
2,0091 tấn Theo chương V và BVKT được phê duyệt
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40
18,6841 m3 Theo chương V và BVKT được phê duyệt
21 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90
2,2617 100m3 Theo chương V và BVKT được phê duyệt
22 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công
167,5928 m3 Theo chương V và BVKT được phê duyệt
23 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II
2,1483 100m3 Theo chương V và BVKT được phê duyệt
24 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II
2,1483 100m3/1km Theo chương V và BVKT được phê duyệt
25 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30
25,7836 m3 Theo chương V và BVKT được phê duyệt
26 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40
5,18 m3 Theo chương V và BVKT được phê duyệt
27 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II
10,8165 1m3 Theo chương V và BVKT được phê duyệt
28 Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác
0,0147 100m2 Theo chương V và BVKT được phê duyệt
29 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30
0,682 m3 Theo chương V và BVKT được phê duyệt
30 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm
0,0819 tấn Theo chương V và BVKT được phê duyệt
31 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40
0,58 m3 Theo chương V và BVKT được phê duyệt
32 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40
3,6995 m3 Theo chương V và BVKT được phê duyệt
33 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40
16,929 m2 Theo chương V và BVKT được phê duyệt
34 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40
3,7232 m2 Theo chương V và BVKT được phê duyệt
35 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp
0,0196 100m2 Theo chương V và BVKT được phê duyệt
36 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm
0,0345 tấn Theo chương V và BVKT được phê duyệt
37 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)
0,477 m3 Theo chương V và BVKT được phê duyệt
38 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy
4 cái Theo chương V và BVKT được phê duyệt
39 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công
3,6057 m3 Theo chương V và BVKT được phê duyệt
40 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II
0,0721 100m3 Theo chương V và BVKT được phê duyệt
41 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II
0,0721 100m3/1km Theo chương V và BVKT được phê duyệt
42 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật
1,3508 100m2 Theo chương V và BVKT được phê duyệt
43 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,1722 tấn Theo chương V và BVKT được phê duyệt
44 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m
0,0671 tấn Theo chương V và BVKT được phê duyệt
45 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m
2,2181 tấn Theo chương V và BVKT được phê duyệt
46 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40
9,0512 m3 Theo chương V và BVKT được phê duyệt
47 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng
1,3737 100m2 Theo chương V và BVKT được phê duyệt
48 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,4454 tấn Theo chương V và BVKT được phê duyệt
49 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m
3,3906 tấn Theo chương V và BVKT được phê duyệt
50 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40
13,8156 m3 Theo chương V và BVKT được phê duyệt

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Package 02: Construction and equipment". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Package 02: Construction and equipment" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 64

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second