Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m |
0.5832 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
2 |
Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 |
2.601 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
3 |
Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 |
5.1414 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
4 |
Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 |
2.916 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
5 |
Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 |
2.3554 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
6 |
Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 |
128.8526 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
7 |
Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 |
9.72 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
8 |
Gia công khug hàng rào |
0.7419 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
9 |
Cung cấp thép hộp mạ kẽm 14x14x1.4mm |
420.02 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
|
10 |
Cung cấp thép hộp mạ kẽm 20x40x1.4mm |
321.88 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
|
11 |
Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột |
13.12 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
12 |
Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại |
10.8235 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
13 |
Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần |
149.3961 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
14 |
Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ |
149.3961 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
15 |
Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ |
238.6813 |
1m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
16 |
SÂN ĐAN |
Theo quy định tại Chương V |
|||
17 |
Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I |
0.819 |
1m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
18 |
Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 |
0.819 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
19 |
Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 |
3.1015 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
20 |
Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 |
35.378 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
21 |
Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 |
4.2358 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
22 |
Trải tấm nilong lót |
20.2706 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
23 |
Bê tông nền đan SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 |
202.706 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
24 |
Ván khuôn gỗ móng cột - Móng vuông, chữ nhật |
0.0045 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
25 |
Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 |
1.125 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
26 |
Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm |
0.1 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
|
27 |
Tháo dỡ, di dời nhà xe học sinh khung sắt tiền chế, mái tole (150m2) |
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
28 |
VỈA HÈ |
Theo quy định tại Chương V |
|||
29 |
Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I |
64.3752 |
1m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
30 |
Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công |
42.9168 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
31 |
Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 |
39.5066 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
32 |
Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 |
1.786 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
33 |
Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 |
23.5 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
34 |
Lát vỉa hè gạch Terrazzo 400x400x32mm |
485.02 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
35 |
RÃNH THOÁT NƯỚC |
Theo quy định tại Chương V |
|||
36 |
RÃNH THOÁT NƯỚC VỈA HÈ |
Theo quy định tại Chương V |
|||
37 |
Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I |
6.8925 |
1m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
38 |
Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công |
4.595 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
39 |
Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 |
2.757 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
40 |
Ván khuôn gỗ móng cột - Móng vuông, chữ nhật |
0.1838 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
41 |
Lắp dựng cốt thép D=6mm |
0.0969 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
42 |
Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 |
2.757 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
43 |
Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 |
1.3785 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
44 |
Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 |
36.76 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
45 |
Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw |
0.9 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
46 |
Lắp đặt ống nhựa PVC D200x6mm |
0.085 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
|
47 |
Lắp dựng cốt thép D=6mm |
0.0075 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
48 |
Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 |
0.6645 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
49 |
RÃNH THOÁT NƯỚC SÂN ĐAN |
Theo quy định tại Chương V |
|||
50 |
Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I |
0.4974 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |