Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Package 02: Construction part

Find: 16:28 22/07/2022
Notice Status
Posted for the first time
Notify Area
Civil Works
Name of project
Repairing To Ba Ngoc Street, Hung Binh Ward, Vinh City
Name of Tender Notice
Package 02: Construction part
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Repairing To Ba Ngoc Street, Hung Binh Ward, Vinh City
Spending Category
Investment and Development Project
Funding source
Budget of Hung Binh Ward
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
All in one
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
National competitive bidding
Package execution location
Time of bid closing
16:45 01/08/2022
Validity period of E-HSDT
70 days

Participating in tenders

Bidding method
Online bidding
Tender documents submission start from
16:22 22/07/2022
to
16:45 01/08/2022
Document Submission Fees
Tender Document Submission at
To view full information, please Login or Register

Bid award

Award date
16:45 01/08/2022
Awarded at
Website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
See details here . If you want to receive automatic contractor selection results via email, please upgrade your VIP1 account .

Bid Security

Type
Guarantee letter
Amount of money
22.000.000 VND
Amount in text format
Twenty two million dong

Bidding documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Requirements for main construction equipment

Number Equipment Type Device Features Minimum quantity required
1
Ô tô tự đổ 7 - 10T
Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phải đăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực.
2
2
Máy đào 0,8 m3-1,25m3
Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phải đăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực.
2
3
Máy lu bánh thép 10T-16
Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phải đăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực.
2
4
Máy ủi công suất 110CV
Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phải đăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực.
1
5
Trạm trộn bê tông nhựa công suất 80T/h
Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phải đăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực.
1
6
Thiết bị nấu nhựa 500l
Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phải đăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực.
1
7
Máy rải BTN công suất 130CV-140CV
Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phải đăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực.
1
8
Máy cắt uốn thép 5kW
Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phải đăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực.
2
9
Máy đầm bàn 1kW
Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phải đăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực.
2
10
Máy đầm cóc 5kw
Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phải đăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực.
2
11
Máy đầm dùi 1,5Kw
Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phải đăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực.
2
12
Máy hàn điện 23Kw
Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phải đăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực.
1
13
Máy khoan bê tông 0,8-1,5kW
Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phải đăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực.
2
14
Máy trộn bê tông 250l
Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phải đăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực.
2
15
Máy trộn vữa 80-150l
Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phải đăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực.
2
16
Máy bơm nước công suất 1Hp
Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phải đăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực.
1
17
Máy thủy bình
Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phải đăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực.
1
18
Máy phát điện công suất ≥ 5kW
Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phải đăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực.
1

List of construction items:

Number Job Description Bidding Goods code Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III
0,1275 m3 Theo chương V và BVTK được phê duyệt
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III
2,4229 m3 Theo chương V và BVTK được phê duyệt
3 Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất II
5,6826 m3 Theo chương V và BVTK được phê duyệt
4 Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III
107,9686 m3 Theo chương V và BVTK được phê duyệt
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III
116,2016 m3 Theo chương V và BVTK được phê duyệt
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III
116,2016 m3 Theo chương V và BVTK được phê duyệt
7 Vận chuyển đất 3,9 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III
116,2016 m3 Theo chương V và BVTK được phê duyệt
8 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm
838,4628 m2 Theo chương V và BVTK được phê duyệt
9 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2
838,4628 m2 Theo chương V và BVTK được phê duyệt
10 Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2
838,4628 m2 Theo chương V và BVTK được phê duyệt
11 Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường 8cm
838,4628 m2 Theo chương V và BVTK được phê duyệt
12 Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường 15cm
838,4628 m2 Theo chương V và BVTK được phê duyệt
13 Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/h (dự kiến lấy trạm trộn BTN Hòa Hiệp)
99,5255 tấn Theo chương V và BVTK được phê duyệt
14 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T
99,5255 tấn Theo chương V và BVTK được phê duyệt
15 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T
99,5255 tấn Theo chương V và BVTK được phê duyệt
16 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm
242,473 m2 Theo chương V và BVTK được phê duyệt
17 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2
242,473 m2 Theo chương V và BVTK được phê duyệt
18 Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2
242,473 m2 Theo chương V và BVTK được phê duyệt
19 Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường 10cm
242,473 m2 Theo chương V và BVTK được phê duyệt
20 Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/h (dự kiến lấy trạm trộn BTN Hòa Hiệp)
28,7815 tấn Theo chương V và BVTK được phê duyệt
21 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T
28,7815 tấn Theo chương V và BVTK được phê duyệt
22 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T
28,7815 tấn Theo chương V và BVTK được phê duyệt
23 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm
335,2243 m2 Theo chương V và BVTK được phê duyệt
24 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2
335,2243 m2 Theo chương V và BVTK được phê duyệt
25 Diện tích bù vênh Bê tông nhựa C19 TB dày 1.2 cm
335,2243 m2 Theo chương V và BVTK được phê duyệt
26 Diện tích vuốt nối Bê tông nhựa C19 TB dày 2,5 cm
59,8 m2 Theo chương V và BVTK được phê duyệt
27 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2
59,8 m2 Theo chương V và BVTK được phê duyệt
28 Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/h (dự kiến lấy trạm trộn BTN Hòa Hiệp)
56,7 tấn Theo chương V và BVTK được phê duyệt
29 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T
56,7 tấn Theo chương V và BVTK được phê duyệt
30 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T
56,7 tấn Theo chương V và BVTK được phê duyệt
31 Bê tông M200 đá 1x2 dày 10cm
23,343 m3 Theo chương V và BVTK được phê duyệt
32 Vữa xi măng M50 dày 2cm
233,43 m2 Theo chương V và BVTK được phê duyệt
33 Đá dăm đệm dày 8cm
18,6744 m3 Theo chương V và BVTK được phê duyệt
34 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
67,14 m2 Theo chương V và BVTK được phê duyệt
35 Đào đất cấp 3 mương dọc bằng thủ công
19,3576 1m3 Theo chương V và BVTK được phê duyệt
36 Đào đất cấp 3 mương dọc bằng máy
367,7945 m3 Theo chương V và BVTK được phê duyệt
37 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III
191,3992 m3 Theo chương V và BVTK được phê duyệt
38 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II
191,3992 m3 Theo chương V và BVTK được phê duyệt
39 Vận chuyển đất 3,9 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III
191,3992 m3 Theo chương V và BVTK được phê duyệt
40 Đắp trả K95 hoàn trả mương dọc
173,2327 m3 Theo chương V và BVTK được phê duyệt
41 Cắt bê tông xi măng mặt đường dày TB 18cm
520 m Theo chương V và BVTK được phê duyệt
42 Đào mặt đường cũ
137,8772 m3 Theo chương V và BVTK được phê duyệt
43 Đào xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển
137,8772 m3 Theo chương V và BVTK được phê duyệt
44 Nạo vét khơi thông dòng chảy (Tuyến số 2)
25,5 m3 Theo chương V và BVTK được phê duyệt
45 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV
163,3772 m3 Theo chương V và BVTK được phê duyệt
46 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV
163,3772 m3 Theo chương V và BVTK được phê duyệt
47 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV
163,3772 m3 Theo chương V và BVTK được phê duyệt
48 Bê tông M250 đúc sẵn
112,13 m3 Theo chương V và BVTK được phê duyệt
49 Vữa xi măng M50 dày 2cm
276,8 m2 Theo chương V và BVTK được phê duyệt
50 Đá dăm đệm dày 8cm
22,144 m3 Theo chương V và BVTK được phê duyệt

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Package 02: Construction part". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Package 02: Construction part" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 21

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second