Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Package 02: Construction part

Find: 08:25 13/09/2022
Notice Status
Posted for the first time
Notify Area
Civil Works
Name of project
Construction of ditches, upgrading and paving of asphalt roads, Lane 2, Doan Nhu Hai street; Lane 7, Nguyen Thai Hoc Street; Lane 16, Phan Van Street, Le Loi Ward
Name of Tender Notice
Package 02: Construction part
Investor
UBND phường Lê Lợi. Địa chỉ: phường Lê Lợi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Construction of ditches, upgrading and paving of asphalt roads, Lane 2, Doan Nhu Hai street; Lane 7, Nguyen Thai Hoc Street; Lane 16, Phan Van Street, Le Loi Ward
Spending Category
Investment and Development Project
Funding source
Le Loi ward budget and other lawful sources of mobilization
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
All in one
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
National competitive bidding
Package execution location
Time of bid closing
09:00 23/09/2022
Validity period of E-HSDT
90 days

Participating in tenders

Bidding method
Online bidding
Tender documents submission start from
08:20 13/09/2022
to
09:00 23/09/2022
Document Submission Fees
Tender Document Submission at
To view full information, please Login or Register

Bid award

Award date
09:00 23/09/2022
Awarded at
Website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
See details here . If you want to receive automatic contractor selection results via email, please upgrade your VIP1 account .

Bid Security

Type
Guarantee letter
Amount of money
20.000.000 VND
Amount in text format
Twenty million dong

Bidding documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Requirements for main construction equipment

Number Equipment Type Device Features Minimum quantity required
1
Máy đầm bê tông, đầm bàn
Công suất: ≥ 1,0 kW
2
2
Máy nén khí, động cơ diezel
Năng suất: ≥ 360 m3/h
1
3
Máy đào một gầu, bánh xích
Dung tích gầu: ≥ 0,80 m3
1
4
Máy lu bánh thép tự hành
Trọng lượng: ≥ 10 T
1
5
Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
Hoạt động tốt
1
6
Máy trộn bê tông
Dung tích: ≥ 250 lít
3
7
Máy trộn vữa
Dung tích: ≥ 150 lít
2
8
Máy ủi
Công suất: ≥ 110 CV
1
9
Ô tô tự đổ
Trọng tải: ≥ 7 T
1
10
Ô tô tưới nước
Dung tích: ≥ 5 m3
1
11
Thiết bị nấu và tưới nhựa
Hoạt động tốt
1

List of construction items:

Number Job Description Bidding Goods code Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1 Đào khuôn và vận chuyển đổ đúng nơi quy định
43,72 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
2 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40
1,07 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
3 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cm
0,675 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
4 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 14cm
1,7552 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
5 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm
1,7552 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
6 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 8,31cm
2,0132 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
7 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 4,86cm
0,1581 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
8 Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2
3,9265 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
9 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2
3,9265 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
10 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm
3,9265 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
11 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6
3,02 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
12 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40
37,75 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
13 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40
2,27 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
14 Di dời lắp đặt lại đường ống nước sinh hoạt
87 m Mô tả kỹ thuật theo chương V
15 Đào khuôn và vận chuyển đổ đúng nơi quy định
49,61 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
16 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40
6,3 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
17 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cm
0,447 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
18 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 14cm
2,2605 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
19 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm
2,2605 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
20 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 8,31cm
3,5629 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
21 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 4,86cm
0,35 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
22 Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2
6,1734 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
23 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2
6,1734 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
24 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm
6,1734 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
25 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6
4,76 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
26 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40
59,5 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
27 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40
3,57 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
28 Di dời lắp đặt lại đường ống nước sinh hoạt
122 m Mô tả kỹ thuật theo chương V
29 Đào khuôn và vận chuyển đổ đúng nơi quy định
25,47 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
30 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40
1,24 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
31 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 14cm
0,6383 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
32 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm
0,6383 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
33 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 8,31cm
7,5102 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
34 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 4,86cm
0,3632 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
35 Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2
8,5117 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
36 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2
8,5117 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
37 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm
8,5117 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
38 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6
8,26 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
39 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40
103,25 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
40 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40
12,03 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
41 Di dời lắp đặt lại đường ống nước sinh hoạt
205 m Mô tả kỹ thuật theo chương V
42 Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt ≤ 5cm
1,66 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V
43 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông
19,88 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
44 Đào đất rãnh - Cấp đất II
103,21 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
45 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95
0,2621 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
46 Đào đất hố thu, hố ga - Cấp đất II
11,579 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
47 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95
0,1072 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
48 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6
5,896 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
49 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB30
73,7 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
50 Bê tông panen 3 mặt, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)
30,15 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Package 02: Construction part". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Package 02: Construction part" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 71

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second