Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
CHI PHÍ MUA TÀI LIỆU THỦY VĂN |
||||
2 |
Lượng mưa ngày trạm Thổ Chu |
1 |
Số lượng biểu/1 năm |
||
3 |
Lượng bốc hơi ống Piche ngày trạm Thổ Chu |
1 |
Số lượng biểu/1 năm |
||
4 |
Nhiệt độ min, max tháng trạm Thổ Chu |
2 |
Số lượng biểu/1 năm |
||
5 |
Độ ẩm trung bình ngày trạm Thổ Chu |
1 |
Số lượng biểu/1 năm |
||
6 |
Số giờ nắng trung bình ngày trạm Thổ Chu |
1 |
Số lượng biểu/1 năm |
||
7 |
Tốc độ gió trung bình ngày trạm Thổ Chu |
1 |
Số lượng biểu/1 năm |
||
8 |
Tốc độ gió lớn nhất 8 hướng trạm Thổ Chu |
8 |
Số lượng biểu/1 năm |
||
9 |
CHI PHÍ KHẢO SÁT ĐỊA HÌNH |
||||
10 |
Đo lưới khống chế mặt bằng, đường chuyền hạng IV |
4 |
Điểm |
||
11 |
Đo lưới khống chế mặt bằng, đường chuyền cấp II |
18 |
Điểm |
||
12 |
Dẫn thủy chuẩn kỹ thuật |
13.38 |
Km |
||
13 |
Đo vẽ bình đồ trên cạn TL 1/500, đường đồng mức 0.5m. |
16.42 |
ha |
||
14 |
Đo vẽ mặt cắt dọc trên cạn |
133.8 |
100m |
||
15 |
Đo vẽ mặt cắt ngang ở trên cạn |
10.5 |
100m |
||
16 |
CHI PHÍ KHẢO SÁT ĐỊA CHẤT |
||||
17 |
Công tác khoan máy khảo sát |
||||
18 |
Khoan xoay bơm rửa bằng ống mẫu ở trên cạn, độ sâu hố khoan từ 0m đến 30m, cấp đất đá I - III |
20 |
1m khoan |
||
19 |
Khoan xoay bơm rửa bằng ống mẫu ở trên cạn, độ sâu hố khoan từ 0m đến 30m, cấp đất đá IV-VI |
31 |
1m khoan |
||
20 |
Khoan xoay bơm rửa bằng ống mẫu ở trên cạn, độ sâu hố khoan từ 0m đến 30m, cấp đất đá VII-VIII |
39 |
1m khoan |
||
21 |
Công tác đào hố khảo sát VLXD |
||||
22 |
Đào hố ở trên cạn, độ sâu hố đào từ 0m đến 3m, cấp đất đá I - III |
5.5 |
1m3 |
||
23 |
Đào hố ở trên cạn, độ sâu hố đào từ 0m đến 3m, cấp đất đá IV-VI |
0.5 |
1m3 |
||
24 |
Công tác đào hố khảo sát khảo sát địa chất cho tuyến đường ống và Trạm xử lý nước |
||||
25 |
Đào hố ở trên cạn, độ sâu hố đào từ 0m đến 3m, cấp đất đá I - III |
71 |
m3 |
||
26 |
Đào hố ở trên cạn, độ sâu hố đào từ 0m đến 3m, cấp đất đá IV-VI |
49 |
m3 |
||
27 |
Công tác thí nghiệm hiện trường |
||||
28 |
Đổ nước thí nghiệm trong lỗ khoan, lưu lượng nước tiêu thụ Q ≤1 lít/phút, nguồn nước cấp cách vị trí thí nghiệm ≤100m |
8 |
lần đổ |
||
29 |
Ép nước thí nghiệm trong lỗ khoan, lượng mất nước đơn vị Q=1 lít/phút mét, độ sâu ép nước h ≤ 50m |
9 |
1 đoạn ép |
||
30 |
Công tác thí nghiệm mẫu trong phòng |
||||
31 |
Mẫu nguyên dạng |
||||
32 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu khối lượng riêng |
29 |
1 chỉ tiêu |
||
33 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu độ ẩm độ hút ẩm |
29 |
1 chỉ tiêu |
||
34 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu giới hạn dẻo, giới hạn chảy |
29 |
1 chỉ tiêu |
||
35 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, thành phẩn hạt |
29 |
1 chỉ tiêu |
||
36 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, hàm lượng hữu cơ mất khi nung |
29 |
1 chỉ tiêu |
||
37 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, sức chống cắt trên máy cắt phẳng |
29 |
1 chỉ tiêu |
||
38 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, tính nén lún trong điều kiện không nở hông |
29 |
1 chỉ tiêu |
||
39 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, khối thể tích (dung trọng) |
29 |
1 chỉ tiêu |
||
40 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, hàm lượng sắt III ôxít (Fe2O3) |
29 |
1 chỉ tiêu |
||
41 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, hàm lượng Canxi ôxít (CaO) |
29 |
1 chỉ tiêu |
||
42 |
Thí nghiệm mẫu cơ lý đá |
||||
43 |
Thí nghiệm đá dăm (sỏi), khối lượng riêng của đá nguyên khai, đá dăm (sỏi) |
2 |
1 chỉ tiêu |
||
44 |
Thí nghiệm đá dăm (sỏi), khối lượng thể tích của đá nguyên khai, đá dăm (sỏi) (dung trọng tự nhiên) |
2 |
1 chỉ tiêu |
||
45 |
Thí nghiệm đá dăm (sỏi), khối lượng thể tích của đá nguyên khai, đá dăm (sỏi) (dung trọng bão hòa) |
2 |
1 chỉ tiêu |
||
46 |
Thí nghiệm đá dăm (sỏi), độ hút nước của đá nguyên khai, đá dăm (sỏi) |
2 |
1 chỉ tiêu |
||
47 |
Thí nghiệm đá dăm (sỏi), cường độ nén của đá tự nhiên |
2 |
1 chỉ tiêu |
||
48 |
Thí nghiệm đá dăm (sỏi), cường độ nén của đá bão hòa |
2 |
1 chỉ tiêu |
||
49 |
Thí nghiệm đá dăm (sỏi), hệ số hóa mềm của đá nguyên khai (cho 1 lần khô hoặc ướt) |
2 |
1 chỉ tiêu |
||
50 |
Thí nghiệm đá dăm (sỏi), độ rỗng của đá nguyên khai (cho 1 lần làm KLR hoặc KLTT) |
2 |
1 chỉ tiêu |