Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
20 que tính dài 100mm, tiết diện ngang 3mm (như đã mô tả trong 1.1.b); (Bộ thiết bị dạy phép tính MÔN TOÁN) |
6 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Tiểu học thị trấn Phú Lộc |
20 |
30 |
|
2 |
10 thẻ mỗi thẻ 2 chấm tròn, 10 thẻ mỗi thẻ 5 chấm tròn, đường kính mỗi chấm tròn trong thẻ 15mm.(Bộ thiết bị dạy phép tính MÔN TOÁN) |
4 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Tiểu học thị trấn Phú Lộc |
20 |
30 |
|
3 |
Bộ thiết bị vẽ bảng trong dạy học hình học (MÔN TOÁN) |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Tiểu học thị trấn Phú Lộc |
20 |
30 |
|
4 |
Thiết bị dạy diện tích (MÔN TOÁN) |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Tiểu học thị trấn Phú Lộc |
20 |
30 |
|
5 |
Bộ thiết bị dạy học yếu tố xác suất; (MÔN TOÁN) |
12 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Tiểu học thị trấn Phú Lộc |
20 |
30 |
|
6 |
Các hình phẳng gồm: 6 hình tam giác đều cạnh 40mm; 4 hình tam giác vuông cân có cạnh góc vuông 50mm; 2 hình tam giác vuông có 2 cạnh góc vuông 40mm và 60mm; 10 hình vuông kích thước (40x40)mm; 8 hình tròn đường kính 40mm, 2 hình chữ nhật kích thước (40x80)mm. Các hình có độ dày của vật liệu tối thiểu là 2mm;
Dùng cho lớp 1, 2, 3 (Bộ thiết bị dạy hình phẳng và hình khối
MÔN TOÁN) |
6 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Tiểu học thị trấn Phú Lộc |
20 |
30 |
|
7 |
4 hình tứ giác khác nhau (cạnh ngắn nhất 30mm, cạnh dài nhất 70mm, độ dày của vật liệu tối thiểu là 2mm);
Dùng cho lớp 2, 3(Bộ thiết bị dạy hình phẳng và hình khối
MÔN TOÁN) |
4 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Tiểu học thị trấn Phú Lộc |
20 |
30 |
|
8 |
04 khối hộp chữ nhật kích thước (40x40x60)mm;
Dùng cho HS lớp 1, 2, 3 (Bộ thiết bị dạy hình phẳng và hình khối MÔN TOÁN)
|
6 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Tiểu học thị trấn Phú Lộc |
20 |
30 |
|
9 |
04 khối lập phương kích thước (40x40x40)mm; 04 khối trụ đường kính 40mm (trong đó, 2 cái cao 40mm, 2 cái cao 60mm); 4 khối cầu đường kính 40mm; 4 khối cầu đường kính 60mm;
Dùng cho HS lớp 1, 2, 3(Bộ thiết bị dạy hình phẳng và hình khối MÔN TOÁN) |
6 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Tiểu học thị trấn Phú Lộc |
20 |
30 |
|
10 |
Bộ tranh về quê hương em (MÔN ĐẠO ĐỨC) |
4 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Tiểu học thị trấn Phú Lộc |
20 |
30 |
|
11 |
Bộ tranh/ảnh về Tổ quốc Việt Nam (MÔN ĐẠO ĐỨC) |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Tiểu học thị trấn Phú Lộc |
20 |
30 |
|
12 |
Bộ tranh về Quan tâm hàng xóm láng giềng ( Chủ đề nhân ái MÔN ĐẠO ĐỨC) |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Tiểu học thị trấn Phú Lộc |
20 |
30 |
|
13 |
Bộ tranh về Giữ lời hứa (Chủ đề nhân ái MÔN ĐẠO ĐỨC) |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Tiểu học thị trấn Phú Lộc |
20 |
30 |
|
14 |
Bộ tranh các thế hệ trong gia đình (MÔN TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI) |
4 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Tiểu học thị trấn Phú Lộc |
20 |
30 |
|
15 |
Bộ tranh về nghề nghiệp phổ biến trong xã hội (MÔN TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI) |
6 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Tiểu học thị trấn Phú Lộc |
20 |
30 |
|
16 |
Tranh hướng dẫn cách ứng xử khi có cháy xảy ra. (MÔN TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI) |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Tiểu học thị trấn Phú Lộc |
20 |
30 |
|
17 |
Các bộ phận chính của cơ quan tiêu hóa (MÔN TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI) |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Tiểu học thị trấn Phú Lộc |
20 |
30 |
|
18 |
Các bộ phận chính của cơ quan tuần hoàn (MÔN TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI) |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Tiểu học thị trấn Phú Lộc |
20 |
30 |
|
19 |
Các bộ phận chính của cơ quan thần kinh (MÔN TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI) |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Tiểu học thị trấn Phú Lộc |
20 |
30 |
|
20 |
Bộ lắp ghép mô hình kĩ thuật (THIẾT BỊ DÙNG CHUNG MÔN CÔNG NGHỆ) |
20 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Tiểu học thị trấn Phú Lộc |
20 |
30 |
|
21 |
Bộ dụng cụ thủ công (THIẾT BỊ DÙNG CHUNG MÔN CÔNG NGHỆ) |
20 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Tiểu học thị trấn Phú Lộc |
20 |
30 |
|
22 |
Tranh Đèn học (TRANH ẢNH MÔN CÔNG NGHỆ) |
2 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Tiểu học thị trấn Phú Lộc |
20 |
30 |
|
23 |
Mất an toàn khi sử dụng đèn học (TRANH ẢNH MÔN CÔNG NGHỆ) |
2 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Tiểu học thị trấn Phú Lộc |
20 |
30 |
|
24 |
Tranh Quạt điện (TRANH ẢNH MÔN CÔNG NGHỆ) |
2 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Tiểu học thị trấn Phú Lộc |
20 |
30 |
|
25 |
Mất an toàn khi sử dụng quạt điện (TRANH ẢNH MÔN CÔNG NGHỆ) |
2 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Tiểu học thị trấn Phú Lộc |
20 |
30 |
|
26 |
Mối quan hệ đài phát thanh và máy thu thanh (TRANH ẢNH MÔN CÔNG NGHỆ) |
2 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Tiểu học thị trấn Phú Lộc |
20 |
30 |
|
27 |
Mối quan hệ đài truyền hình và máy thu hình (ti vi) (TRANH ẢNH MÔN CÔNG NGHỆ) |
2 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Tiểu học thị trấn Phú Lộc |
20 |
30 |
|
28 |
Đèn học (MÔ HÌNH, MẪU VẬT MÔN CÔNG NGHỆ) |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Tiểu học thị trấn Phú Lộc |
20 |
30 |
|
29 |
Quạt bàn (MÔ HÌNH, MẪU VẬT MÔN CÔNG NGHỆ) |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Tiểu học thị trấn Phú Lộc |
20 |
30 |
|
30 |
Quả bóng đá (THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU CẤP TIỂU HỌC - MÔN GIÁO DỤC THỂ CHẤT) |
2 |
Quả |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Tiểu học thị trấn Phú Lộc |
20 |
30 |
|
31 |
Quả bóng rổ (THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU CẤP TIỂU HỌC - MÔN GIÁO DỤC THỂ CHẤT) |
8 |
Quả |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Tiểu học thị trấn Phú Lộc |
20 |
30 |
|
32 |
Cột, bảng bóng rổ (THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU CẤP TIỂU HỌC - MÔN GIÁO DỤC THỂ CHẤT) |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Tiểu học thị trấn Phú Lộc |
20 |
30 |
|
33 |
Quả cầu đá (THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU CẤP TIỂU HỌC - MÔN GIÁO DỤC THỂ CHẤT) |
10 |
Quả |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Tiểu học thị trấn Phú Lộc |
20 |
30 |
|
34 |
Cột, lưới đá cầu (THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU CẤP TIỂU HỌC - MÔN GIÁO DỤC THỂ CHẤT) |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Tiểu học thị trấn Phú Lộc |
20 |
30 |
|
35 |
Bút lông (MÔN MĨ THUẬT) |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Tiểu học thị trấn Phú Lộc |
20 |
30 |
|
36 |
Bảng pha màu (Palet) (MÔN MĨ THUẬT) |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Tiểu học thị trấn Phú Lộc |
20 |
30 |
|
37 |
Bộ công cụ thực hành với đất nặn (MÔN MĨ THUẬT) |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Tiểu học thị trấn Phú Lộc |
20 |
30 |
|
38 |
Đất nặn (MÔN MĨ THUẬT) |
1 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Tiểu học thị trấn Phú Lộc |
20 |
30 |
|
39 |
Màu Goát (Gouache colour) (MÔN MĨ THUẬT) |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Tiểu học thị trấn Phú Lộc |
20 |
30 |
|
40 |
Bộ học liệu điện tử Môn hoạt động trải nghiệm (HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM) |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Tiểu học thị trấn Phú Lộc |
20 |
30 |
|
41 |
Smart Tivi 55 inch (THIẾT BỊ CƠ SỞ VẬT CHẤT) |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Tiểu học thị trấn Phú Lộc |
20 |
30 |
|
42 |
Thiết bị âm thanh đa năng di động (MÔN NGOẠI NGỮ) |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Tiểu học thị trấn Phú Lộc |
20 |
30 |
|
43 |
Các thẻ chữ số từ 0 đến 9. Mỗi chữ số có 4 thẻ chữ, in chữ màu và gắn được lên bảng; kích thước mỗi thẻ (30x50)mm;(Bộ thiết bị dạy chữ số và so sánh số THIẾT BỊ THEO CÁC CHỦ ĐỀ MÔN TOÁN)
|
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Tiểu học thị trấn Phú Lộc |
20 |
30 |
|
44 |
Thẻ dấu so sánh (lớn hơn, bé hơn, bằng); mỗi dấu 02 thẻ, in chữ màu và gắn được lên bảng; kích thước mỗi thẻ (30x50)mm;(Bộ thiết bị dạy chữ số và so sánh số THIẾT BỊ THEO CÁC CHỦ ĐỀ MÔN TOÁN) |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Tiểu học thị trấn Phú Lộc |
20 |
30 |
|
45 |
10 thanh chục khối lập phương (thanh chục khối lập phương là một tấm nhựa hình chữ nhật kích thước (15x150)mm, vẽ mô hình 3D của 10 khối lập phương được xếp thành một cột);(Bộ thiết bị dạy chữ số và so sánh số THIẾT BỊ THEO CÁC CHỦ ĐỀ MÔN TOÁN) |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Tiểu học thị trấn Phú Lộc |
20 |
30 |
|
46 |
10 bảng trăm (bảng trăm là một tấm nhựa hình vuông kích thước (150x150)mm, vẽ mô hình 3D của 100 khối lập phương được xếp thành 10 hàng, mỗi hàng gồm 10 hình lập phương);(Bộ thiết bị dạy chữ số và so sánh số THIẾT BỊ THEO CÁC CHỦ ĐỀ MÔN TOÁN) |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Tiểu học thị trấn Phú Lộc |
20 |
30 |
|
47 |
10 thẻ khối 1.000 (thẻ khối 1.000 là một tấm nhựa hình vuông vẽ mô hình 3D của 1000 khối lập phương, mỗi khối lập phương có kích thước (15x15x15)mm), tạo thành một mô hình 3D của khối lập phương có kích thước (150x150x150)mm;(Bộ thiết bị dạy chữ số và so sánh số THIẾT BỊ THEO CÁC CHỦ ĐỀ MÔN TOÁN) |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Tiểu học thị trấn Phú Lộc |
20 |
30 |
|
48 |
Thẻ dấu phép tính (cộng, trừ, nhân, chia); mỗi dấu 02 thẻ, in chữ màu và gắn được lên bảng; kích thước mỗi thẻ (30x50)mm;(Bộ thiết bị dạy phép tính THIẾT BỊ THEO CÁC CHỦ ĐỀ MÔN TOÁN) |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Tiểu học thị trấn Phú Lộc |
20 |
30 |
|
49 |
10 thẻ mỗi thẻ 2 chấm tròn, 10 thẻ mỗi thẻ 5 chấm tròn, đường kính mỗi chấm tròn trong thẻ 15mm.(Bộ thiết bị dạy phép tính THIẾT BỊ THEO CÁC CHỦ ĐỀ MÔN TOÁN) |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Tiểu học thị trấn Phú Lộc |
20 |
30 |
|
50 |
Video, clip Quê hương em(MÔN ĐẠO ĐỨC) |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Tiểu học thị trấn Phú Lộc |
20 |
30 |