Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Bảng tên chữ cái tiếng Việt
(Dùng cho lớp 2, 3) |
8 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Tiểu học Nước Ngọt 1, xã Lộc Thuỷ, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế |
7 |
30 |
|
2 |
Thiết bị âm thanh đa năng di động |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Tiểu học Nước Ngọt 1, xã Lộc Thuỷ, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế |
7 |
30 |
|
3 |
Số tự nhiên; Bộ thiết bị dạy chữ số và so sánh số; Dùng cho lớp 1, 2, 3 |
4 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Tiểu học Nước Ngọt 1, xã Lộc Thuỷ, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế |
7 |
30 |
|
4 |
Dùng cho lớp 1, 2, 3 |
4 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Tiểu học Nước Ngọt 1, xã Lộc Thuỷ, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế |
7 |
30 |
|
5 |
Dùng cho lớp 2 |
4 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Tiểu học Nước Ngọt 1, xã Lộc Thuỷ, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế |
7 |
30 |
|
6 |
Dùng cho lớp 2 |
4 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Tiểu học Nước Ngọt 1, xã Lộc Thuỷ, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế |
7 |
30 |
|
7 |
Dùng cho lớp 2 |
4 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Tiểu học Nước Ngọt 1, xã Lộc Thuỷ, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế |
7 |
30 |
|
8 |
Phép tính; Bộ thiết bị dạy phép tính; Dùng cho lớp 1, 2, 3 |
4 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Tiểu học Nước Ngọt 1, xã Lộc Thuỷ, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế |
7 |
30 |
|
9 |
Dùng cho lớp 2, 3 |
4 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Tiểu học Nước Ngọt 1, xã Lộc Thuỷ, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế |
7 |
30 |
|
10 |
Video, clip Quê hương em |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Tiểu học Nước Ngọt 1, xã Lộc Thuỷ, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế |
7 |
30 |
|
11 |
Video, clip về kính trọng thầy giáo, cô giáo và yêu quý bạn bè |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Tiểu học Nước Ngọt 1, xã Lộc Thuỷ, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế |
7 |
30 |
|
12 |
Video, clip Quý trọng thời gian |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Tiểu học Nước Ngọt 1, xã Lộc Thuỷ, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế |
7 |
30 |
|
13 |
Video, clip Nhận lỗi và sửa lỗi |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Tiểu học Nước Ngọt 1, xã Lộc Thuỷ, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế |
7 |
30 |
|
14 |
Video, clip Bảo quản đồ dùng cá nhân |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Tiểu học Nước Ngọt 1, xã Lộc Thuỷ, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế |
7 |
30 |
|
15 |
Video, clip Tìm kiếm sự hỗ trợ |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Tiểu học Nước Ngọt 1, xã Lộc Thuỷ, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế |
7 |
30 |
|
16 |
Video, clip Tuân thủ quy định nơi công cộng |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Tiểu học Nước Ngọt 1, xã Lộc Thuỷ, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế |
7 |
30 |
|
17 |
Bộ các Video/Clip; Các hiện tượng thiên tai thường gặp |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Tiểu học Nước Ngọt 1, xã Lộc Thuỷ, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế |
7 |
30 |
|
18 |
Bộ các Video/Clip; Con người và sức khỏe |
3 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Tiểu học Nước Ngọt 1, xã Lộc Thuỷ, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế |
7 |
30 |
|
19 |
Bộ thẻ chữ học vần thực hành (Dùng cho HS lớp 1) |
10 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Tiểu học Nước Ngọt 1, xã Lộc Thuỷ, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế |
7 |
30 |
|
20 |
Bộ chữ học vần biểu diễn
(Dùng cho GV lớp 1) |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Tiểu học Nước Ngọt 1, xã Lộc Thuỷ, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế |
7 |
30 |
|
21 |
Video dạy viết các chữ viết thường cỡ nhỏ theo bảng chữ cái tiếng Việt (2 kiểu: chữ đứng, chữ nghiêng); Dùng cho GV lớp 1, 2, 3 |
3 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Tiểu học Nước Ngọt 1, xã Lộc Thuỷ, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế |
7 |
30 |
|
22 |
Video dạy viết các chữ viết hoa cỡ nhỏ theo bảng chữ cái tiếng Việt (2 kiểu: chữ đứng, chữ nghiêng) Dùng cho GV lớp 1, 2, 3 |
3 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Tiểu học Nước Ngọt 1, xã Lộc Thuỷ, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế |
7 |
30 |
|
23 |
Video giới thiệu, tả đồ vật; Dùng cho GV lớp 2, 3 |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Tiểu học Nước Ngọt 1, xã Lộc Thuỷ, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế |
7 |
30 |
|
24 |
Số tự nhiên; Bộ thiết bị dạy chữ số và so sánh số; Dùng cho lớp 1, 2, 3 |
12 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Tiểu học Nước Ngọt 1, xã Lộc Thuỷ, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế |
7 |
30 |
|
25 |
Dùng cho lớp 1 |
4 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Tiểu học Nước Ngọt 1, xã Lộc Thuỷ, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế |
7 |
30 |
|
26 |
Dùng cho lớp 1 |
4 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Tiểu học Nước Ngọt 1, xã Lộc Thuỷ, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế |
7 |
30 |
|
27 |
Dùng cho lớp 1, 2, 3 |
12 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Tiểu học Nước Ngọt 1, xã Lộc Thuỷ, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế |
7 |
30 |
|
28 |
Dùng cho lớp 2 |
4 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Tiểu học Nước Ngọt 1, xã Lộc Thuỷ, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế |
7 |
30 |
|
29 |
Dùng cho lớp 2 |
4 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Tiểu học Nước Ngọt 1, xã Lộc Thuỷ, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế |
7 |
30 |
|
30 |
Dùng cho lớp 2 |
4 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Tiểu học Nước Ngọt 1, xã Lộc Thuỷ, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế |
7 |
30 |
|
31 |
Bộ tranh về Quan tâm, chăm sóc người thân trong gia đình
Dùng cho HS lớp 1 |
4 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Tiểu học Nước Ngọt 1, xã Lộc Thuỷ, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế |
7 |
30 |
|
32 |
Bộ tranh về Kính trọng thầy giáo, cô giáo
Dùng cho HS lớp 2 |
4 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Tiểu học Nước Ngọt 1, xã Lộc Thuỷ, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế |
7 |
30 |
|
33 |
Bộ tranh về Quý trọng thời gian
Dùng cho lớp 2 |
4 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Tiểu học Nước Ngọt 1, xã Lộc Thuỷ, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế |
7 |
30 |
|
34 |
Bộ tranh về Nhận lỗi và sửa lỗi
Dùng cho lớp 2 |
4 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Tiểu học Nước Ngọt 1, xã Lộc Thuỷ, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế |
7 |
30 |
|
35 |
Bộ tranh về Thực hiện nội quy trường, lớp
Dùng cho lớp 2 |
4 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Tiểu học Nước Ngọt 1, xã Lộc Thuỷ, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế |
7 |
30 |
|
36 |
Bộ tranh về thể hiện cảm xúc bản thân
Dùng cho lớp 2 |
4 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Tiểu học Nước Ngọt 1, xã Lộc Thuỷ, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế |
7 |
30 |
|
37 |
Bộ tranh về tìm kiếm sự hỗ trợ
Dùng cho lớp 2 |
4 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Tiểu học Nước Ngọt 1, xã Lộc Thuỷ, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế |
7 |
30 |
|
38 |
Bộ tranh về tuân thủ quy định nơi công cộng
Dùng cho lớp 2 |
4 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Tiểu học Nước Ngọt 1, xã Lộc Thuỷ, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế |
7 |
30 |
|
39 |
Bộ tranh: cơ thể người và các giác quan
Dùng cho lớp 1 |
4 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Tiểu học Nước Ngọt 1, xã Lộc Thuỷ, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế |
7 |
30 |
|
40 |
Bộ tranh: Những việc nên và không nên làm để phòng tránh tật cận thị học đường
Dùng cho HS lớp 1 |
4 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Tiểu học Nước Ngọt 1, xã Lộc Thuỷ, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế |
7 |
30 |
|
41 |
Bảng tên chữ cái tiếng Việt
(Dùng cho lớp 2, 3) |
8 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Tiểu học Nước Ngọt 1, xã Lộc Thuỷ, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế |
7 |
30 |
|
42 |
Thiết bị vẽ bảng trong dạy học toán Dùng cho GV |
12 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Tiểu học Nước Ngọt 1, xã Lộc Thuỷ, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế |
7 |
30 |
|
43 |
Số tự nhiên; Dùng cho lớp 3, 4 |
4 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Tiểu học Nước Ngọt 1, xã Lộc Thuỷ, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế |
7 |
30 |
|
44 |
Số tự nhiên; Dùng cho lớp 3, 4 |
4 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Tiểu học Nước Ngọt 1, xã Lộc Thuỷ, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế |
7 |
30 |
|
45 |
Phép tính; Bộ thiết bị dạy phép tính; Dùng cho lớp 1, 2, 3 |
12 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Tiểu học Nước Ngọt 1, xã Lộc Thuỷ, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế |
7 |
30 |
|
46 |
Dùng cho lớp 1, 2, 3 |
12 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Tiểu học Nước Ngọt 1, xã Lộc Thuỷ, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế |
7 |
30 |
|
47 |
Dùng cho lớp 2, 3 |
8 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Tiểu học Nước Ngọt 1, xã Lộc Thuỷ, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế |
7 |
30 |
|
48 |
Thiết bị dạy diện tích
Dùng cho lớp 3 |
4 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Tiểu học Nước Ngọt 1, xã Lộc Thuỷ, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế |
7 |
30 |
|
49 |
Bộ thiết bị dạy hình phẳng và hình khối |
12 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Tiểu học Nước Ngọt 1, xã Lộc Thuỷ, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế |
7 |
30 |
|
50 |
Bộ thiết bị dạy hình phẳng và hình khối |
8 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Tiểu học Nước Ngọt 1, xã Lộc Thuỷ, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế |
7 |
30 |