Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Bộ thiết bị dạy hình học phẳng |
12 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Tôn Thất Tùng |
10 |
30 |
|
2 |
Đài đĩa CD |
1 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Tôn Thất Tùng |
10 |
30 |
|
3 |
Đầu đĩa |
1 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Tôn Thất Tùng |
10 |
30 |
|
4 |
Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên Môn Ngoại Ngữ |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Tôn Thất Tùng |
10 |
30 |
|
5 |
Bộ dụng cụ thực hành tự nhận thức bản thân |
15 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Tôn Thất Tùng |
10 |
30 |
|
6 |
Bộ dụng cụ cho HS thực hành ứng phó với các tình huống nguy hiểm |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Tôn Thất Tùng |
10 |
30 |
|
7 |
Bộ dụng cụ thực hành tiết kiệm |
15 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Tôn Thất Tùng |
10 |
30 |
|
8 |
Tranh một tờ lịch bloc có đủ thông tin về thời gian theo Dương lịch và Âm lịch. |
6 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Tôn Thất Tùng |
10 |
30 |
|
9 |
Bản đồ địa hình, Bản đồ hành chính, Bản đồ giao thông, Bản đồ du lịch |
2 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Tôn Thất Tùng |
10 |
30 |
|
10 |
Sơ đồ chuyển động của Trái Đất quanh Mặt Trời |
2 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Tôn Thất Tùng |
10 |
30 |
|
11 |
Lát cắt địa hình |
2 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Tôn Thất Tùng |
10 |
30 |
|
12 |
Hiện tượng tạo núi |
2 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Tôn Thất Tùng |
10 |
30 |
|
13 |
Phẫu diện một số loại đất chính |
2 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Tôn Thất Tùng |
10 |
30 |
|
14 |
Kính lúp |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Tôn Thất Tùng |
10 |
30 |
|
15 |
Giá để ống nghiệm |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Tôn Thất Tùng |
10 |
30 |
|
16 |
Đèn cồn |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Tôn Thất Tùng |
10 |
30 |
|
17 |
Lưới thép tản nhiệt |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Tôn Thất Tùng |
10 |
30 |
|
18 |
Găng tay cao su |
40 |
Đôi |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Tôn Thất Tùng |
10 |
30 |
|
19 |
Chổi rửa ống nghiệm |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Tôn Thất Tùng |
10 |
30 |
|
20 |
Bình chia độ |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Tôn Thất Tùng |
10 |
30 |
|
21 |
Cốc thủy tinh loại 250 ml |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Tôn Thất Tùng |
10 |
30 |
|
22 |
Chậu thủy tinh |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Tôn Thất Tùng |
10 |
30 |
|
23 |
Ống đong hình trụ 100 ml |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Tôn Thất Tùng |
10 |
30 |
|
24 |
Đũa thủy tinh |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Tôn Thất Tùng |
10 |
30 |
|
25 |
Pipet (ống hút nhỏ giọt) |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Tôn Thất Tùng |
10 |
30 |
|
26 |
Kính hiển vi |
6 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Tôn Thất Tùng |
10 |
30 |
|
27 |
Bộ thiết bị chứng minh lực cản của nước |
3 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Tôn Thất Tùng |
10 |
30 |
|
28 |
Video đa dạng thế giới sống |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Tôn Thất Tùng |
10 |
30 |
|
29 |
Bộ dụng cụ cơ khí |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Tôn Thất Tùng |
10 |
30 |
|
30 |
Bộ dụng cụ điện |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Tôn Thất Tùng |
10 |
30 |
|
31 |
Biến áp nguồn |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Tôn Thất Tùng |
10 |
30 |
|
32 |
Nồi cơm điện |
3 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Tôn Thất Tùng |
10 |
30 |
|
33 |
Bếp điện |
3 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Tôn Thất Tùng |
10 |
30 |
|
34 |
Bóng đèn các loại |
3 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Tôn Thất Tùng |
10 |
30 |
|
35 |
Quạt điện |
3 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Tôn Thất Tùng |
10 |
30 |
|
36 |
Bộ dụng cụ chế biến món ăn không sử dụng nhiệt. |
3 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Tôn Thất Tùng |
10 |
30 |
|
37 |
Bộ dụng cụ tỉa hoa, trang trí món ăn. |
3 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Tôn Thất Tùng |
10 |
30 |
|
38 |
Cờ lệnh thể thao |
2 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Tôn Thất Tùng |
10 |
30 |
|
39 |
Dây kéo co |
1 |
Cuộn |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Tôn Thất Tùng |
10 |
30 |
|
40 |
Bàn cờ, quân cờ Vua |
15 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Tôn Thất Tùng |
10 |
30 |
|
41 |
Trống nhỏ |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Tôn Thất Tùng |
10 |
30 |
|
42 |
Giá vẽ (3 chân hoặc chữ A) |
28 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Tôn Thất Tùng |
10 |
30 |
|
43 |
Bảng vẽ |
28 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Tôn Thất Tùng |
10 |
30 |
|
44 |
Bảng pha màu |
28 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Tôn Thất Tùng |
10 |
30 |
|
45 |
Ống rửa bút |
29 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Tôn Thất Tùng |
10 |
30 |
|
46 |
Bộ tranh về các hoạt động thiện nguyện, nhân đạo |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Tôn Thất Tùng |
10 |
30 |
|
47 |
Bộ thẻ nghề truyền thống |
10 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Tôn Thất Tùng |
10 |
30 |
|
48 |
Video về Giao tiếp ứng xử |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Tôn Thất Tùng |
10 |
30 |
|
49 |
Video về cảnh quan thiên nhiên Việt Nam |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Tôn Thất Tùng |
10 |
30 |
|
50 |
Video về một số nghề truyền thống điển hình ở một vài địa phương |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Tôn Thất Tùng |
10 |
30 |