Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
HỮU VU |
||||
2 |
Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc |
26.61 |
m |
||
3 |
Hạ giải mái ngói, các loại ngói khác, Tầng mái 1 |
60.673 |
m2 |
||
4 |
Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao > 4m, |
3.193 |
m3 |
||
5 |
Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao > 4m, |
2.374 |
m3 |
||
6 |
Hạ giải nền, Gạch khác |
51.777 |
m2 |
||
7 |
Hạ giải nền, Đắp xi măng, vữa |
5.178 |
m3 |
||
8 |
Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW |
1.542 |
m3 |
||
9 |
Hạ giải kết cấu tường, dày <=35cm, Gạch cổ khác |
18.512 |
m3 |
||
10 |
Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại |
34.273 |
m3 |
||
11 |
Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T |
34.273 |
m3 |
||
12 |
Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0T |
34.273 |
m3 |
||
13 |
Vệ sinh, chải cọ làm sạch cấu kiện |
222.896 |
m2 |
||
14 |
Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II |
52.576 |
m3 |
||
15 |
Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp II |
3.274 |
m3 |
||
16 |
Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công |
18.617 |
m3 |
||
17 |
Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II |
0.372 |
100m3 |
||
18 |
Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II |
0.372 |
100m3 |
||
19 |
Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II |
0.372 |
100m3 |
||
20 |
Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 |
3.941 |
m3 |
||
21 |
Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy |
0.313 |
100m2 |
||
22 |
Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật |
0.012 |
100m2 |
||
23 |
Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 |
5.887 |
m3 |
||
24 |
Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 |
8.787 |
m3 |
||
25 |
Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 |
2.364 |
m3 |
||
26 |
Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm |
0.022 |
tấn |
||
27 |
Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm |
0.202 |
tấn |
||
28 |
Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 |
18.512 |
m3 |
||
29 |
Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 |
70.509 |
m2 |
||
30 |
Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 |
70.509 |
m2 |
||
31 |
Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ |
70.509 |
m2 |
||
32 |
Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ |
81.509 |
m2 |
||
33 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 |
5.185 |
m3 |
||
34 |
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan |
0.081 |
100m2 |
||
35 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m |
0.007 |
tấn |
||
36 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m |
0.024 |
tấn |
||
37 |
Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 |
0.422 |
m3 |
||
38 |
Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái |
0.029 |
100m2 |
||
39 |
Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 |
0.232 |
m3 |
||
40 |
Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm |
0.02 |
tấn |
||
41 |
Trát trần, vữa XM mác 75 |
2.9 |
m2 |
||
42 |
Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản |
0.003 |
m3 |
||
43 |
Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<= 20cm |
0.068 |
m3 |
||
44 |
Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ vuông, Đường kính D<= 20cm |
0.031 |
m3 |
||
45 |
Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản |
0.068 |
m3 |
||
46 |
Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản |
0.04 |
m3 |
||
47 |
Tu bổ, phục hồi các loại ván dong dày 70 |
0.473 |
m2 |
||
48 |
Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản |
0.003 |
m3 |
||
49 |
Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản |
0.109 |
m3 |
||
50 |
Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản |
0.04 |
m3 |