Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
KHẢO SÁT XÂY DỰNG - CÔNG TÁC CHUẨN BỊ TRONG PHÒNG VÀ THỊ SÁT THỰC ĐỊA |
||||
2 |
Mua bản đồ tỷ lệ 1/25.000 (tham khảo giá theo TT 47/2024/TT-BTC ngày 10/7/2024) |
6 |
mảnh |
||
3 |
Mua niên giám thống kê |
1 |
quyển |
||
4 |
KHẢO SÁT XÂY DỰNG - ĐIỀU TRA, THU THẬP SỐ LIỆU VÀ LÀM VIỆC VỚI CÁC CƠ QUAN LIÊN QUAN |
||||
5 |
Điều tra, thu thập số liệu cơ bản |
19 |
công |
||
6 |
Mua bản đồ địa chính tỷ lệ 1/2.000 (tham khảo giá theo TT 56/2024/TT-BTC ngày 31/7/2024) |
60 |
mảnh |
||
7 |
Công tác thoả thuận, thống nhất hướng tuyến, giải pháp thiết kế chính |
2 |
ngày |
||
8 |
KHẢO SÁT XÂY DỰNG - KHẢO SÁT TUYẾN |
||||
9 |
Lưới khống chế cao độ và mặt bằng - Mua số liệu mốc tọa độ địa chính cơ sở (Mốc tọa độ quốc gia hạng III) (tham khảo giá theo TT 47/2024/TT-BTC ngày 10/7/2024) |
4 |
mốc |
||
10 |
Mua số liệu mốc độ cao quốc gia hạng III (tham khảo giá theo TT 47/2024/TT-BTC ngày 10/7/2024) |
4 |
mốc |
||
11 |
Đo lưới khống chế mặt bằng. Tam giác hạng 4. Bộ thiết bị GPS (3 máy). Cấp địa hình III |
20 |
điểm |
||
12 |
Đo khống chế cao. Thủy chuẩn hạng 4. Cấp địa hình II |
69.982 |
km |
||
13 |
Khảo sát địa hình - Đo vẽ chi tiết bản đồ địa hình trên cạn bằng máy toàn đạc điện tử và máy thủy bình điện tử. Bản đồ tỷ lệ 1/5.000, đường đồng mức 2m, cấp địa hình II (phần đường) |
3.12 |
100 ha |
||
14 |
Đo vẽ chi tiết bản đồ địa hình dưới nước bằng máy toàn đạc điện tử và máy thủy bình điện tử. Bản đồ tỷ lệ 1/5.000, đường đồng mức 2m, cấp địa hình I (phần đường) |
0.838 |
100 ha |
||
15 |
Đo vẽ chi tiết bản đồ địa hình dưới nước bằng máy toàn đạc điện tử và máy thủy bình điện tử. Bản đồ tỷ lệ 1/5.000, đường đồng mức 2m, cấp địa hình I (phần cầu) |
0.0099 |
100 ha |
||
16 |
Đo vẽ mặt cắt dọc ở trên cạn tỷ lệ 1/5.000, 1/500. Cấp địa hình II |
594.55 |
100m |
||
17 |
Đo vẽ mặt cắt dọc ở dưới nước tỷ lệ 1/5.000, 1/500. Cấp địa hình I |
1.65 |
100m |
||
18 |
Đo vẽ mặt cắt dọc lòng sông ở dưới nước tỷ lệ 1/5.000, 1/500. Cấp địa hình I (Phương ngang cầu) |
3.6 |
100m |
||
19 |
Đo vẽ mặt cắt ngang ở trên cạn. Cấp địa hình II |
105.51 |
100m |
||
20 |
Đo vẽ mặt cắt ngang ở dưới nước. Cấp địa hình I |
25.15 |
100m |
||
21 |
Khảo sát nút giao, đường giao dân sinh và thống kê công trình trên tuyến |
12 |
công |
||
22 |
Khảo sát thủy văn - Mua số liệu lượng mưa 1, 3, 5, 7 ngày lớn nhất (tham khảo giá theo TT 197/2016/TT-BTC ngày 8/11/2024) |
20 |
năm*trạm |
||
23 |
Làm việc với cơ quản liên quan thu thập các số liệu về mạng lưới sông ngòi, công trình thủy lợi |
6 |
công |
||
24 |
Điều tra cụm mức nước |
4 |
công |
||
25 |
Khảo sát địa chất công trình, mỏ vật liệu, bãi đổ thải - Khảo sát địa chất công trình, mỏ vật liệu, bãi đổ thải. |
12 |
công |
||
26 |
CHI PHÍ KHẢO SÁT VÀ DỰ BÁO NHU CẦU GIAO THÔNG |
||||
27 |
Khảo sát và dự báo nhu cầu giao thông |
1 |
trọn bộ |
||
28 |
CHI PHÍ LẬP BÁO CÁO NGHIÊN CỨU TIỀN KHẢ THI |
||||
29 |
Lập báo cáo nghiên cứu tiền khả thi |
1 |
trọn bộ |
||
30 |
CHI PHÍ NGHIÊN CỨU TỔNG HỢP VỀ BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU VÀ ĐỊNH HƯỚNG PHÁT TRIỂN BỀN VỮNG KHU VỰC DỰ ÁN |
||||
31 |
Nghiên cứu tổng hợp về biến đổi khí hậu và định hướng phát triển bền vững khu vực dự án |
1 |
trọn bộ |
||
32 |
CHI PHÍ LẬP BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG XÃ HỘI (ESIA) |
||||
33 |
Lập báo cáo đánh giá tác động môi trường xã hội (ESIA) |
1 |
trọn bộ |
||
34 |
CHI PHÍ LẬP BÁO CÁO ĐẢM BẢO CHÍNH SÁCH BẢO TRỢ TÁI ĐỊNH CƯ KHÔNG TỰ NGUYỆN VÀ DÂN TỘC THIỂU SỐ/NGƯỜI BẢN ĐỊA |
||||
35 |
Lập báo cáo đảm bảo chính sách bảo trợ tái định cư không tự nguyện và dân tộc thiểu số/người bản địa |
1 |
trọn bộ |
||
36 |
CHI PHÍ LẬP BÁO CÁO BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ TÌNH TRẠNG NGHÈO ĐÓI, XÃ HỘI VÀ GIỚI |
||||
37 |
Lập báo cáo Báo cáo đánh giá tình trạng nghèo đói, xã hội và giới |
1 |
trọn bộ |