Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Package 02XL

    Watching    
Project Contractor selection plan Tender notice Bid Opening Result Bid award
Find: 15:50 27/07/2024
Notice Status
Canceled
Public procurement field
Civil Works
Name of project
Invest in building, renovating and upgrading infrastructure, providing equipment for commune health stations in Phu Yen province under the Program on investment and development of grassroots health networks in difficult-to-use areas loans and grants from the Asian Development Bank (ADB).
Bidding package name
Package 02XL
Bid Solicitor
Contractor Selection Plan ID
Spending category
Investment and Development Spending
Domestic/ International
Domestic
Capital source details
Central budget sources (Loan capital, non-refundable aid capital from the Asian Development Bank - ADB) and Provincial budget (counterpart capital)
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Contractor selection method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
All in One
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
Open bidding
Package execution location
Package execution location (After merge)
Time of bid closing
08:05 15/08/2024
Validity of bid documents
90 days
Approval ID
09/QĐ-BQL
Approval date
27/07/2024 00:00
Approval Authority
Ban quản lý chương trình đầu tư phát triễn mạng lưới y tế cơ sở vùng khó khăn tỉnh Phú Yên (Sở y tế)

Participating in tenders

Bidding form
Online
Tender documents submission start from
15:48 27/07/2024
to
08:05 15/08/2024
Document Submission Fees
330.000 VND
Location for receiving E-Bids
To view full information, please Login or Register

Bid award

Bid opening time
08:05 15/08/2024
Bid opening location
https://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Estimated Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
No results. Upgrade to a VIP1 account to receive email notifications as soon as the results are posted.
Bid award
No results. Upgrade to a VIP1 account to receive email notifications as soon as the results are posted.

Bid Security

Notice type
Letter of guarantee or Certificate of guarantee insurance
Bid security amount
500.000.000 VND
Amount in words
Five hundred million dong

List of consulting units who have participated in the package

# Consultants Role Address
1 Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiến Tạo Consulting, technical design, construction drawing design, estimation 114 Nguyễn Trãi, phường 5, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên
2 Phu Yen Centre of Planning and Kerifying for construction Consulting on technical design verification, construction drawing design, estimation 35 Lê Thánh Tôn, phường 1, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên
3 VIET TIN VALUATION JOINT STOCK COMPANY Valuation consulting Tầng 5, tòa nhà TSA, 43 Nguyễn Sơn Hà, phường 5, quận 3, TPHCM
4 Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiến Tạo Consulting for setting up E-HSMT 114 Nguyễn Trãi, phường 5, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên
5 Ban quản lý chương trình đầu tư phát triễn mạng lưới y tế cơ sở vùng khó khăn tỉnh Phú Yên (Sở y tế) E-HSMT . appraisal consulting số 04 Tố hửu, TP. Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên
6 Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiến Tạo E-HSDT assessment consulting 114 Nguyễn Trãi, phường 5, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên
7 Ban quản lý chương trình đầu tư phát triễn mạng lưới y tế cơ sở vùng khó khăn tỉnh Phú Yên (Sở y tế) Consultancy on appraisal of contractor selection results số 04 Tố hửu, TP. Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên

Bid cancellation information

Reason for bid cancellation
Lỗi nhập liệu loại hợp đồng trong quá trình phát hành E-HSMT
Decision number
Decision approval date
10:49 31/08/2026
Time of bid cancellation
10:18 08/08/2024

Requirements for main construction equipment

Number Type of device and device characteristics Minimum quantity required
1
Loại thiết bị: Máy đào; Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥ 0,4m3. (Kèm theo các tài liệu chứng minh: + Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng theo quy định của Bộ Giao thông vận tải. + Hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác)
3
2
Loại thiết bị: Máy lu; Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥ 9 tấn. (Kèm theo các tài liệu chứng minh: + Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng theo quy định của Bộ Giao thông vận tải. + Hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác)
3
3
Loại thiết bị: Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn. (Kèm theo các tài liệu chứng minh: + Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng theo quy định của Bộ Giao thông vận tải. + Hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác)
8
4
Loại thiết bị: Máy ủi; Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥ 110 CV. (Kèm theo các tài liệu chứng minh: + Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng theo quy định của Bộ Giao thông vận tải. + Hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác)
3
5
Loại thiết bị: Máy hàn. (Kèm theo các tài liệu chứng minh: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác)
8
6
Loại thiết bị: Máy cắt gạch. (Kèm theo các tài liệu chứng minh: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác)
8
7
Loại thiết bị: Máy đầm bàn. (Kèm theo các tài liệu chứng minh: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác)
8
8
Loại thiết bị: Máy đầm dùi. (Kèm theo các tài liệu chứng minh: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác)
8
9
Loại thiết bị: Máy đầm đất cầm tay. (Kèm theo các tài liệu chứng minh: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác)
8
10
Loại thiết bị: Máy trộn bê tông ≥ 250L . (Kèm theo các tài liệu chứng minh: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác)
8

List of construction items:

Form No. 01A. Bill of Quantities:

Number Job Description Bidding Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1
Đắp cát tôn nền, độ chặt Y/C K = 0,90
0.982
100m3
2
Bê tông lót nền, M100, đá 4x6
23.723
m3
3
Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ đặc 5x9x19cm, vữa XM M75
1.037
m3
4
Lát gạch terrazzo 300x300x50 màu đỏ nền ram dốc
8.676
m2
5
Xây tường bồn hoa, gạch thẻ đặc 5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M75
0.121
m3
6
Xây thành tam cấp bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M50
0.521
m3
7
Bê tông cột, M300, đá 1x2
14.59
m3
8
SXLD cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm
0.506
tấn
9
SXLD cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm
2.952
tấn
10
Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật
2.201
100m2
11
Bê tông xà dầm, M300, đá 1x2
26.707
m3
12
SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm
0.855
tấn
13
SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm
5.722
tấn
14
SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm
0.157
tấn
15
Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng
3.888
100m2
16
Bê tông sàn mái, bê tông M300, đá 1x2
60.679
m3
17
SXLD cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm
4.682
tấn
18
Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái
5.871
100m2
19
Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2
15.445
m3
20
Bê tông thang lên mái, bê tông M250, đá 1x2
0.049
m3
21
SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm
0.971
tấn
22
SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm
0.395
tấn
23
SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, ô văng, giằng
2.968
100m2
24
Bê tông cầu thang, bê tông M300, đá 1x2
2.243
m3
25
SXLD cốt thép cầu thang đk <=10mm
0.073
tấn
26
SXLD cốt thép cầu thang đk <=18mm
0.307
tấn
27
Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cầu thang
0.226
100m2
28
Cung cấp, căng lưới thép 6x12 gia cố tường gạch không nung
155.7
m2
29
Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm - Chiều dày 20cm, vữa XM M50, ngoài nhà
58.069
m3
30
Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm - Chiều dày 20cm, vữa XM M50, trong nhà
9.163
m3
31
Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x40cm - Chiều dày 10cm, vữa XM M50, trong nhà
26.31
m3
32
Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M50, hộp gen ngoài nhà
26.268
m3
33
Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M50, hộp gen trong nhà
1.118
m3
34
Xây tường lan can ban công, bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M50
1.251
m3
35
Xây tường ốp trụ ban công, bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M50
0.167
m3
36
Xây tường trang trí,bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M50
3.865
m3
37
Xây tường bao trên đan bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M50
1.296
m3
38
Xây tường lan can cầu thang bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M50
0.509
m3
39
Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 30x30cm, vữa XM M50
0.9
m2
40
Xây thành chắn xung quanh mái bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M50
3.086
m3
41
Xây gờ chắn sàn bồn nước bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M50
0.09
m3
42
Xây tường thẳng bằng gạch thẻ đặc 5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M50
0.445
m3
43
Xây trụ sảnh, bằng gạch thẻ đặc 5x9x19cm, vữa XM M50
1.36
m3
44
Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ đặc 5x9x19cm, vữa XM M75
0.649
m3
45
Cung cấp, lắp dựng xà gồ thép C100x50x5x2ly
1.651
tấn
46
Cung cấp, lợp mái bằng tôn màu sóng vuông dày 0,45ly
2.76
100m2
47
Sản xuất cửa lên mái dày 1ly, khung thép hộp mạ kẽm
0.008
tấn
48
Lắp dựng cửa lên mái
0.56
m2
49
CCLĐ bản lề cửa lên mái
2
cái
50
CCLĐ tay nắm cửa lên mái
1
cái

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Package 02XL". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Package 02XL" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 66

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second