Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Ôtô tự đổ ≥ 7T (tải trọng hàng hóa) (Tài liệu chứng minh đáp ứng theo điểm e, Mục 31. Chương I. CDNT) |
1 |
2 |
Cần cẩu sức nâng ≥ 10T (Tài liệu chứng minh đáp ứng theo điểm e, Mục 31. Chương I. CDNT) |
1 |
3 |
Máy hàn (Tài liệu chứng minh đáp ứng theo điểm e, Mục 31. Chương I. CDNT) |
2 |
4 |
Búa căn nén khí (Tài liệu chứng minh đáp ứng theo điểm e, Mục 31. Chương I. CDNT) |
1 |
5 |
Phòng thí nghiệm. Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận. (Tài liệu chứng minh đáp ứng theo điểm e, Mục 31. Chương I. CDNT) |
1 |
1 |
Biển tròn D=1,4m không cột |
2 |
cái |
||
2 |
Sản xuất bê tông 12MPa (M150) |
3.27 |
m3 |
||
3 |
Lắp đặt dây phản quang |
480 |
m |
||
4 |
Gia công lắp dựng cột chăng dây |
121 |
Cột |
||
5 |
Nhân công ĐBGT |
84 |
Công |
||
6 |
Rào chắn |
2 |
cái |
||
7 |
Biển tròn D=0.7m |
2 |
cái |
||
8 |
Biển tam giác D=0.7m |
2 |
cái |
||
9 |
Biển báo chữ nhật I414 (kt 1,8x1,4) 2 cột |
4 |
cái |
||
10 |
Đèn cảnh báo giao thông |
8 |
bộ |
||
11 |
Cột chăng dây |
8 |
m |
||
12 |
Nhân công ĐBGT |
80 |
công |
||
13 |
Biển báo chữ nhật I441 ( kt 1,8*2,6) 2 cột |
3 |
cái |
||
14 |
HẠNG MỤC: CẦU ĐAN HOÀI - CAO TỐC PHẢI |
||||
15 |
HẠNG MỤC: CẦU ĐAN HOÀI - CAO TỐC TRÁI |
||||
16 |
HẠNG MỤC: CẦU ĐAN HOÀI - ĐƯỜNG GOM PHẢI |
||||
17 |
HẠNG MỤC: CẦU ĐAN HOÀI - ĐƯỜNG GOM TRÁI |
||||
18 |
HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO GIAO THÔNG TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG |
||||
19 |
Lắp dựng cốt thép , ĐK ≤18mm |
1.529 |
tấn |
||
20 |
Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mm |
0.192 |
tấn |
||
21 |
Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép |
5.856 |
m3 |
||
22 |
Vận chuyển đất - Cấp đất IV |
0.059 |
100m3 |
||
23 |
Đổ bê tông không co ngót tỷ lệ 60/40 |
5.856 |
m3 |
||
24 |
Khe răng lược độ dịch chuyển 20mm |
45.75 |
m |
||
25 |
Lắp đặt khe co giãn răng lược |
45.75 |
1m |
||
26 |
Khoan tạo lỗ vào bê tông để cấy thép |
292 |
1 lỗ khoan |
||
27 |
Bơm keo khoan cấy cốt thép |
7.43 |
Lit |
||
28 |
Quét keo dính bám (0,25kg/m2) |
43.005 |
m2 |
||
29 |
Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ |
0.04 |
100m2 |
||
30 |
Lắp đặt ống nhựa uPVC 50 bằng phương pháp dán keo |
0.15 |
100m |
||
31 |
Bơm keo sửa chữa vết nứt bê tông: mố, trụ, dầm cầu. |
109.81 |
1md |
||
32 |
Dán vải sợi cacbon và keo Tyfo S (hoặc VL tương đương) vào kết cấu bê tông trên cạn - lớp đầu |
50.388 |
m2 |
||
33 |
Mài, vệ sinh bề mặt kết cấu bê tông chuẩn bị cho công tác dán vải sợi cacbon, vải sợi thủy tinh trên cạn |
50.388 |
m2 |
||
34 |
Ván gỗ |
1.197 |
m3 |
||
35 |
Lắp dựng hệ dàn giao dân dụng |
0.8 |
100m2 |
||
36 |
Gia công hệ đà giáo |
1.339 |
Tấn |
||
37 |
Lắp dựng hệ đà giáo |
5.36 |
tấn |
||
38 |
Tháo dỡ hệ đà giáo |
5.36 |
tấn |
||
39 |
Lắp dựng cốt thép , ĐK ≤18mm |
1.529 |
tấn |
||
40 |
Lắp dựng cốt thép , ĐK ≤10mm |
0.192 |
tấn |
||
41 |
Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép |
5.856 |
m3 |
||
42 |
Vận chuyển đất - Cấp đất IV |
0.059 |
100m3 |
||
43 |
Đổ bê tông không co ngót tỷ lệ 60/40 |
5.856 |
m3 |
||
44 |
Khe răng lược độ dịch chuyển 20mm |
45.75 |
m |
||
45 |
Lắp đặt khe co giãn răng lược |
45.75 |
1m |
||
46 |
Khoan tạo lỗ vào bê tông để cấy thep |
292 |
1 lỗ khoan |
||
47 |
Bơm keo khoan cấy cốt thép |
7.43 |
Lit |
||
48 |
Quét keo dính bám (0,25kg/m2) |
43.005 |
m2 |
||
49 |
Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ |
0.04 |
100m2 |
||
50 |
Lắp đặt ống nhựa uPVC 50 bằng phương pháp dán keo |
0.15 |
100m |