Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Xe ôtô tải trọng 5-12T |
1 |
2 |
Xe cẩu tự hành 5-10T |
1 |
3 |
Máy hàn điện |
1 |
4 |
Máy phát điện 5-10 kVA |
1 |
5 |
Máy ép đầu cốt thủy lực cầm tay |
2 |
1 |
Xoa nền bê tông phòng phân phối, phòng điều khiển |
21.15 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
2 |
Sơn sàn, nền bê tông bằng sơn Epoxy, 1 nước lót 2 nước phủ |
21.15 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
3 |
Trát tường ngoài, vữa XM M75 dày 1,5cm |
60.2 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
4 |
Trát tường trong, vữa XM M75 dày 1,5cm |
39.28 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
5 |
Trát trần, vữa XM M75 |
44.01 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
6 |
Sơn tường ngoài nhà không bả, sơn 1 lớp lót, 2 lớp phủ |
60.2 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
7 |
Sơn tường, dầm trong nhà không bả, sơn 1 lớp lót, 2 lớp phủ |
39.28 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
8 |
Sơn trần không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ |
44.01 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
9 |
Phần mương cáp trong nhà |
Theo quy định tại Chương V |
|||
10 |
Láng mương cáp tạo dốc, vữa XM mác 75 |
17.19 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
11 |
Lắp đặt tấm đan cemboad |
22 |
1 cấu kiện |
Theo quy định tại Chương V |
|
12 |
Gia công lắp đặt cấu kiện thép mạ kẽm: thang cáp, giá đỡ cáp, thanh đỡ tấm đan……. |
1.1 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
13 |
Phần tam cấp |
Theo quy định tại Chương V |
|||
14 |
Xây gạch không nung, xây tam cấp, vữa XM M50 |
0.39 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
15 |
Trát granito màu vàng nhạt |
1.92 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
16 |
Phần thoát nước mái nhà |
Theo quy định tại Chương V |
|||
17 |
Lắp đặt chếch PVC, đường kính 90mm |
10 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
18 |
Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm |
0.17 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
|
19 |
Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 27mm |
0.03 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
|
20 |
Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 90mm |
10 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
21 |
Phần chiếu sáng nhà điều khiển |
Theo quy định tại Chương V |
|||
22 |
Lắp đặt Tủ điều khiển chiếu sáng |
1 |
tủ |
Theo quy định tại Chương V |
|
23 |
Lắp đặt Quạt thông gió >500M3/H |
4 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
24 |
Lắp đặt Đèn led tube ba gắn nổi có máng phản quang 3x18W |
27 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
25 |
Lắp đặt Đèn ốp trần thủy tinh bóng led phòng nổ 18W |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
26 |
Lắp đặt Đèn ốp trần thủy tinh bóng led sự cố 18W |
17 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
27 |
Lắp đặt Cáp 0,6kV - Cu/XLPE/PVC/Fr-PVC 4x25mm2 |
20 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
28 |
Lắp đặt Dây điện 500V Cu/PVC/PVC 2x6mm2 |
200 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
29 |
Lắp đặt Dây điện 500V Cu/PVC/PVC 2x4mm2 |
300 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
30 |
Lắp đặt Dây điện 500V Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 |
340 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
31 |
Lắp đặt Ống nhựa PVC D20 |
840 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
32 |
Lắp đặt Công tắc đôi |
11 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
33 |
Lắp đặt Công tắc đơn |
4 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
34 |
Lắp đặt Ổ cắm điện 220VAC - 16A |
19 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
35 |
Lắp đặt Điều hòa 12000BTU + phụ kiện đồng bộ |
2 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
36 |
PHẦN THIẾT BỊ |
Theo quy định tại Chương V |
|||
37 |
Tủ máy cắt lộ đi 24kV-2500A, 25kA/1s |
2 |
tủ |
Theo quy định tại Chương V |
|
38 |
Tủ đấu nối thanh cái |
2 |
tủ |
Theo quy định tại Chương V |
|
39 |
Tủ đo đếm 24kV |
2 |
tủ |
Theo quy định tại Chương V |
|
40 |
ATM 1pha, 2 cực (20A) |
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
41 |
Router công nghiệp (Sử dụng kết nối quang và 4G APN) |
2 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
42 |
Chi phí đấu nối, hòa mạng, cước thuê bao SIM 4G APN |
2 |
HT |
Theo quy định tại Chương V |
|
43 |
Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu để kết nối SCADA tại thiết bị Re/LBS/RMU |
2 |
HT |
Theo quy định tại Chương V |
|
44 |
Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu để kết nối SCADA tại TTĐK |
2 |
HT |
Theo quy định tại Chương V |
|
45 |
Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu để kết nối SCADA về TTGS của EVNNPC |
2 |
HT |
Theo quy định tại Chương V |
|
46 |
Chi phí TNHC ngăn lộ 22kV |
2 |
HT |
Theo quy định tại Chương V |
|
47 |
Phần đường dây trung áp cáp ngầm |
Theo quy định tại Chương V |
|||
48 |
Hào cáp ngầm 22kV đi trong đất (phần XD) |
85 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
49 |
Khoan robot qua đường |
228 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
50 |
Cọc báo hiệu cáp ngầm |
8 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |