Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Package 03: Construction and construction insurance

    Watching    
Find: 14:20 15/09/2022
Notice Status
Posted for the first time
Notify Area
Civil Works
Name of project
Ancillary items for offices in Ha Trung town, Ha Trung district
Name of Tender Notice
Package 03: Construction and construction insurance
Investor
Tên Bên mời thầu là: Ủy ban nhân dân thị trấn Hà Trung Địa chỉ là: Tiểu khu 6, thị trấn Hà Trung, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Adjust the contractor selection plan; Works: Ancillary items for the office in Ha Trung town, Ha Trung district
Spending Category
Investment and Development Project
Funding source
Ha Trung town budget and other lawful sources of mobilization
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
All in one
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
National competitive bidding
Package execution location
Time of bid closing
09:00 26/09/2022
Validity period of E-HSDT
90 days
AI-classified field

Participating in tenders

Bidding method
Online bidding
Tender documents submission start from
14:02 15/09/2022
to
09:00 26/09/2022
Document Submission Fees
Tender Document Submission at
To view full information, please Login or Register

Bid award

Award date
09:00 26/09/2022
Awarded at
Website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
No results. Upgrade to a VIP1 account to receive email notifications as soon as the results are posted.

Bid Security

Type
Guarantee letter
Amount of money
70.000.000 VND
Amount in text format
Seventy million dong

Bidding documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Requirements for main construction equipment

Number Equipment Type Device Features Minimum quantity required
1
Ô tô tự đổ >=5 tấn
Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
2
1
Ô tô tự đổ >=5 tấn
Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
2
1
Ô tô tự đổ >=5 tấn
Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
2
1
Ô tô tự đổ >=5 tấn
Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
2
1
Ô tô tự đổ >=5 tấn
Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
2
1
Ô tô tự đổ >=5 tấn
Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
2
1
Ô tô tự đổ >=5 tấn
Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
2
1
Ô tô tự đổ >=5 tấn
Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
2
1
Ô tô tự đổ >=5 tấn
Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
2
1
Ô tô tự đổ >=5 tấn
Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
2
2
Máy cắt uốn cốt thép 5kW
Tài liệu chứng minh kèm theo
1
2
Máy cắt uốn cốt thép 5kW
Tài liệu chứng minh kèm theo
1
2
Máy cắt uốn cốt thép 5kW
Tài liệu chứng minh kèm theo
1
2
Máy cắt uốn cốt thép 5kW
Tài liệu chứng minh kèm theo
1
2
Máy cắt uốn cốt thép 5kW
Tài liệu chứng minh kèm theo
1
2
Máy cắt uốn cốt thép 5kW
Tài liệu chứng minh kèm theo
1
2
Máy cắt uốn cốt thép 5kW
Tài liệu chứng minh kèm theo
1
2
Máy cắt uốn cốt thép 5kW
Tài liệu chứng minh kèm theo
1
2
Máy cắt uốn cốt thép 5kW
Tài liệu chứng minh kèm theo
1
2
Máy cắt uốn cốt thép 5kW
Tài liệu chứng minh kèm theo
1
3
Máy đầm bàn >=1kW
Tài liệu chứng minh kèm theo
1
3
Máy đầm bàn >=1kW
Tài liệu chứng minh kèm theo
1
3
Máy đầm bàn >=1kW
Tài liệu chứng minh kèm theo
1
3
Máy đầm bàn >=1kW
Tài liệu chứng minh kèm theo
1
3
Máy đầm bàn >=1kW
Tài liệu chứng minh kèm theo
1
3
Máy đầm bàn >=1kW
Tài liệu chứng minh kèm theo
1
3
Máy đầm bàn >=1kW
Tài liệu chứng minh kèm theo
1
3
Máy đầm bàn >=1kW
Tài liệu chứng minh kèm theo
1
3
Máy đầm bàn >=1kW
Tài liệu chứng minh kèm theo
1
3
Máy đầm bàn >=1kW
Tài liệu chứng minh kèm theo
1
4
Máy đầm dùi >=1,5kW
Tài liệu chứng minh kèm theo
1
4
Máy đầm dùi >=1,5kW
Tài liệu chứng minh kèm theo
1
4
Máy đầm dùi >=1,5kW
Tài liệu chứng minh kèm theo
1
4
Máy đầm dùi >=1,5kW
Tài liệu chứng minh kèm theo
1
4
Máy đầm dùi >=1,5kW
Tài liệu chứng minh kèm theo
1
4
Máy đầm dùi >=1,5kW
Tài liệu chứng minh kèm theo
1
4
Máy đầm dùi >=1,5kW
Tài liệu chứng minh kèm theo
1
4
Máy đầm dùi >=1,5kW
Tài liệu chứng minh kèm theo
1
4
Máy đầm dùi >=1,5kW
Tài liệu chứng minh kèm theo
1
4
Máy đầm dùi >=1,5kW
Tài liệu chứng minh kèm theo
1
5
Máy trộn bê tông >=250 lít
Tài liệu chứng minh kèm theo
1
5
Máy trộn bê tông >=250 lít
Tài liệu chứng minh kèm theo
1
5
Máy trộn bê tông >=250 lít
Tài liệu chứng minh kèm theo
1
5
Máy trộn bê tông >=250 lít
Tài liệu chứng minh kèm theo
1
5
Máy trộn bê tông >=250 lít
Tài liệu chứng minh kèm theo
1
5
Máy trộn bê tông >=250 lít
Tài liệu chứng minh kèm theo
1
5
Máy trộn bê tông >=250 lít
Tài liệu chứng minh kèm theo
1
5
Máy trộn bê tông >=250 lít
Tài liệu chứng minh kèm theo
1
5
Máy trộn bê tông >=250 lít
Tài liệu chứng minh kèm theo
1
5
Máy trộn bê tông >=250 lít
Tài liệu chứng minh kèm theo
1
6
Máy phát điện
Tài liệu chứng minh kèm theo
1
6
Máy phát điện
Tài liệu chứng minh kèm theo
1
6
Máy phát điện
Tài liệu chứng minh kèm theo
1
6
Máy phát điện
Tài liệu chứng minh kèm theo
1
6
Máy phát điện
Tài liệu chứng minh kèm theo
1
6
Máy phát điện
Tài liệu chứng minh kèm theo
1
6
Máy phát điện
Tài liệu chứng minh kèm theo
1
6
Máy phát điện
Tài liệu chứng minh kèm theo
1
6
Máy phát điện
Tài liệu chứng minh kèm theo
1
6
Máy phát điện
Tài liệu chứng minh kèm theo
1
7
Máy thủy bình
Tài liệu chứng minh kèm theo
1
7
Máy thủy bình
Tài liệu chứng minh kèm theo
1
7
Máy thủy bình
Tài liệu chứng minh kèm theo
1
7
Máy thủy bình
Tài liệu chứng minh kèm theo
1
7
Máy thủy bình
Tài liệu chứng minh kèm theo
1
7
Máy thủy bình
Tài liệu chứng minh kèm theo
1
7
Máy thủy bình
Tài liệu chứng minh kèm theo
1
7
Máy thủy bình
Tài liệu chứng minh kèm theo
1
7
Máy thủy bình
Tài liệu chứng minh kèm theo
1
7
Máy thủy bình
Tài liệu chứng minh kèm theo
1
8
Máy hàn >=23KW
Tài liệu chứng minh kèm theo
1
8
Máy hàn >=23KW
Tài liệu chứng minh kèm theo
1
8
Máy hàn >=23KW
Tài liệu chứng minh kèm theo
1
8
Máy hàn >=23KW
Tài liệu chứng minh kèm theo
1
8
Máy hàn >=23KW
Tài liệu chứng minh kèm theo
1
8
Máy hàn >=23KW
Tài liệu chứng minh kèm theo
1
8
Máy hàn >=23KW
Tài liệu chứng minh kèm theo
1
8
Máy hàn >=23KW
Tài liệu chứng minh kèm theo
1
8
Máy hàn >=23KW
Tài liệu chứng minh kèm theo
1
8
Máy hàn >=23KW
Tài liệu chứng minh kèm theo
1
9
Máy đào >=0.8 tấn
Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
1
9
Máy đào >=0.8 tấn
Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
1
9
Máy đào >=0.8 tấn
Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
1
9
Máy đào >=0.8 tấn
Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
1
9
Máy đào >=0.8 tấn
Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
1
9
Máy đào >=0.8 tấn
Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
1
9
Máy đào >=0.8 tấn
Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
1
9
Máy đào >=0.8 tấn
Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
1
9
Máy đào >=0.8 tấn
Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
1
9
Máy đào >=0.8 tấn
Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
1
10
Máy lu bánh thép >=9 tấn
Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
1
10
Máy lu bánh thép >=9 tấn
Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
1
10
Máy lu bánh thép >=9 tấn
Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
1
10
Máy lu bánh thép >=9 tấn
Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
1
10
Máy lu bánh thép >=9 tấn
Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
1
10
Máy lu bánh thép >=9 tấn
Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
1
10
Máy lu bánh thép >=9 tấn
Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
1
10
Máy lu bánh thép >=9 tấn
Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
1
10
Máy lu bánh thép >=9 tấn
Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
1
10
Máy lu bánh thép >=9 tấn
Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
1

List of construction items:

Number Job Description Bidding Goods code Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III
0,1152 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30
1,28 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40
0,704 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT
4 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40
0,096 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm
0,013 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm
0,105 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT
7 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40
6,72 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công
4,9487 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT
9 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30
1,4288 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40
0,7744 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng
0,0672 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,0137 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m
0,105 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT
14 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40
3,024 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT
15 Ván khuôn gỗ sàn mái
0,2409 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT
16 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
0,3759 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT
17 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40
0,1566 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT
18 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan
0,0263 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT
19 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,0109 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT
20 Trát trần, vữa XM M75, PCB40
29,1 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT
21 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40
11,1413 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT
22 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40
73,8872 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT
23 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40
45,1036 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT
24 Đắp phào kép, vữa XM M100, PCB40
60,32 m Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT
25 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40
23,04 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT
26 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB40
14,4864 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT
27 Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗcm, vữa XM M75, PCB40
16 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT
28 Lát gạch lá nem - Tiết diện gạch 300x300x25, vữa XM M50, PCB40
16 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT
29 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ
74,204 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT
30 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ
73,887 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT
31 Cửa sổ 2 cánh mở trượt hệ nhôm, phụ kiện nhập khẩu... Kính dán an toàn 6,38mm
3 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT
32 Cửa sổ 2 cánh mở quay hệ nhôm, phụ kiện nhập khẩu... Kính dán an toàn 6,38mm
1,8 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT
33 Cửa đi 1 cánh mở quay hệ nhôm , phụ kiện nhập khẩu... Kính dán an toàn 6,38mm
2,16 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT
34 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m
0,7831 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT
35 Lắp đặt đèn huỳnh quang đơn 1,2m/40W
1 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT
36 Bảng điện 150x250mm
1 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT
37 Lắp đặt aptomat-1P-10A
1 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT
38 Lắp đặt công tắc đôi+đế âm
1 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT
39 Lắp đặt ổ cắm đôi+đế âm
2 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT
40 Lắp đặt quạt điện - quạt treo tường
1 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT
41 Kéo rải dây dẫn điện PVC/CU 2x1,5mm2
60 m Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT
42 Kéo rải dây dẫn điện PVC/CU 2x2,5mm2
30 m Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT
43 Kéo rải dây dẫn điện PVC/CU 2x4mm2
50 m Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT
44 Lắp đặt tủ điện KT 200x300x150
1 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT
45 Lắp đặt các automat 3 pha 200A
1 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT
46 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III
0,0176 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT
47 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30
0,252 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT
48 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40
1,05 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT
49 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật
0,084 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT
50 Bu lông neo cường độ cao M16 L550 (Định mức bulong cường độ cao M16 2,46kg/1m dài)
56,826 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Package 03: Construction and construction insurance". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Package 03: Construction and construction insurance" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 44

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second