Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Contact Us
-- You will be rewarded if you detect false warnings! See instructions here!
- 20220401242-01 - Change:Tender ID, Publication date, Notice type (View changes)
- 20220401242-00 Posted for the first time (View changes)
Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register
| Number | Equipment Type | Device Features | Minimum quantity required |
|---|
1 |
Máy cắt gạch đá |
Công suất ≥ 1,7kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
1 |
2 |
Máy cắt uốn cốt thép |
Công suất ≥ 5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
1 |
3 |
Máy đầm bàn |
Công suất ≥ 1kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
2 |
4 |
Máy đầm đất cầm tay |
Công suất 70kg, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
2 |
5 |
Máy đầm dùi |
Công suất ≥ 1,5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
2 |
6 |
Máy xúc (đào) |
Dung tích gầu ≥ 0,5m3, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán, hoặc giấy đăng ký xe, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, hoặc giấy đăng ký xe, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
1 |
7 |
Máy hàn điện |
Công suất 23kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
1 |
8 |
Máy khoan bê tông |
Công suất ≥ 1,5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
2 |
9 |
Máy trộn bê tông |
Công suất 250 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
1 |
10 |
Máy trộn vữa |
Công suất 150 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
1 |
11 |
Máy vận thăng lồng |
Công suất ≥ 3T, sử dụng tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc tài liệu có giá trị tương đương khác để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, hoặc tài liệu có giá trị tương đương khác để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
1 |
12 |
Ô tô tự đổ |
Tải trọng ≥ 5 Tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký xe ô tô, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký xe ô tô, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). |
2 |
13 |
Cần cẩu |
Công suất ≥ 6T. Sử dụng tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán của bên cho thuê). |
1 |
| Number | Job Description Bidding | Goods code | Amount | Calculation Unit | Technical requirements/Main technical instructions | Note |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 5,5106 | 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0636 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 1,3674 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 4 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 5,1421 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 1,9853 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | 0,0361 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 7 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | 0,0361 | 100m3/1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 27,348 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 9 | Ốp tường trụ, cột -Gạch thẻ tiết diện 60x240mm, vữa XM M75, PCB30 | 17,172 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 10 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (80% KL đào) | 0,1715 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 11 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (20% KL đào) | 4,2887 | 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 12 | Ván khuôn bê tông lót | 0,0769 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 2,4993 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 14 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | 9,178 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,0715 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | 0,1429 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 17 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | 0,1429 | 100m3/1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 18 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 3,3501 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 4,0215 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,0846 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | 1,6149 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,014 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0857 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 24 | Khung biển cổng màu xanh+ chữ inox mạ vàng kích thước chữ lớn cao 200mm, chữ nhỏ cao 80mm | 1 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 25 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 40,0829 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 26 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 34,16 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | 21,5208 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 28 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | 17,16 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 29 | Quét vôi ve 1 nước trắng 2 nước mầu | 107,1042 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 30 | Gia công hàng rào hoa sắt | 1,389 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 39,3214 | 1m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 32 | Lắp dựng lan can sắt | 54,656 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 33 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | 436,8806 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 34 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | 3,5479 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 35 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 184,795 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 36 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | 373,6 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 37 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | 77,04 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 38 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 7,6608 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 39 | Phá lớp vữa trát má cửa | 82,192 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 40 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ tầng 1 | 815,438 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 41 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ tầng 2 | 783,763 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 42 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | 722,3973 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 43 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhà | 731,2932 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 44 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ngoài nhà | 202,0092 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 45 | Đục nhám mặt sê nô | 62,2042 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 46 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 16,0732 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 47 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 292,488 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 48 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | 41,9661 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 49 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 3,956 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 50 | Phá dỡ nền - Nền granito | 56,642 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)
If you are still not our member, please sign up.You can use your account on DauThau.info to log in to Dauthau.Net, and vice versa!
Only 5 minutes and absolutely free! Your account can be use on all over our ecosystem, including DauThau.info and DauThau.Net.
Detailed instructions on how to deposit money and redeem points on DauThau.info
When does contract negotiation fail?
[VIDEO] Guide for bid solicitors to Extend the Bid Submission Deadline
[VIDEO] Guide to Evaluating Bid Documents on the New National Bidding Network System
[VIDEO] Guide to Posting Tender Notices for PPP Projects
[VIDEO] Guide to Posting Prequalification Notices for PPP Projects
[VIDEO] Guide to Responding to Clarification Requests for e-HSMST (E-Prequalification Invitation Documents) of PPP Projects on the New National Bidding Network System
[VIDEO] Guide to Uploading the Shortlist for PPP Projects
Are you sure you want to download the cargo data?
No goods data
Are you sure you want to download the construction equipment data? If yes, please wait a moment while the system processes your request and downloads the data to your device.
Similar goods purchased by Investor Trang An CPC:
No similar goods purchased by the Investor were found.
Similar goods purchased by other Investor excluding Trang An CPC:
No similar goods have been found that other Investor have purchased.
Similar goods for which the bidding results of the Ministry of Health have been announced:
No similar goods have been found in the bidding results of the Ministry of Health.