Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Contact Us
-- You will be rewarded if you detect false warnings! See instructions here!
- 20220941665-01 - Change:Tender ID, Publication date, Bid closing, Notice type, Award date (View changes)
- 20220941665-00 Posted for the first time (View changes)
Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register
| Number | Equipment Type | Device Features | Minimum quantity required |
|---|
1 |
Đầm bàn |
Công suất >=1kW, hoạt động tốt.Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị phù hợp. |
1 |
2 |
Đầm đất |
Công suất >=70kg, hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. . Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị phù hợp. |
1 |
3 |
Đầm dùi |
Công suất >=1,5kW, hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. . Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị phù hợp. |
1 |
4 |
Máy hàn điện |
Công suất >=23kW, hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị phù hợp. |
1 |
5 |
Máy cắt gạch đá |
Công suất >=1,7kW, hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị phù hợp. |
1 |
6 |
Máy cắt uốn thép |
Công suất >=5kW, hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị phù hợp. |
1 |
7 |
Máy đào |
Dung tích gầu >=0,4m3, hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị phù hợp. |
1 |
8 |
Máy trộn bê tông |
Công suất >=250 lít, hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị phù hợp. |
1 |
9 |
Máy trộn vữa |
Công suất >=150 lít, hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị phù hợp. |
1 |
| Number | Job Description Bidding | Goods code | Amount | Calculation Unit | Technical requirements/Main technical instructions | Note |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mua đá lẫn đất để đắp | 1.677,48 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | 0,2963 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 3 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | 12,2997 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 1,3666 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 5 | Đào móng bằng máy đào - Cấp đất II | 0,7718 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 6 | Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất II | 8,5758 | 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 7 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất II | 22,044 | 100m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 8 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 4,008 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 9 | Ván khuôn bê tông lót móng | 0,0648 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 10 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | 11,2677 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 11 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,1666 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,3244 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 0,5748 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 14 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | 0,2468 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 15 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,0449 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0138 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,1251 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 18 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | 5,1528 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 19 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | 1,1042 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 20 | Ván khuôn gỗ giằng móng | 0,1004 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0153 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,1733 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 23 | Ván khuôn bê tông lót móng | 0,0117 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 24 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 0,8276 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 25 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | 1,1438 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 26 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0391 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,1158 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,0725 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 1,87 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 0,2878 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 31 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 13,7396 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 32 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 4,6547 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 33 | Đánh màu xi măng | 18,3943 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 34 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | 0,7148 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 35 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0242 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 36 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0386 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 37 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | 4 | cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 38 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,6007 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 39 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,1349 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 40 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | 4,5697 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 41 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | 0,8276 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 42 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,1505 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0277 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 44 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,1378 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 45 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | 1,9129 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 46 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,2037 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,056 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,4473 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 49 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 7,5486 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 50 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 0,7144 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)
If you are still not our member, please sign up.You can use your account on DauThau.info to log in to Dauthau.Net, and vice versa!
Only 5 minutes and absolutely free! Your account can be use on all over our ecosystem, including DauThau.info and DauThau.Net.
Detailed instructions on how to deposit money and redeem points on DauThau.info
When does contract negotiation fail?
[VIDEO] Guide for bid solicitors to Extend the Bid Submission Deadline
[VIDEO] Guide to Evaluating Bid Documents on the New National Bidding Network System
[VIDEO] Guide to Posting Tender Notices for PPP Projects
[VIDEO] Guide to Posting Prequalification Notices for PPP Projects
[VIDEO] Guide to Responding to Clarification Requests for e-HSMST (E-Prequalification Invitation Documents) of PPP Projects on the New National Bidding Network System
[VIDEO] Guide to Uploading the Shortlist for PPP Projects
Are you sure you want to download the cargo data?
No goods data
Are you sure you want to download the construction equipment data? If yes, please wait a moment while the system processes your request and downloads the data to your device.
Similar goods purchased by Investor ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ TRUNG LƯƠNG:
No similar goods purchased by the Investor were found.
Similar goods purchased by other Investor excluding ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ TRUNG LƯƠNG:
No similar goods have been found that other Investor have purchased.
Similar goods for which the bidding results of the Ministry of Health have been announced:
No similar goods have been found in the bidding results of the Ministry of Health.