Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
SỬA CHỮA |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
2 |
THU HỒI |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
3 |
Tháo dỡ, thu hồi trụ đèn chiếu sáng (ĐMVD) |
12 |
1 cột |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang |
45 |
||
4 |
Tháo dỡ, thu hồi cần đèn đơn chiếu sáng (ĐMVD) |
11 |
1 cần đèn |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang |
45 |
||
5 |
Tháo dỡ, thu hồi bộ đèn NLMT (ĐMVD) |
11 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang |
45 |
||
6 |
Tháo dỡ, thu hồi bộ đèn quảng cáo (ĐMVD) |
11 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang |
45 |
||
7 |
LẮP ĐẶT |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
8 |
Lắp dựng trụ đèn chiếu sáng STK cao 14m (bao gồm cụm dàn đèn cố định) |
1 |
1 cột |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang |
45 |
||
9 |
Cung cấp, lắp dựng trụ đèn chiếu sáng STK cao 8m |
11 |
1 cột |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang |
45 |
||
10 |
Cung cấp, lắp đặt cần đèn đơn chiếu sáng STK D60, giá bắt tắm Pin NLMT (ĐMVD) |
11 |
1 cần đèn |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang |
45 |
||
11 |
Lắp đặt bộ đèn NLMT, đèn quảng cáo treo trên trụ đèn quảng cáo (sử dụng vật tư thu hồi) |
11 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang |
45 |
||
12 |
Lắp đặt đèn LED pha 150W trên trụ cao 14m NLMT |
4 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang |
45 |
||
13 |
Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn |
0.64 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang |
45 |
||
14 |
Làm đầu cáp khô |
1 |
1 đầu cáp |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang |
45 |
||
15 |
Luồn cáp ngầm cửa cột |
1 |
đầu cáp |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang |
45 |
||
16 |
Lắp cửa cột |
1 |
cửa |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang |
45 |
||
17 |
Cung cấp, lắp đặt RCBO 6A 30mA + hộp nhựa và tắm che nước |
4 |
hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang |
45 |
||
18 |
Lắp bảng điện cửa cột |
1 |
bảng |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang |
45 |
||
19 |
CC Domino 4P 60A |
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang |
45 |
||
20 |
CC dán decal số trụ chiếu sáng |
12 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang |
45 |
||
21 |
CC Ốc siết cáp đồng 50mm2 |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang |
45 |
||
22 |
MÓNG TRỤ CHIẾU SÁNG CAO 14M |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
23 |
Phá dỡ móng bê tông có cốt thép |
0.432 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang |
45 |
||
24 |
Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III |
3.528 |
1m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang |
45 |
||
25 |
Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật |
0.0899 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang |
45 |
||
26 |
Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 |
0.392 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang |
45 |
||
27 |
Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 |
2.332 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang |
45 |
||
28 |
Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 |
0.188 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang |
45 |
||
29 |
CC Khung móng trụ chiếu sáng 6xM32x1850mm |
1 |
Khung |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang |
45 |
||
30 |
Làm tiếp địa cho cột điện |
3 |
1 bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang |
45 |
||
31 |
Hàn hóa nhiệt (Cọc tiếp địa và dây đồng trần C25) |
3 |
Mối hàn |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang |
45 |
||
32 |
Kéo rải dây đồng trần C25mm2 |
50 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang |
45 |
||
33 |
CẢI TẠO MÓNG TRỤ CHIẾU SÁNG |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
34 |
Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm |
26.4 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang |
45 |
||
35 |
Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay |
1.364 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang |
45 |
||
36 |
Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III |
0.108 |
1m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang |
45 |
||
37 |
Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật |
0.0176 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang |
45 |
||
38 |
Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 |
1.364 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang |
45 |
||
39 |
Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 |
1.76 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang |
45 |
||
40 |
Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm |
0.0212 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang |
45 |
||
41 |
CC, ty ren M20x500mm + 2 đai ốc và 2 vòng đệm (nối gia cố khung móng trụ chiếu sáng hiện hữu) |
44 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang |
45 |
||
42 |
Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III |
0.0489 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang |
45 |
||
43 |
Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III |
0.0489 |
100m3/1km |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang |
45 |
||
44 |
Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III |
0.0489 |
100m3/1km |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang |
45 |