Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 |
816.87 |
m3 |
||
2 |
Ván khuôn |
4.492 |
100m2 |
||
3 |
Rải giấy dầu lớp cách ly |
40.843 |
100m2 |
||
4 |
Thi công móng cấp phối đá dăm loại I |
6.127 |
100m3 |
||
5 |
Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 |
0.469 |
100m3 |
||
6 |
Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 |
8.902 |
100m3 |
||
7 |
Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III |
43.33 |
1m3 |
||
8 |
Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III |
8.233 |
100m3 |
||
9 |
Đào khuôn+ đào rãnh - Cấp đất III |
60.759 |
1m3 |
||
10 |
Đào khuôn+ đào rãnh bằng máy- Cấp đất III |
11.544 |
100m3 |
||
11 |
Bóc phong hóa |
4.215 |
100m3 |
||
12 |
Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I |
4.215 |
100m3 |
||
13 |
Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I |
4.215 |
100m3/1km |
||
14 |
Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III |
10.23 |
100m3 |
||
15 |
Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III |
10.23 |
100m3/1km |
||
16 |
Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 |
57.5 |
m3 |
||
17 |
Xây rãnh bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 |
232.5 |
m3 |
||
18 |
Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III |
19.045 |
1m3 |
||
19 |
Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III |
3.619 |
100m3 |
||
20 |
Đá dăm lót |
17.496 |
m3 |
||
21 |
Nilon lót móng |
1.75 |
100m2 |
||
22 |
Ván khuôn móng cống |
1.351 |
100m2 |
||
23 |
Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 |
66.096 |
m3 |
||
24 |
Ván khuôn gỗ tường cống + tường cánh + thân hố thu |
1.456 |
100m2 |
||
25 |
Bê tông tường cống + tường cánh + thân hố thu, M200, đá 1x2, PCB40 |
29.112 |
m3 |
||
26 |
Bê tông mũ mố, M250, đá 1x2, PCB40 |
5.456 |
m3 |
||
27 |
Ván khuôn mũ mố |
0.352 |
100m2 |
||
28 |
Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m |
0.141 |
tấn |
||
29 |
Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp |
0.3 |
100m2 |
||
30 |
Bê tông tấm bản biên bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) |
8.212 |
m3 |
||
31 |
Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn |
0.992 |
tấn |
||
32 |
Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn |
20 |
cái |
||
33 |
Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 |
1.27 |
100m3 |
||
34 |
Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III |
2.374 |
100m3 |
||
35 |
Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III |
2.374 |
100m3/1km |
||
36 |
Bê tông phủ mặt cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 |
2.76 |
m3 |
||
37 |
Đào móng cầu - Cấp đất III |
0.656 |
1m3 |
||
38 |
Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III |
0.125 |
100m3 |
||
39 |
Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 |
1.68 |
m3 |
||
40 |
Lưới thép mặt cầu |
0.03 |
tấn |
||
41 |
Bê tông móng cầu + chân khay, M150, đá 1x2, PCB40 |
8.12 |
m3 |
||
42 |
Bê tông thanh chống, M150, đá 1x2, PCB40 |
2 |
m3 |
||
43 |
Bê tông móng tường cánh, M150, đá 1x2, PCB40 |
8.1 |
m3 |
||
44 |
Bê tông tường cánh, M150, đá 1x2, PCB40 |
11.231 |
m3 |
||
45 |
Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M150, đá 1x2, PCB40 |
9 |
m3 |
||
46 |
Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M150, đá 1x2, PCB40 |
13.86 |
m3 |
||
47 |
Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 |
2.56 |
m3 |
||
48 |
Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm |
0.072 |
tấn |
||
49 |
Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm |
0.009 |
tấn |
||
50 |
Ván khuôn (Móng cầu, thanh chống, tường cánh, mố cầu, mũ mố cầu) |
1.586 |
100m2 |