Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Package 03: Construction + cost of general items

Find: 08:42 29/02/2020
Ghi chú: Gói thầu chỉ dành cho nhà thầu cấp siêu nhỏ, nhỏ (theo quy định của pháp luật doanh nghiệp) tham gia đấu thầu
Notice Status
Posted for the first time
Notify Area
Civil Works
Name of project
Renovating and embellishing the relics of Thu Trung communal house
Name of Tender Notice
Package 03: Construction + cost of general items
Bid Solicitor
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Renovating and embellishing the relics of Thu Trung communal house in Thanh My commune
Spending Category
Investment and Development Project
Funding source
Son Tay town budget, Thanh My commune budget and socialization capital
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
All in one
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
National competitive bidding
Contract Execution location
Time of bid closing
09:00 10/03/2020

Participating in tenders

Bidding method
Online bidding
Tender documents submission start from
08:41 29/02/2020
to
09:00 10/03/2020
Document Submission Fees
Tender Document Submission at
To view full information, please Login or Register

Bid award

Award date
09:00 10/03/2020
Awarded at
Website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
See details here . If you want to receive automatic contractor selection results via email, please upgrade your VIP1 account .

Bid Security

Type
Guarantee letter
Amount of money
66.000.000 VND
Amount in text format
Sixty six million dong

Bidding documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Requirements for main construction equipment

Number Equipment Type Device Features Minimum quantity required
1
Ô tô tự đổ
tải trọng
2
2
Máy trộn bê tông
Dung tích >=250L
2
3
Máy trộn vữa
Dung tích >=180L
2
4
Đầm dùi
Công suất >=1,5KW
2
5
Đầm bàn
Công suất >=1,5KW
2
6
Máy hàn
Công suất >=23KW
1
7
Máy thủy bình
Độ phóng đại >=24x
1
8
Máy cắt, uốn thép
Công suất >=5KW
1
9
Máy phát điện
Công suất >=10KW
1
10
Máy bơm nước
Công suất >=0,75KW
1
11
Máy cắt gạch đá
Công suất >=1KW
2

List of construction items:

Number Job Description Bidding Goods code Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công
1 Khoản Mô tả kỹ thuật theo chương V
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế
1 Khoản Mô tả kỹ thuật theo chương V
3 Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc
63,54 m Mô tả kỹ thuật theo chương V
4 Tu bổ, lắp dựng đấu nóc
3 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
5 Hạ giải mái ngói, các loại ngói khác, Tầng mái 1
183,2822 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
6 Tu bổ, phục hồi Móng, Bộ phận xây dựng bằng đá xanh hình đa giác dày
4,1368 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
7 Lắp dựng các loại cấu kiện đá gia công sẵn
68,58 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
8 Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên cột, trụ, móng đá
22,6435 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
9 Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản
63,54 m Mô tả kỹ thuật theo chương V
10 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái
183,2822 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
11 Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự
72,024 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
12 Lát, tu bổ, phục hồi gạch đỏ 300*300
125,7949 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
13 Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22
1,2512 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
14 Trát, tu bổ, phục hồi tai tường
13,4862 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
15 Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao > 4m
7,7757 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
16 Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao > 4m
13,5208 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
17 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D
3,1886 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
18 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D
2,7986 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
19 Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản
1,1541 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
20 Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản
4,523 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
21 Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản
1,026 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
22 Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật
1,0176 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
23 Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Tròn
4,1487 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
24 Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản
2,7904 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
25 Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản
0,5146 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
26 Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự
0,2428 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
27 Tu bổ, phục hồi vì kèo các loại
0,1436 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
28 Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản
0,9412 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
29 Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự
14,4204 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
30 Lắp dựng cửa vào khuôn
14,4204 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
31 Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch
6,9423 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
32 Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn
2,5854 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
33 Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp
5,4954 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
34 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy
13,5208 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
35 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành
8,6409 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
36 Căn chỉnh, định vị lại hệ khung
6 hệ khung Mô tả kỹ thuật theo chương V
37 Căn chỉnh, định vị lại hệ mái
4 bộ vì Mô tả kỹ thuật theo chương V
38 Công tác tháo dỡ di chuyển nội thất trong quá trình thi công và lắp đặt lại
32 1 công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V
39 Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét
321,898 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
40 Phòng mối nền công trình xây mới bằng dung dịch Map Boxer 30EC
131,7549 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
41 Xử lý tường, phần măng công trình bằng dung dịch Map Boxer 30EC
316,38 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
42 Tháo dỡ cửa
20,1012 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
43 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ
277,2375 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
44 Phá dỡ kết cấu tường gạch
5,9188 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
45 Phá dỡ kết cấu nền bê tông gạch vỡ
13,1639 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
46 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi
0,2496 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
47 Vận chuyển tiếp cự ly
0,2496 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
48 Bê tông nền, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200
13,1639 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
49 Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày
4,9402 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
50 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày
2,5196 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Package 03: Construction + cost of general items". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Package 03: Construction + cost of general items" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 176

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second