Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
KHẢO SÁT HIỆN TRẠNG KẾT CẤU |
* |
|||
2 |
Khảo sát chiều dài, chiều rộng và chiều sâu vết nứt |
165 |
chỉ tiêu |
||
3 |
Thí nghiệm cacbonat hóa |
||||
4 |
Dò vị trí cốt thép và khoan lấy mẫu phục vụ thí nghiệm xác định chiều sâu lớp cacbonnat trong mẫu bê tông |
12 |
1 chỉ tiêu |
||
5 |
Thí nghiệm xác định chiều sâu lớp cacbonnat trong mẫu bê tông |
12 |
mẫu |
||
6 |
Khoan lấy lõi và thí nghiệm nén mẫu bê tông |
32 |
chỉ tiêu |
||
7 |
Thí nghiệm cường độ thép dầm chủ |
||||
8 |
Cắt thép tấm và gia công mẫu thí nghiệm (mẫu 10x20cm) |
0.0094 |
tấn |
||
9 |
Gia công dầm thép tổ hợp để gia cố |
0.0094 |
tấn |
||
10 |
Thí nghiệm thép dầm chủ. Chỉ tiêu giới hạn chảy |
3 |
mẫu |
||
11 |
Xác định chiều dài cọc hiện hữu |
3 |
cọc |
||
12 |
KHẢO SÁT ĐỊA HÌNH |
* |
|||
13 |
Đo lưới khống chế mặt bằng, đường chuyền cấp 2, địa hình cấp IV |
2 |
điểm |
||
14 |
Đo vẽ bình đồ trên cạn, tỷ lệ 1/500 đường đồng mức 0,5m; địa hình cấp IV |
3.854 |
ha |
||
15 |
Đo vẽ bình đồ dưới nước, tỷ lệ 1/500 đường đồng mức 1,0m; địa hình cấp III |
9.21 |
ha |
||
16 |
Đo vẽ mặt cắt dọc tuyến trên cạn, địa hình cấp IV |
7.704 |
100m |
||
17 |
Đo mặt cắt ngang trên cạn, địa hình cấp IV |
2.1 |
100m |
||
18 |
Khảo sát chướng ngại vật lòng sông khu vực trụ dưới nước |
10 |
trụ |
||
19 |
KHẢO SÁT ĐỊA CHẤT |
* |
|||
20 |
Khoan xoay bơm rửa bằng ống mẫu trên cạn, cấp đất đá I-III, độ sâu 0÷60m |
470 |
m |
||
21 |
Khoan xoay bơm rửa bằng ống mẫu dưới nước, cấp đất đá I-III, độ sâu 0÷60m |
400 |
m |
||
22 |
Thí nghiệm xuyên tiêu chuẩn SPT, cấp đất đá I – III |
427 |
lần |
||
23 |
Thí nghiệm cắt cánh hiện trường |
6 |
lần |
||
24 |
Xác định chỉ tiêu thông thường cơ lý mẫu đất nguyên dạng |
||||
25 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu thành phần hạt |
145 |
1 chỉ tiêu |
||
26 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu độ ẩm, độ hút ẩm |
145 |
1 chỉ tiêu |
||
27 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu khối thể tích (dung trọng) |
145 |
1 chỉ tiêu |
||
28 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu khối lượng riêng |
145 |
1 chỉ tiêu |
||
29 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu giới hạn dẻo, giới hạn chảy |
145 |
1 chỉ tiêu |
||
30 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu tính nén lún trong điều kiện không nở hông |
145 |
1 chỉ tiêu |
||
31 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu sức chống cắt trên máy cắt phẳng |
145 |
1 chỉ tiêu |
||
32 |
Xác định chỉ tiêu thông thường cơ lý mẫu đất không nguyên dạng |
||||
33 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu thành phần hạt |
72 |
1 chỉ tiêu |
||
34 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu độ ẩm, độ hút ẩm |
72 |
1 chỉ tiêu |
||
35 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu khối lượng riêng |
72 |
1 chỉ tiêu |
||
36 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu giới hạn dẻo, giới hạn chảy |
72 |
1 chỉ tiêu |
||
37 |
Thí nghiệm góc nghỉ khô, nghỉ ướt |
72 |
1 chỉ tiêu |
||
38 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, Hệ số rỗng lớn nhất emax |
72 |
1 chỉ tiêu |
||
39 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, Hệ số rỗng nhỏ nhất emin |
72 |
1 chỉ tiêu |
||
40 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu tính nén lún trong điều kiện không nở hông |
3 |
chỉ tiêu |
||
41 |
PHỤ TRỢ KHẢO SÁT |
* |
|||
42 |
Gia công hệ đà giáo (KH 1,5%/ tháng * 15 ngày/30 ngày + 5%/ lần luân chuyển * 5 lần) |
0.332 |
tấn |
||
43 |
Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước (4 lần) |
1.328 |
tấn |
||
44 |
Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn (1 lần) |
0.332 |
tấn |
||
45 |
Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước |
1.328 |
tấn |
||
46 |
Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn |
0.332 |
tấn |
||
47 |
Sà lan 100T, tàu kéo 75CV phục vụ khảo sát |
24 |
ca |