Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Package 03: Construction work

Find: 17:34 21/04/2022
Notice Status
Posted for the first time
Notify Area
Civil Works
Name of project
Renovating and upgrading the village trunk road from National Highway 21B to Thong Nhat hamlet to Hoa Phu commune secondary school, Ung Hoa district, Hanoi city
Name of Tender Notice
Package 03: Construction work
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Project contractor selection plan: Renovating and upgrading the village trunk road from National Highway 21B to Thong Nhat hamlet to Hoa Phu commune secondary school, Ung Hoa district, Hanoi city
Spending Category
Investment and Development Project
Funding source
District budget, commune budget (Revenue from land) and other lawful capital sources
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
All in one
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
National Competitive Bidding
Contract Execution location
Time of bid closing
17:24 28/04/2022
Validity period of E-HSDT
40 days

Participating in tenders

Bidding method
Online bidding
Tender documents submission start from
17:23 21/04/2022
to
17:24 28/04/2022
Document Submission Fees
Tender Document Submission at
To view full information, please Login or Register

Bid award

Award date
17:24 28/04/2022
Awarded at
Website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
See details here . If you want to receive automatic contractor selection results via email, please upgrade your VIP1 account .

Bid Security

Type
Guarantee letter
Amount of money
50.000.000 VND
Amount in text format
Fifty million dong

Bidding documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Requirements for main construction equipment

Number Equipment Type Device Features Minimum quantity required
1
Ô tô tự đổ (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
Tải trọng hàng hóa TGGT ≤ 10 tấn
2
1
Ô tô tự đổ (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
Tải trọng hàng hóa TGGT ≤ 10 tấn
2
2
Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực)
≥ 0,4 m3
1
2
Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực)
≥ 0,4 m3
1
3
Máy trộn bê tông
≥ 250 lít
1
3
Máy trộn bê tông
≥ 250 lít
1
4
Máy trộn vữa
≥ 80 lít
1
4
Máy trộn vữa
≥ 80 lít
1
5
Đầm dùi
Sử dụng tốt
1
5
Đầm dùi
Sử dụng tốt
1
6
Đầm bàn
Sử dụng tốt
1
6
Đầm bàn
Sử dụng tốt
1
7
Đầm cóc
Sử dụng tốt
1
7
Đầm cóc
Sử dụng tốt
1
8
Máy hàn
≥ 23 kW
1
8
Máy hàn
≥ 23 kW
1
9
Máy khoan phá bê tông
Sử dụng tốt
2
9
Máy khoan phá bê tông
Sử dụng tốt
2
10
Máy thủy bình
Sử dụng tốt
1
10
Máy thủy bình
Sử dụng tốt
1
11
Máy phát điện
Sử dụng tốt
1
11
Máy phát điện
Sử dụng tốt
1
12
Máy bơm nước
Sử dụng tốt
2
12
Máy bơm nước
Sử dụng tốt
2
13
Xe lu tĩnh (có kiểm định còn hiệu lực)
Sử dụng tốt
1
13
Xe lu tĩnh (có kiểm định còn hiệu lực)
Sử dụng tốt
1
14
Xe lu bánh lốp (có kiểm định còn hiệu lực)
≥ 16 tấn
1
14
Xe lu bánh lốp (có kiểm định còn hiệu lực)
≥ 16 tấn
1
15
Máy rải BTN (có kiểm định còn hiệu lực)
Sử dụng tốt
1
15
Máy rải BTN (có kiểm định còn hiệu lực)
Sử dụng tốt
1

List of construction items:

Number Job Description Bidding Goods code Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph
76,048 m3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
2 Cắt mặt đường cũ phục vụ thi công rãnh
99,996 10m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
3 Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp II
0,4882 m3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
4 Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II
0,0439 100m3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
5 Đào hố móng rãnh - Thủ công
120,292 m3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
6 Đào móng rãnh, chiều rộng móng
6,3884 100m3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
7 Đắp hố móng rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Tận dụng đào khuôn, dào hố móng rãnh)
4,4487 100m3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
8 Đắp taluy+ lề đất bằng thủ công K=0.85 ( Đắp tận dụng)
0,6381 100m3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi
7,0904 100m3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi
7,0904 100m3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
11 Vận chuyển mặt đường cũ sau khi đào phá thi công rãnh bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi
0,7605 100m3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi
0,7605 100m3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
13 Lớp cấp phối đá dăm loại I
0,5703 100m3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
14 Rải giấy dầu lớp cách ly
3,8024 100m2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
15 Bê tông tôn đỉnh kè, đá 2x4, mác 200
23,75 m3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
16 Bê tông mặt đường mở rộng, đá 2x4, mác 250
76,05 m3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
17 Lớp lưới thủy tinh gia cường chống nứt phản ảnh
12,8814 100m2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
18 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2
54,077 100m2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
19 Bù vênh bằng bê tông nhựa C12,5, chiều dày trung bình 3cm
39,5867 100m2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
20 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt C12.5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm
54,077 100m2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
21 Vuốt về đường cũ bằng bê tông nhựa C12.5, chiều dày trung bình 5cm
4,0506 100m2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, gờ chắn, đá 1x2, mác 150
12,76 m3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
23 Ván khuôn gờ chắn bánh
1,7864 100m2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
24 Cốt thép liên kết gờ chắn bánh và đỉnh kè
0,3401 tấn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
25 Sơn gờ chắn bánh hai màu trắng, đỏ
95,062 m2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
26 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax
94 m3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
27 Ván khuôn bê tông móng
2,9999 100m2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
28 Bê tông móng mác 150, đá 2x4
141 m3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
29 Xây tường rãnh, vữa XM mác 75
292,77 m3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
30 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75
1.591,88 m2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
31 Ván khuôn mũ mố
19,9992 100m2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
32 Cốt thép mũ mố
3,8798 tấn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
33 Bê tông mũ mố mác 250, đá 1x2
83,59 m3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
34 Ván khuôn bản
3,8 100m2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
35 Cốt thép bản
7,75 tấn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
36 Bê tông bản mác 250, đá 1x2
72 m3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
37 Lắp đặt tấm đan
1.000 1 cấu kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
38 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax
6,61 m3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
39 Ván khuôn bê tông móng
0,2975 100m2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
40 Bê tông móng mác 150, đá 2x4
9,91 m3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
41 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75
19,18 m3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
42 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75
70,05 m2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
43 Ván khuôn mũ mố
1,0619 100m2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
44 Cốt thép mũ mố
0,2631 tấn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
45 Bê tông mũ mố mác 250, đá 1x2
6,74 m3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
46 Ván khuôn bản
0,3219 100m2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
47 Cốt thép bản D
0,4447 tấn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
48 Cốt thép bản D>10mm
0,5121 tấn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
49 Bê tông bản mác 250, đá 1x2
3,03 m3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
50 Lắp đặt tấm đan
37 1 cấu kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Package 03: Construction work". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Package 03: Construction work" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 26

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second