Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Package 03: Construction work (including contingency costs)

Find: 15:44 08/09/2022
Notice Status
Posted for the first time
Notify Area
Civil Works
Name of project
Rural roads in An Nong commune, Trieu Son district, Thanh Hoa province; Category: Route from the Commune People's Committee to Mr. Nguyen Muu's house
Name of Tender Notice
Package 03: Construction work (including contingency costs)
Bid Solicitor
Investor
Ủy ban nhân dân Xã An Nông Địa chỉ: Xã An Nông, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Rural roads in An Nong commune, Trieu Son district, Thanh Hoa province; Category: Route from the Commune People's Committee to Mr. Nguyen Muu's house
Spending Category
Investment and Development Project
Funding source
Commune budget and other lawfully mobilized capital sources
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
All in one
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
National competitive bidding
Package execution location
Time of bid closing
10:00 19/09/2022
Validity period of E-HSDT
60 days
AI-classified field

Participating in tenders

Bidding method
Online bidding
Tender documents submission start from
15:35 08/09/2022
to
10:00 19/09/2022
Document Submission Fees
Tender Document Submission at
To view full information, please Login or Register

Bid award

Award date
10:00 19/09/2022
Awarded at
Website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
See details here . If you want to receive automatic contractor selection results via email, please upgrade your VIP1 account .

Bid Security

Type
Guarantee letter
Amount of money
35.000.000 VND
Amount in text format
Thirty five million dong

Bidding documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Requirements for main construction equipment

Number Equipment Type Device Features Minimum quantity required
1
Máy đào ≤ 0,8m3
Hoạt động tốt
1
2
Máy ủi ≥ 70 CV
Hoạt động tốt
1
3
Máy lu rung ≥ 12T
Hoạt động tốt
1
4
Máy lu tĩnh ≥ 10T
Hoạt động tốt
1
5
Ôtô tự đổ (loại ≥ 5 tấn)
Hoạt động tốt
2
6
Máy trộn bê tông ≥ 250L
Hoạt động tốt
2
7
Máy đầm bê tông các loại
Hoạt động tốt
2
8
Máy cắt uốn thép
Hoạt động tốt
1
9
Đầm cóc
Hoạt động tốt
2
10
Máy thủy bình (đồng bộ)
Hoạt động tốt
1
11
Máy nấu,tưới nhựa (đồng bộ)
Hoạt động tốt
1
12
Máy rải thảm BT nhựa (đồng bộ)
Hoạt động tốt
1

List of construction items:

Number Job Description Bidding Goods code Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1 Đào nền đường, khuôn đường, rãnh bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II
12,9792 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
2 Đào nền đường, khuôn đường, rãnh bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II
144,213 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II
14,4213 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
4 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph
56,924 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
5 Phá dỡ tấm đan BTCT bằng búa căn khí nén 3m3/ph
6,767 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph
20,262 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
7 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại
83,953 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
8 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô
83,953 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
9 San đất bãi thải bằng máy ủi
14,421 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
10 Mua đất đá thải.
633,521 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
11 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95
2,5704 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
12 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90
2,4115 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
13 Bê tông lề đường, mặt đường dày ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40
236,75 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
14 Nilon tái sinh chống thấm
1.565,29 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
15 Cày xới mặt đường cũ
26,7344 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
16 Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung
5,9815 100 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
17 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ô tô tự đổ
5,9815 100 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
18 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1 kg/m2
41,3065 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
19 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm
41,3065 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
20 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6
106,56 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
21 Ván khuôn móng
4,4292 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
22 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40
161,91 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
23 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40
131,56 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
24 Xây tường rãnh bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40
60,5 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
25 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40
1.148 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
26 Đệm vữa xi măng tấm đan dày 2cm, vữa XM M75, PCB40
114,96 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
27 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan
0,315 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
28 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm
0,6448 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
29 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm
0,3308 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
30 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40
6,75 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
31 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg
60 1cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V
32 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan
5,3215 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
33 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm
9,0976 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
34 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40
103,8336 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
35 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg
1.352 1cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V
36 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6
0,98 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
37 Ván khuôn móng
0,03 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
38 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40
1,47 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
39 Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40
1,232 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
40 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40
5,6 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
41 Ván khuôn mũ rãnh
0,074 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
42 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ rãnh, đường kính
0,0284 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
43 Bê tông mũ rãnh, bê tông M250, đá 1x2
0,922 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
44 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan
0,048 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
45 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm
0,1035 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
46 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm
0,0447 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
47 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40
0,9 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
48 Đệm vữa xi măng dày 2cm, vữa XM M75, PCB40
4,8 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
49 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg
10 1cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V
50 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6
15 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Package 03: Construction work (including contingency costs)". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Package 03: Construction work (including contingency costs)" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 44

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second