Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Thu thập tài liệu, bản đồ liên quan tại địa phương |
13 |
huyện/tỉnh |
||
2 |
Xây dựng bản đồ định hướng dự kiến điều chỉnh, chuyển đổi 03 loại rừng phục vụ ngoại nghiệp: diện tích rà soát khoảng 200.000 ha trên bản đồ cấp xã tỷ lệ 1/10.000 (tương đương 56 mảnh) |
56 |
Mảnh |
||
3 |
Xử lý phân tích số liệu, phân bổ chỉ tiêu diện tích 3LR các cấp |
1 |
CT |
||
4 |
Biên tập và in bản đồ cấp xã tỷ lệ 1/10.000 phục vụ rà soát điều chỉnh ngoại nghiệp (BĐ ngoại nghiệp) |
204 |
Mảnh (xã) |
||
5 |
Xây dựng hệ thống biểu, lập danh sách lô phục vụ rà soát thực địa |
1905 |
Biểu |
||
6 |
Kiểm tra, rà soát, chỉnh lý bản đồ ngoại nghiệp tại thực địa cấp xã tỷ lệ 1/10.000; diện tích cần rà soát thực địa khoảng 200.000 ha |
200000 |
Ha |
||
7 |
Hoàn chỉnh bản đồ kết quả ngoại nghiệp |
200000 |
Ha |
||
8 |
Số hóa kết quả bản đồ ngoại nghiệp + nhập thuộc tính |
56 |
Mảnh |
||
9 |
Biên tập và in bản đồ thành quả (quy hoạch ba loại rừng cấp xã cấp xã tỷ lệ 1/10.000) 04 bộ |
204 |
Mảnh (xã) |
||
10 |
Tổng hợp, thống kê diện tích, hệ thống biểu các cấp |
1905 |
Biểu |
||
11 |
Số hóa, Biên tập bản đồ cấp huyện 1/50.000 |
22 |
Mảnh |
||
12 |
Số hóa, Biên tập bản đồ cấp huyện 1/25.000 |
2 |
Mảnh |
||
13 |
Số hóa, Biên tập bản đồ cấp tỉnh 1/100.000 |
6 |
Mảnh |
||
14 |
Làm việc thống nhất số liệu với địa phương (xã) |
204 |
Xã |
||
15 |
Phân tích số liệu phục vụ BC và hội nghị cấp huyện |
12 |
Huyện |
||
16 |
Viết báo cáo kết quả rà soát diện tích đất LN cấp huyện |
12 |
Báo cáo |
||
17 |
Phân tích số liệu phục vụ viết báo cáo cấp tỉnh |
1 |
Tỉnh |
||
18 |
Viết báo cáo thuyết minh kết quả điều chỉnh diện đất LN cấp tỉnh |
1 |
Báo cáo |
||
19 |
Hội nghị cấp huyện |
12 |
Hn |
||
20 |
Hội nghị thống nhất số liệu cấp tỉnh |
2 |
Hn |
||
21 |
Chỉnh sửa báo cáo |
1 |
Báo cáo |
||
22 |
Thành lập cơ sở dữ liệu tài nguyên rừng trên máy tính |
1 |
CSDL |
||
23 |
Kiểm tra ngoại nghiệp |
1 |
CT |
||
24 |
Kiểm tra nội nghiệp |
1 |
CT |
||
25 |
In ấn bản đồ thành quả (bản đồ điều chỉnh QH3LR): 04 bộ |
13 |
xã/huyện/tỉnh |
||
26 |
Công phục vụ |
1 |
CT |
||
27 |
Công quản lý |
1 |
CT |
||
28 |
Vật liệu, khấu hao... |
1 |
CT |