Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Khoan xoay bơm rửa để lấy mẫu ở trên cạn. Độ sâu hố khoan từ 0m đến 60m. Cấp đất đá I -III |
190 |
m khoan |
||
2 |
Khoan xoay bơm rửa để lấy mẫu ở trên cạn. Độ sâu hố khoan từ 0m đến 60m. Cấp đất đá IV-VI |
50 |
m khoan |
||
3 |
Bơm cấp nước phục vụ khoan xoay bơm rửa ở trên cạn (khi phải tiếp nước cho các lỗ khoan ở xa nguồn nước > 50m hoặc cao hơn nơi lấy nước >= 9m). Độ sâu hố khoan từ 0m đến 60m. Cấp đất đá I - III |
190 |
m khoan |
||
4 |
Bơm cấp nước phục vụ khoan xoay bơm rửa ở trên cạn (khi phải tiếp nước cho các lỗ khoan ở xa nguồn nước > 50m hoặc cao hơn nơi lấy nước >= 9m). Độ sâu hố khoan từ 0m đến 60m. Cấp đất đá IV-VI |
50 |
m khoan |
||
5 |
Thí nghiệm xuyên tiêu chuẩn SPT. Cấp đất đá cấp I-III |
95 |
1 lần TN |
||
6 |
Thí nghiệm xuyên tiêu chuẩn SPT. Cấp đất đá cấp IV-VI |
25 |
1 lần TN |
||
7 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu khối lượng riêng |
65 |
1 chỉ tiêu |
||
8 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu độ ẩm, độ hút ẩm |
65 |
1 chỉ tiêu |
||
9 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu giới hạn dẻo, giới hạn chảy |
65 |
1 chỉ tiêu |
||
10 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu thành phần hạt |
65 |
1 chỉ tiêu |
||
11 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu sức chống cắt trên máy cắt phẳng |
65 |
1 chỉ tiêu |
||
12 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu tính nén lún trong điều kiện không nở hông |
65 |
1 chỉ tiêu |
||
13 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu khối thể tích (dung trọng) |
65 |
1 chỉ tiêu |
||
14 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu khối lượng riêng |
55 |
1 chỉ tiêu |
||
15 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu thành phần hạt |
55 |
1 chỉ tiêu |
||
16 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu khối thể tích (dung trọng) |
55 |
1 chỉ tiêu |
||
17 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu xác định góc nghỉ tự nhiên của đất rời |
55 |
1 chỉ tiêu |
||
18 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, xác định sức chống cắt của đất bằng máy nén 3 trục theo sơ đồ UU |
2 |
1 chỉ tiêu |
||
19 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, xác định sức chống cắt của đất bằng máy nén 3 trục theo sơ đồ CU |
2 |
1 chỉ tiêu |
||
20 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu thí nghiệm nén 1 trục trong điều kiện có nở hông |
2 |
1 chỉ tiêu |
||
21 |
Thí nghiệm xác định hệ số thấm của mẫu đất |
20 |
1 chỉ tiêu |
||
22 |
Thí nghiệm phân tích nước, chỉ tiêu độ pH |
1 |
1 chỉ tiêu |
||
23 |
Thí nghiệm phân tích nước, chỉ tiêu tổng lượng muối hòa tan |
1 |
1 chỉ tiêu |
||
24 |
Thí nghiệm phân tích nước, chỉ tiêu hàm lượng SO4-2 |
1 |
1 chỉ tiêu |
||
25 |
Thí nghiệm phân tích nước, chỉ tiêu hàm lượng ion Cl- |
1 |
1 chỉ tiêu |
||
26 |
Thí nghiệm phân tích nước, chỉ tiêu màu sắc mùi vị |
1 |
1 chỉ tiêu |
||
27 |
Thí nghiệm phân tích nước, chỉ tiêu hàm lượng Clorua |
1 |
1 chỉ tiêu |
||
28 |
Thí nghiệm phân tích nước, chỉ tiêu hàm lượng Nitrit, Nitrat |
1 |
1 chỉ tiêu |
||
29 |
Thí nghiệm phân tích nước, chỉ tiêu hàm lượng Amôniac |
1 |
1 chỉ tiêu |
||
30 |
Thí nghiệm phân tích nước, chỉ tiêu hàm lượng chì, đồng, kẽm, Mangan, Sắt và chất hữu cơ tự do khác |
1 |
1 chỉ tiêu |
||
31 |
Thí nghiệm phân tích nước, chỉ tiêu lượng cặn không tan |
1 |
1 chỉ tiêu |
||
32 |
Thí nghiệm phân tích nước, chỉ tiêu hàm lượng hữu cơ |
1 |
1 chỉ tiêu |