Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Máy dán cạnh |
1 |
2 |
Máy cưa gỗ dạng bàn trượt |
1 |
3 |
Máy cắt CNC |
1 |
4 |
Máy chà nhám |
1 |
5 |
Máy ép nhiệt |
1 |
6 |
Máy hàn |
1 |
7 |
Máy khoan cầm tay |
1 |
8 |
Máy cắt kim loại |
1 |
9 |
Máy nén khí |
1 |
10 |
Ô tô tự đổ ≥ 2,5 Tấn |
1 |
1 |
HẠNG MỤC: NỘI THẤT |
Theo quy định tại Chương V |
|||
2 |
NỘI THẤT TẦNG 2 - HỘI TRƯỜNG |
Theo quy định tại Chương V |
|||
3 |
Bục phát biểu KT 870x630x1210 Gỗ MDF chống ẩm, hoàn thiện verneer 2 mặt sơn PU 5 lớp |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
4 |
Quầy lễ tân KT 2400x900x925mm Gỗ MDF chống ẩm, hoàn thiện verneer 2 mặt sơn PU 5 lớp |
2.4 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
5 |
Bàn đại biểu
Gỗ MDF chống ẩm, hoàn thiện verneer 2 mặt sơn PU 5 lớp
KT: bàn 1800x500x750mm |
4 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
6 |
Bàn kỹ thuật
Gỗ MDF chống ẩm, hoàn thiện verneer 2 mặt sơn PU 5 lớp
KT: bàn 2100x700x750mm |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
7 |
Bộ chữ BIDV bằng Inox mạ PVD sau quầy lễ tân. Chân Inox uốn nổi 5cm có đèn led sáng |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
8 |
TIVI 75 Inch QLED QE1D 4K Smart TV (bao gồm cả giá treo ti vi và phụ kiện, lắp đặt hoàn thiện) |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
9 |
NỘI THẤT TẦNG 2 - P. KHÁCH HÀNG DOANH NGHIỆP |
Theo quy định tại Chương V |
|||
10 |
Bàn làm việc Trưởng phòng. (BTP)
Gỗ MDF hoàn thiện Laminate 9005LN, phụ kiện tiêu chuẩn, đồng bộ
KT: 700x1400x750 mm |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
11 |
Tủ phụ. (TP)
Gỗ MDF hoàn thiện Laminate 9005LN, phụ kiện tiêu chuẩn, đồng bộ
KT: 800x400x750 |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
12 |
Bàn làm việc nhân viên. (NV)
Gỗ MDF hoàn thiện Melamine 2340, phụ kiện tiêu chuẩn, đồng bộ (B1)
KT: 1300x700x750mm |
10 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
13 |
Hộc di động bàn làm việc (HĐ)
Gỗ MDF hoàn thiện Laminate 9005LN, phụ kiện tiêu chuẩn, đồng bộ
KT: 400x400x600mm |
10 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
14 |
Vách gỗ (VN1) Gỗ MDF hoàn thiện Laminate 9005LN 2 mặt
Kích thước 700x1200x40mm |
13 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
15 |
Vách gỗ (VN2) Gỗ MDF hoàn thiện Laminate 9005LN 2 mặt
Kích thước 1300x1200x40mm |
8 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
16 |
Bồn hoa trang trí (BH) KT từ 800x400x950mm Gỗ MDF hoàn thiện Laminate 9005LN 2 mặt |
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
17 |
Tủ TLC (TTLC) KT từ 830x400x2650mm Gỗ MDF hoàn thiện Laminate 9005LN 2 mặt |
3 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
18 |
Tủ TLC (TTLC) KT từ 1964x400x2650mm Gỗ MDF hoàn thiện Laminate 9005LN 2 mặt |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
19 |
Bàn họp lớnKT 1200x4000x750mm gỗ MDF chống ẩm dán laminate màu sắc theo thiết kế |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
20 |
NỘI THẤT TẦNG 4 |
Theo quy định tại Chương V |
|||
21 |
Bàn họp kt 4200x1200x750mm, gỗ MDF chống ẩm dán laminate màu sắc theo thiết kế |
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
22 |
Dán film mờ + cắt chữ logo BIDV cao 85cm theo mẫu cđt duyệt dán vách kính |
6.91 |
md |
Theo quy định tại Chương V |
|
23 |
NỘI THẤT TẦNG 6 - KHU LÀM VIỆC LÃNH ĐẠO |
Theo quy định tại Chương V |
|||
24 |
Bàn pantry kt 1250x650x850mm gỗ MDF dán laminate màu sắc theo thiết kế |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
25 |
Vách trang trí Khung gỗ phủ Laminate màu theo thiết kế, trong ván ép 20mm CNC (để không gãy) hoàn thiện theo mẫu cdt chọn + kính trang trí màu trà theo 3d |
5.64 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
26 |
Sơn PU hoàn thiện vách verneer bằng sơn Beckerchem 5 lớp |
95.557 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
27 |
Nẹp viền: gỗ công nghiệp phủ verneer sơn PU rộng 100 mm dày 15mm trang trí trên vách |
452.2 |
md |
Theo quy định tại Chương V |
|
28 |
Cửa khung gỗ MDF chống ẩm phủ verneer sơn PU, bọc bông cách âm Rockwool |
7.853 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
29 |
Vách ngăn di động - Khung trong vách bằng thép chịu lực, bên trong có bông thủy tinh cách âm (tỷ lệ 35-40DM), có hệ chuyển động cơ khí chân đạp trên dưới có tác dụng cố định vách - vách bằng gỗ công nghiệp hoàn thiện bề mặt Melamin quy cách theo thiết kế |
19.054 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
30 |
Ray nhôm định hình, Liên kết ray lên trần bê tông bằng bản mã bắt bulong, Bản mã 60x180x6mm, U dập 80x40x2mm, Tay treo tăng chỉnh |
16.13 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
31 |
Viền nhôm bo viền vách ngăn, Khung hèm bằng thanh Nhôm Âm dương định hình, có gioăng cao su chống va đập. bản rông 85mm theo chiều dày vách |
66.816 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
32 |
CẢI TẠO TẦNG 2 - KHU LÀM VIỆC PHÒNG KHDN |
Theo quy định tại Chương V |
|||
33 |
Thi công trần nhôm trần Austrong Trần nhôm Foster Lay-In T-Black hoặc tương đương bề mặt đục lỗ màu trắng tiêu chuẩn, sơn tĩnh điện gia nhiệt PE , tấm 600x600x0,8mm (bao gồm khung tiêu chuẩn, phụ kiện tiêu chuẩn |
82.076 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
34 |
Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, Sơn ICI Dulux - Maxilite hoặc tương đương |
113.675 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
35 |
GCLĐ Sắt hộp 30x60x1.4mm Hòa Phát hoặc tương đương gia cố định vách và các vị trí cố định vách ngăn phòng |
29.605 |
md |
Theo quy định tại Chương V |
|
36 |
Phụ kiện cửa kính Bản lề sàn VPP FC34 nhập khẩu Thái lan hoặc tương đương |
2 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
37 |
Vách kính cường lực Hải Long dày 12mm hoặc tương đương khu phòng họp |
39.769 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
38 |
Phụ kiện cửa kính (tay nắm, kẹp kính trên dưới, kẹp góc, khóa sàn ) |
4 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
39 |
Chân tường phào nhựa PS 15mm cao 90mm màu sắc theo thiết kế |
25.94 |
md |
Theo quy định tại Chương V |
|
40 |
Sàn gỗ công nghiệp Sàn gỗ Malaysia dày 12mm; bản to |
100.175 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
41 |
Gia công lắp đặt vách MDF chống ẩm dày 17mm ép nhiệt 2 mặt Laminate màu theo nhận diện mã 9005LN |
34.886 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
42 |
Phào nẹp bo cửa, phào trần, phào sàn gỗ thịt sơn PU, quy cách theo thiết kế |
65.82 |
md |
Theo quy định tại Chương V |
|
43 |
PHÁ DỠ TẦNG 4 - PHÒNG HỌP NHỎ |
Theo quy định tại Chương V |
|||
44 |
Tháo dỡ vách ngăn thạch cao |
17.331 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
45 |
Tháo dỡ cửa bằng thủ công |
1.908 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
46 |
Tháo dỡ khuôn cửa đơn |
5.14 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
47 |
Phần vận chuyển đồ nội thất |
1 |
gói |
Theo quy định tại Chương V |
|
48 |
Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại |
1.924 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
49 |
CẢI TẠO TẦNG 4 - PHÒNG HỌP NHỎ |
Theo quy định tại Chương V |
|||
50 |
Phụ kiện cửa kính Bản lề sàn VPP FC34 nhập khẩu Thái lan hoặc tương đương |
2 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |