Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Hóa chất định lượng Protein toàn phần |
1158 |
ml |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Lao và Bệnh phổi tỉnh Cà Mau |
|||
2 |
Hóa chất định lượng Albumin toàn phần |
1200 |
ml |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Lao và Bệnh phổi tỉnh Cà Mau |
|||
3 |
Hóa chất định lương Bilirubin toàn phần |
4020 |
ml |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Lao và Bệnh phổi tỉnh Cà Mau |
|||
4 |
Hóa chất định lương Bilirubin trực tiếp |
2640 |
ml |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Lao và Bệnh phổi tỉnh Cà Mau |
|||
5 |
Hóa chất định lượng Cholesterol |
1158 |
ml |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Lao và Bệnh phổi tỉnh Cà Mau |
|||
6 |
Hóa chất định lượng Creatinin |
1339.8 |
ml |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Lao và Bệnh phổi tỉnh Cà Mau |
|||
7 |
Hóa chất định lượng GGT |
2865 |
ml |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Lao và Bệnh phổi tỉnh Cà Mau |
|||
8 |
Hóa chất định lượng Glucose |
4632 |
ml |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Lao và Bệnh phổi tỉnh Cà Mau |
|||
9 |
Hóa chất định lượng GOT ( ASAT) |
5730 |
ml |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Lao và Bệnh phổi tỉnh Cà Mau |
|||
10 |
Hóa chất định lượng GPT ( ALAT) |
5730 |
ml |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Lao và Bệnh phổi tỉnh Cà Mau |
|||
11 |
Hóa chất định lượng HDL-C |
98 |
ml |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Lao và Bệnh phổi tỉnh Cà Mau |
|||
12 |
Hóa chất định lượng LDL-C |
98 |
ml |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Lao và Bệnh phổi tỉnh Cà Mau |
|||
13 |
Hóa chất định lượng Lactat- dehydrogenase |
114 |
ml |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Lao và Bệnh phổi tỉnh Cà Mau |
|||
14 |
Hóa chất định lượng Triglyceride |
1092 |
ml |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Lao và Bệnh phổi tỉnh Cà Mau |
|||
15 |
Hóa chất định lượng Urea |
5580 |
ml |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Lao và Bệnh phổi tỉnh Cà Mau |
|||
16 |
Hóa chất định lượng Acid Uric |
4728 |
ml |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Lao và Bệnh phổi tỉnh Cà Mau |
|||
17 |
Hóa chất định lương Canxi |
390 |
ml |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Lao và Bệnh phổi tỉnh Cà Mau |
|||
18 |
Chất hiệu chuẩn máy sinh hóa |
60 |
ml |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Lao và Bệnh phổi tỉnh Cà Mau |
|||
19 |
Chất kiểm chuẩn máy sinh hóa mức bình thường |
60 |
ml |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Lao và Bệnh phổi tỉnh Cà Mau |
|||
20 |
Chất kiểm chuẩn máy sinh hóa mức bất thường |
60 |
ml |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Lao và Bệnh phổi tỉnh Cà Mau |
|||
21 |
Dung dịch rửa tính kiềm |
2500 |
ml |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Lao và Bệnh phổi tỉnh Cà Mau |
|||
22 |
Dung dịch rửa tính acid |
2500 |
ml |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Lao và Bệnh phổi tỉnh Cà Mau |
|||
23 |
Dung dịch pha loãng |
500000 |
ml |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Lao và Bệnh phổi tỉnh Cà Mau |
|||
24 |
Dung dịch ly giải |
5000 |
ml |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Lao và Bệnh phổi tỉnh Cà Mau |
|||
25 |
Dung dịch rửa 1 |
25000 |
ml |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Lao và Bệnh phổi tỉnh Cà Mau |
|||
26 |
Dung dịch rửa 2 |
15000 |
ml |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Lao và Bệnh phổi tỉnh Cà Mau |
|||
27 |
Hóa chất kiểm chuẩn máy phân tích huyết học 3 mức độ |
108 |
ml |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Lao và Bệnh phổi tỉnh Cà Mau |
|||
28 |
Hóa chất xét nghiệm điện giải 3 thông số |
16000 |
ml |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Lao và Bệnh phổi tỉnh Cà Mau |
|||
29 |
Dung dịch châm điện cực, Dây bơm dùng cho máy điện giải |
2 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Lao và Bệnh phổi tỉnh Cà Mau |
|||
30 |
Dung dịch rửa máy hàng ngày |
200 |
ml |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Lao và Bệnh phổi tỉnh Cà Mau |
|||
31 |
Dung dịch kiểm chuẩn cho máy xét nghiệm điện giải 3 mức độ |
108 |
ml |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Lao và Bệnh phổi tỉnh Cà Mau |
|||
32 |
Điện cực K+ |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Lao và Bệnh phổi tỉnh Cà Mau |
|||
33 |
Điện cực Na+ |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Lao và Bệnh phổi tỉnh Cà Mau |
|||
34 |
Điện cực Cl- |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Lao và Bệnh phổi tỉnh Cà Mau |
|||
35 |
Điện cực RF |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Lao và Bệnh phổi tỉnh Cà Mau |